Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Yến Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 29-09-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Yến Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 29-09-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐÃ ĐẾN
NHẮC LẠI 7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A/ Lý thuyết
1. Bình phương của một tổng: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. Bình phương của một hiệu: (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. Hiệu hai bình phương: A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4. Lập phương của 1 tổng: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. Lập phương của 1 hiệu: (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6. Tổng hai lập phương: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7. Hiệu hai lập phương: A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2
A2 - B2 = ( A - B )( A + B )
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 + B3
A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2 )
A3 – B3 = (A – B)( A2 + AB + B2 )
1.Thực hiện tính: (2a + 1)2
Ta có:
(2a +1)2 =
(2a)2
= 4a2 + 4a + 1
2.Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương 1 tổng: x2 + 6x + 9
Ta có:
x2 + 6x + 9 =
x2 + 2.x.3 + 32 =
(x + 3)2
A
B
A2
2AB
B2
+2.2a.1
+ 12
Bình phương của 1 tổng
(A + B)2= A2 + 2.AB +B2
3.Tính: (x – 3)2
Ta có:
(x – 3)2 =
x2
= x2 – 6x + 9
4. Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương 1 hi?u: y2 - 14y + 49
Ta có:
y2 – 14y + 49
= y2 – 2.y.7 + 72 =
(y – 7)2
A
B
A2
2AB
B2
– 2.x.3
+ 32
Bình phương môt hiệu
(A - B)2= A2 - 2.A.B + B2
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) (a - b)3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
b) (a + b)3 = a3 + 3ab2 + 3a2b + b3
c) x2 + y2 = (x - y)(x + y)
e) (a - b)3 = a3 - b3
d) (a + b)(b2 - ab + a2) = a3 + b3
S
Đ
S
Đ
S
TRÒ CHƠI: “AI GIỎI HƠN AI?”
= x3 - 23
= (x-2)(x2+2x+4)
= x3 + 23
=(x+2)(x2-2x+4)
(x+2)3
=x3+6x2+12x+8
= x3-6x2+12x-8
(x -2)3
Hãy chọn mỗi câu ở “cột A” nối với mỗi câu ở “cột B” để được 1 hằng đẳng thức đúng.
1 -
2 -
3 -
4 -
b
d
a
c
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức:
Bài 6: Thực hiện phép tính
a) (3+xy)2
b) (10-3y)2
c) (6-x)(6+x)
d) (5x-1)3
e) (2x-y)(4x2+2xy+y2)
f) (x+3)(x2-3x+9)
= 32 + 2.3.xy + (xy)2
= 102- 2.10.3y + (3y)2
= 62 – x2
= (5x)3 – 3.(5x.)2.1 + 3.5x.12 - 1
= (2x)3 - y3
= x3 - 33
= 9 + 6xy + x2y2
= 100 – 60y + 9y2
= 36 – x2
= 125x3 - 75x2 + 15x - 1
= 8x3 - y3
= x3 - 27
Bài 7: Rút gọn biểu thức, tính GT biểu thức
b) (a+b)3 - (a-b)3 - 2b3
Đáp án
b) (a+b)3 - (a-b)3 - 2b3= 6a2b
Ta có: a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b)
= (-5)3 - 3. 6. (-5)
= -125 + 90
= -35
Bài tập 8: Tính a3 + b3, biết a . b = 6 và a + b = -5
KIỂM TRA
*LƯU Ý: Khi nộp bài KIỂM TRA nhớ:
(2 yêu cầu)
Ghi họ và tên
Lớp
Ghi thiếu 1 yêu cầu trừ 1 điểm
Đừng bảo sao cô không nhắc nha nha
NHẮC LẠI 7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A/ Lý thuyết
1. Bình phương của một tổng: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. Bình phương của một hiệu: (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. Hiệu hai bình phương: A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4. Lập phương của 1 tổng: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. Lập phương của 1 hiệu: (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6. Tổng hai lập phương: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7. Hiệu hai lập phương: A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2
A2 - B2 = ( A - B )( A + B )
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 + B3
A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2 )
A3 – B3 = (A – B)( A2 + AB + B2 )
1.Thực hiện tính: (2a + 1)2
Ta có:
(2a +1)2 =
(2a)2
= 4a2 + 4a + 1
2.Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương 1 tổng: x2 + 6x + 9
Ta có:
x2 + 6x + 9 =
x2 + 2.x.3 + 32 =
(x + 3)2
A
B
A2
2AB
B2
+2.2a.1
+ 12
Bình phương của 1 tổng
(A + B)2= A2 + 2.AB +B2
3.Tính: (x – 3)2
Ta có:
(x – 3)2 =
x2
= x2 – 6x + 9
4. Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương 1 hi?u: y2 - 14y + 49
Ta có:
y2 – 14y + 49
= y2 – 2.y.7 + 72 =
(y – 7)2
A
B
A2
2AB
B2
– 2.x.3
+ 32
Bình phương môt hiệu
(A - B)2= A2 - 2.A.B + B2
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) (a - b)3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
b) (a + b)3 = a3 + 3ab2 + 3a2b + b3
c) x2 + y2 = (x - y)(x + y)
e) (a - b)3 = a3 - b3
d) (a + b)(b2 - ab + a2) = a3 + b3
S
Đ
S
Đ
S
TRÒ CHƠI: “AI GIỎI HƠN AI?”
= x3 - 23
= (x-2)(x2+2x+4)
= x3 + 23
=(x+2)(x2-2x+4)
(x+2)3
=x3+6x2+12x+8
= x3-6x2+12x-8
(x -2)3
Hãy chọn mỗi câu ở “cột A” nối với mỗi câu ở “cột B” để được 1 hằng đẳng thức đúng.
1 -
2 -
3 -
4 -
b
d
a
c
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức:
Bài 6: Thực hiện phép tính
a) (3+xy)2
b) (10-3y)2
c) (6-x)(6+x)
d) (5x-1)3
e) (2x-y)(4x2+2xy+y2)
f) (x+3)(x2-3x+9)
= 32 + 2.3.xy + (xy)2
= 102- 2.10.3y + (3y)2
= 62 – x2
= (5x)3 – 3.(5x.)2.1 + 3.5x.12 - 1
= (2x)3 - y3
= x3 - 33
= 9 + 6xy + x2y2
= 100 – 60y + 9y2
= 36 – x2
= 125x3 - 75x2 + 15x - 1
= 8x3 - y3
= x3 - 27
Bài 7: Rút gọn biểu thức, tính GT biểu thức
b) (a+b)3 - (a-b)3 - 2b3
Đáp án
b) (a+b)3 - (a-b)3 - 2b3= 6a2b
Ta có: a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b)
= (-5)3 - 3. 6. (-5)
= -125 + 90
= -35
Bài tập 8: Tính a3 + b3, biết a . b = 6 và a + b = -5
KIỂM TRA
*LƯU Ý: Khi nộp bài KIỂM TRA nhớ:
(2 yêu cầu)
Ghi họ và tên
Lớp
Ghi thiếu 1 yêu cầu trừ 1 điểm
Đừng bảo sao cô không nhắc nha nha
 









Các ý kiến mới nhất