So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ minh ái
Ngày gửi: 17h:03' 24-02-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 265
Nguồn:
Người gửi: đỗ minh ái
Ngày gửi: 17h:03' 24-02-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích:
0 người
So sánh số 100 000 và 99 999
100 000
99 999
* So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
99 999 100 000
...
>
Ví dụ 1 :
Toán: So sánh các số trong phạm vi 100 000
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên 100 000 > 99 999
9 247 … 10 001
98 087 … 9999
>
>
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Thực hiện ví dụ sau:
…
* So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
2
1
2
1
>
76 200
76 199
…
>
So sánh số 76 200 và 76 199
Ví dụ :
-Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái sang phải.
-Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
-Ở hàng trăm có 2 > 1.
Vậy: 76 200 > 76 199
Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000
* Hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
73 250 … 71 699
93 263 … 93 267
>
>
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Khi so sánh 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
- Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 1/67 : ?
So sánh các số trong phạm vi 100 000
4589 …. 10 001
<
75 630 … 75 629 + 1
89 324 89 327
16 780 … 20 130
20 110 … 20 119
65 785 … 65 801
>, <, =
42 130 … 39 976
73 005 … 71 896
>
<
<
<
>
<
=
Bài 2/67 :
Tìm số lớn nhất trong các số :
32 574; 92 368 ; 42 375; 25 374.
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
86 092; 89 620; 54 307 ; 92 806.
54 732
68 290
Số lớn nhất là:
Số bé nhất là:
Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000
54 732
68 290
Bài 3/67 :
Viết các số 69 257; 79 625; 57 962; 29 756
a/ Theo thứ tự từ lớn đến bé.
79 625 ; 69 257; 57 962; 29 756
Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000
b/ Theo thứ tự từ bé đến lớn
29 756; 57 962; 69 257; 79 625
Điền dấu < , > , = thích hợp vào ô trống
88 888 100 000
8513 8502
2651 26 517
86 105 86 105
<
<
>
=
Trò chơi : Ai đúng, ai nhanh hơn
Bài tập 5 và bài tập 6 trang 67: về nhà làm
100 000
99 999
* So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
99 999 100 000
...
>
Ví dụ 1 :
Toán: So sánh các số trong phạm vi 100 000
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên 100 000 > 99 999
9 247 … 10 001
98 087 … 9999
>
>
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Thực hiện ví dụ sau:
…
* So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
2
1
2
1
>
76 200
76 199
…
>
So sánh số 76 200 và 76 199
Ví dụ :
-Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái sang phải.
-Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
-Ở hàng trăm có 2 > 1.
Vậy: 76 200 > 76 199
Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000
* Hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
73 250 … 71 699
93 263 … 93 267
>
>
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Khi so sánh 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
- Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 1/67 : ?
So sánh các số trong phạm vi 100 000
4589 …. 10 001
<
75 630 … 75 629 + 1
89 324 89 327
16 780 … 20 130
20 110 … 20 119
65 785 … 65 801
>, <, =
42 130 … 39 976
73 005 … 71 896
>
<
<
<
>
<
=
Bài 2/67 :
Tìm số lớn nhất trong các số :
32 574; 92 368 ; 42 375; 25 374.
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
86 092; 89 620; 54 307 ; 92 806.
54 732
68 290
Số lớn nhất là:
Số bé nhất là:
Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000
54 732
68 290
Bài 3/67 :
Viết các số 69 257; 79 625; 57 962; 29 756
a/ Theo thứ tự từ lớn đến bé.
79 625 ; 69 257; 57 962; 29 756
Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000
b/ Theo thứ tự từ bé đến lớn
29 756; 57 962; 69 257; 79 625
Điền dấu < , > , = thích hợp vào ô trống
88 888 100 000
8513 8502
2651 26 517
86 105 86 105
<
<
>
=
Trò chơi : Ai đúng, ai nhanh hơn
Bài tập 5 và bài tập 6 trang 67: về nhà làm
 








Các ý kiến mới nhất