Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 46

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Văn Hải
Ngày gửi: 19h:53' 02-12-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: La Văn Hải
Ngày gửi: 19h:53' 02-12-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH PHÚ
ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
GV : LA VĂN HẢI
Chào mừng các em đến với tiết học hôm nay !
8hm = …. m
8 hm = 800 m
5 dam = …..m
5 dam = 50m
Đọc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ lớn đến bé
km hm dam m dm cm mm
Thứ sáu ngày 2 tháng 12 năm 2021
Môn: Toán
Bài: Luyện tập
LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH
A
B
1m
9 cm
Đoạn thẳng AB đo được 1m và 9cm
Bài 1/46: a)
Viết tắt: 1m 9cm
Đọc là: Một mét chín xăng-ti-mét
1m
9 cm
1m 9cm
Đọc là: Một mét chín xăng-ti-mét
3m 4dm =
30dm + 4dm =
34dm
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
CÁCH LÀM:
3m 4cm =
300cm + 4cm =
304cm
30
4
+
34
300
4
+
304
93
3m 2 cm = cm
4m 7 dm = dm
4m 7 cm = cm
9m 3 cm = cm
9m 3 dm = dm
3m 2 dm = 32 dm
Mẫu :
407
47
302
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
903
93
30dm + 2dm =
32dm
3m 2dm =
30
2
+
32
Bài 3/46:
>, <, =
?
6m 3cm … 7m
6m 3cm … 6m
6m 3cm … 630cm
6m 3cm … 603cm
>
<
=
603cm
600cm
603cm
603cm
603cm
700cm
5m 6cm … 5m
5m 6cm … 6m
5m 6cm … 506cm
5m 6cm … 560cm
<
506cm
>
<
=
<
500cm
600cm
506cm
506cm
506cm
VẬN DỤNG – SÁNG TẠO:
5m 4cm = … cm
BACK
504
9m 2dm = ... dm
BACK
92
Đọc thuộc lòng: Bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé)
BACK
Km hm dam m dm cm mm
Đọc thuộc lòng: Bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ bé đến lớn)
BACK
mm cm dm m dam hm km
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI CHĂM NGOAN!
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH PHÚ
ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
GV : LA VĂN HẢI
Chào mừng các em đến với tiết học hôm nay !
8hm = …. m
8 hm = 800 m
5 dam = …..m
5 dam = 50m
Đọc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ lớn đến bé
km hm dam m dm cm mm
Thứ sáu ngày 2 tháng 12 năm 2021
Môn: Toán
Bài: Luyện tập
LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH
A
B
1m
9 cm
Đoạn thẳng AB đo được 1m và 9cm
Bài 1/46: a)
Viết tắt: 1m 9cm
Đọc là: Một mét chín xăng-ti-mét
1m
9 cm
1m 9cm
Đọc là: Một mét chín xăng-ti-mét
3m 4dm =
30dm + 4dm =
34dm
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
CÁCH LÀM:
3m 4cm =
300cm + 4cm =
304cm
30
4
+
34
300
4
+
304
93
3m 2 cm = cm
4m 7 dm = dm
4m 7 cm = cm
9m 3 cm = cm
9m 3 dm = dm
3m 2 dm = 32 dm
Mẫu :
407
47
302
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
903
93
30dm + 2dm =
32dm
3m 2dm =
30
2
+
32
Bài 3/46:
>, <, =
?
6m 3cm … 7m
6m 3cm … 6m
6m 3cm … 630cm
6m 3cm … 603cm
>
<
=
603cm
600cm
603cm
603cm
603cm
700cm
5m 6cm … 5m
5m 6cm … 6m
5m 6cm … 506cm
5m 6cm … 560cm
<
506cm
>
<
=
<
500cm
600cm
506cm
506cm
506cm
VẬN DỤNG – SÁNG TẠO:
5m 4cm = … cm
BACK
504
9m 2dm = ... dm
BACK
92
Đọc thuộc lòng: Bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé)
BACK
Km hm dam m dm cm mm
Đọc thuộc lòng: Bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ bé đến lớn)
BACK
mm cm dm m dam hm km
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI CHĂM NGOAN!
 








Các ý kiến mới nhất