Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Nice to see you again

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoàng Sơn
Ngày gửi: 14h:48' 20-05-2019
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Con Thoi Primary School




Monday, August 31st , 2015.
Unit 1: Nice to see you again
Lesson 2: 1+2 + 3 + 4 + 5
Kiểm tra bài cũ
Tên:
Chào buổi sáng:…………………………………...…...
Good ………………………………..: chào buổi chiều
Goodnight:………………………………..……………
Nice to see you again:………………….……………..
Pupil:……………………………………………..……..
Chào buổi chiều:………………………………………
Old:……………………………………………………..
New: ……………………………………………………
This is:…………………………………………….........
Hello, my name is:………………………………........
Vocabulary
Goodbye = Bye: tạm biệt
Tomorrow /təˈmɒrəʊ/: ngày mai
See you tomorrow: hẹn gặp lại ngày mai
See you later: hẹn gặp lại sau
America /əˈmerɪkə/: nước Mỹ
China /ˈtʃaɪnə/: nước Trung Quốc
England /ˈɪŋɡlənd/: nước Anh
Australia /ɒsˈtreɪ.li.ə/ : nước Úc
Hometown /ˈhəʊmtaʊn/: quê hương
Unit 1: Nice to see you again
Lesson 2: 1-2-3-4-5-6
Unit 1: Nice to see you again
Lesson 2: 1-2-3-4-5-6
Saying and responding to goodbye
Saying
Responding
A: Goodbye, name.

A: Good night, name1
B: Goodbye. See you tomorrow/ later.
B: Good night, name2
E.g.:
Teacher: Goodbye, class.
Class: Goodbye. See you later.
2. Point and say.
a) Class: Goodbye, Miss Hien.
Miss Hien: Goodbye. See you tomorrow.
b) Mai: Goodbye, Linda.
Linda: Goodbye. See you later.
c) A: Good night, Mum and Daddy.
B: Good night, Mai.

Unit 1: Nice to see you again
Lesson 2: 1-2-3-4-5-6
Unit 1: Nice to see you again
Lesson 2: 1-2-3-4-5-6
Bài tập về nhà
1. Học thuộc từ vựng
2. Hoàn thành bài 5 và 6
Goodbye
See you later!
No_avatarf

Hay quá Mỉm cười

 
Gửi ý kiến