Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §2. Nhân đa thức với đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kỳ Công
Ngày gửi: 14h:12' 21-09-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích: 0 người
VỚI TINH THẦN DẠY TỪ XA – HỌC TẠI NHÀ
Thầy hy vong các em sẽ nghiêm túc trong học tập.
Chúc cả lớp học tốt và đạt kết quả cao nhe!
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Bài 1: Làm tính nhân:
CHỮA BÀI TẬP:
Tiết 2 - Bài 2:
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Giải: (x-2)
= x.
-2.
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
Tiết 2 - Bài 2:
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
Tiết 2 - Bài 2:
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức.
?1
B.C B.D
= + + +
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Chú ‎ý:
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
Tiết 2 - Bài 2:
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
= A.C+A.D+B.C+B.D
(A+B)(C+D)
A
B
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức.
?1
Cách làm:
Trước hết phải sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến, rồi trình bày như sau:
- Đa thức này viết dưới đa thức kia.
- Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ hai với đa thức thứ nhất được viết riêng trong một dòng.
- Các đơn thức đồng dạng được xếp vào cùng một cột.
- Cộng theo từng cột.
Tiết 2 - Bài 2:
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức.
Chú ý: SGK/Tr7.
2.Áp dụng.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tiết 2 - Bài 2:
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức.
Chú ý: SGK/Tr7.
2.Áp dụng.
Đáp án:
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tiết 2 - Bài 2:
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức.
Chú ý: SGK/Tr7.
2.Áp dụng.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tiết 2 - Bài 2:
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức.
Chú ý: SGK/Tr7.
2.Áp dụng.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tiết 2 - Bài 2:
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức.
2.Áp dụng.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tiết 2 - Bài 2:
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
2.Áp dụng.
*Hướng dẫn bài 9 SGK/ Tr 8.
- Thay giá trị của x và y cho trước.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
 
Gửi ý kiến