Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §2. Hình nón - Hình nón cụt - Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Hoàng Nhựt
Ngày gửi: 07h:26' 05-03-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 1180
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Hoàng Nhựt
Ngày gửi: 07h:26' 05-03-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 1180
Số lượt thích:
0 người
Hình ảnh có dạng hình nón
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
C = 2R
TÍNH DIỆN TÍCH XUNG QUANH HÌNH NÓN
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
a. Sự tạo thành hình nón:
Hình nón được tạo thành khi quay tam giác AOC vuông tại O một vòng quanh cạnh góc vuông OA cố định.
1. Hình nón:
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
b. Các yếu tố của hình nón: · Cạnh OC quét nên đáy của hình nón, là một đường tròn tâm O.
· Cạnh AC quét nên mặt xung quanh của hình nón. Mỗi vị trí của AC được gọi là một đường sinh.
· A gọi là đỉnh và AO gọi là đường cao của hình nón.
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Gọi bán kính đáy là r, đường sinh là l
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
2. Diện tích xung quanh hình nón:
Cho một hình nón có bán kính đáy r và chiều dài đường sinh là l.
Diện tích xung quanh của hình nón là:
Diện tích toàn phần của hình nón là:
h
r
1
2
3
Điền vào ô số yếu tố thích hợp
Bài tập áp dụng: Hãy điền vào các ô trống cho ở bảng sau (đơn vị độ dài: cm).
549,5
a) Giải: Với l =25cm ; r = 7cm ; Sxq=?
3,14.7.25 = 549,5
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
3,14. l .5 = 188,4
b) Giải: Với l =?cm ; r = 7cm ; Sxq=188,4cm
l 188,4:(3,14.5) = 12cm
12
3.Thể tích hình nón:
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN CỤT
Cho hình nón có bán kính đáy r, chiều cao h.
Thể tích hình nón là:
Bài tập áp dụng: Hãy điền vào các ô trống cho ở bảng sau (đơn vị độ dài: cm)
1004,8
25
b. Tóm tắt:
r = 20 cm
V = 10467 cm3 h = ?
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
b)
a)
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
VÀI HÌNH NÓN CỤT THƯỜNG GẶP…
4. Hình nón cụt:
Hình nón cụt có 2 đáy là hai hình tròn không bằng nhau nằm trên hai mặt phẳng song song có đường nối tâm là trục đối xứng.
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
5. Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón cụt
Cho hình nón cụt có r1, r2 lần lượt là bán kính hai đáy, h là chiều cao, l là đường sinh.
* Diện tích xung quanh hình nón cụt là:
Thể tích hình nón cụt là:
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Bài tập 18 SGK trang 117
Hình ABCD khi quay quanh BC thì tạo ra:
( A ) Một hình trụ
( B ) Một hình nón
( C ) Một hình nón cụt
( D ) Hai hình nón
( E ) Hai hình trụ
Hãy chọn câu trả lời đúng.
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Chiếc đồng hồ cát
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN CỤT
Bài tập 15 SGK/117
Đường kính đáy của hình nón:
a) Tính r?
1
1
Hình nón có đường cao h = 1
Nên độ dài đường sinh hình nón là:
d = 1
b) Tính l?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Nắm vững các khái niệm về hình nón và hình nón cụt.
Nắm chắc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình nón và hình nón cụt.
Làm các bài tập 17, 19, 20,21, 22 SGK/118
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Một số hình ảnh… xung quanh ta
(tiết 2)
KHỞI ĐỘNG
Nêu công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và công thức tính thể tích hình nón.
Áp dụng công thức làm bài 20 SGK/118.
Diện tích xung quanh của hình nón:
Thể tích hình nón:
Diện tích toàn phần của hình nón:
Trong đó: r là bán kính đáy, h là chiều cao, l là đường sinh.
Trả lời
Bài 20 SGK/118.
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Bài 20/tr.118-SGK
Nêu cách tính r, d, l, V tương ứng với mỗi ô trống trong bảng (nếu kết quả có chứa số thì để nguyên số )
Tương tự hãy tính tiếp những ô tương ứng
2
3
4
1
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Bài 20/tr.118-SGK
5
20
20
5
Giải
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Diện tích xung quanh của hình nón cụt là:
Thể tích hình nón cụt là:
Nêu công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt.
Áp dụng công thức làm bài 28/tr.120-SGK
Trong đó: r: bán kính đáy, h chiều cao, l đường sinh.
Bài 28/tr.120
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
a) Diện tích xung quanh của xô là:
b) Áp dụng địng lí Py-ta-go vào tam giác vuông:
Giải
Bài 28/tr.120
Vậy
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Bài 17/tr.117
Khi quay tam giác vuông để tạo ra một hình nón như ở hình 87 thì góc CAO gọi là nửa góc ở đỉnh của hình nón. Biết nửa góc ở đỉnh của hình nón là 30o, độ dài đường sinh là a. Tính số đo cung của hình quạt khi khai triển mặt xung quanh của hình nón.
Nhắc lại công thức tính độ dài hình quạt:
Đọc kĩ đề bài cho biết đại lượng nào đã biết, đại lượng nào chưa biết, ta cần biết đại lượng nào thì tính được số đo cung của hình quạt?
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Giải
Bài 17/tr.117
Độ dài cung hình quạt chính bằng độ dài đường tròn đáy: C = 2r
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Cái mũ chú hề với các kích thước cho theo hình vẽ (h.97). Hãy tính tổng diện tích vải cần có để làm nên cái mũ (Không kể riềm, mép, phần thừa).
Diện tích vải cần để làm mũ là: 225 + 250 = 475 (cm2 )
Giải
Bài 21/tr.118:
Diện tích vải cần có để làm nên cái mũ là diện tích xung quanh của hình nón và diện tích vành khăn.
Bán kính đáy nón là:
Diện tích xung quanh của hình nón là:
Sxq = rl = .7,5.30 = 225 (cm2 )
Diện tích hình vành khăn là:
R2 - r2 = (17,52 - 7,52 ) = .250 (cm2 )
Quan sát hình 97 cho biết cái mũ gồm các hình gì? Nêu cách tính diện tích của mỗi hình?
Cái mũ gồm hình nón và hình vành khăn.
Một dụng cụ gồm một phần có dạng hình trụ, phần còn lại có dạng hình nón. Các kích thước cho trên hình 100. Hãy tính: a) Thể tích của dụng cụ này.
b) Diện tích mặt ngoài của dụng cụ này (không tính nắp đậy).
Thể tích dụng cụ này là:
Giải
a) Dụng cụ này gồm một hình trụ ghép với một hình nón.
Thể tích hình trụ là: (70 cm = 0,7 m)
Vtrụ = r2 h1 = .0,72 .0,7 = 0,343 (m3 )
Quan sát hình 100 cho biết dụng cụ này gồm mấy phần, mỗi phần là hình gì? Nêu cách tính thể tích của dụng cụ?
Bài 27/tr.119:
Dụng cụ gồm hai phần: một hình trụ và một hình nón. Tính thể tích của dụng cụ và diện tích mặt ngoài của dung cụ.
Diện tích mặt ngoài của dụng cụ là:
0,98 + 0,798 = 1,778 (m2 ) 5,59 (m2 )
Giải
b) Diện tích xung quanh của hình trụ là:
2rh1 = 2.0,7.0,7 = 0,98 (m2 )
Diện tích xung quanh của hình nón là:
Sxq = rl = .0,7.1,14 = 0,798 (m2 )
Bài 27/tr.119:
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
NHIỆM VỤ HỌC Ở NHÀ
Ôn lại các bài tập đã học.
Làm các bài tập còn lại SGK/117-120.
Đọc trước Bài 3. Hình cầu - Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC EM HỌC SINH!
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
C = 2R
TÍNH DIỆN TÍCH XUNG QUANH HÌNH NÓN
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
a. Sự tạo thành hình nón:
Hình nón được tạo thành khi quay tam giác AOC vuông tại O một vòng quanh cạnh góc vuông OA cố định.
1. Hình nón:
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
b. Các yếu tố của hình nón: · Cạnh OC quét nên đáy của hình nón, là một đường tròn tâm O.
· Cạnh AC quét nên mặt xung quanh của hình nón. Mỗi vị trí của AC được gọi là một đường sinh.
· A gọi là đỉnh và AO gọi là đường cao của hình nón.
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Gọi bán kính đáy là r, đường sinh là l
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
2. Diện tích xung quanh hình nón:
Cho một hình nón có bán kính đáy r và chiều dài đường sinh là l.
Diện tích xung quanh của hình nón là:
Diện tích toàn phần của hình nón là:
h
r
1
2
3
Điền vào ô số yếu tố thích hợp
Bài tập áp dụng: Hãy điền vào các ô trống cho ở bảng sau (đơn vị độ dài: cm).
549,5
a) Giải: Với l =25cm ; r = 7cm ; Sxq=?
3,14.7.25 = 549,5
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
3,14. l .5 = 188,4
b) Giải: Với l =?cm ; r = 7cm ; Sxq=188,4cm
l 188,4:(3,14.5) = 12cm
12
3.Thể tích hình nón:
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN CỤT
Cho hình nón có bán kính đáy r, chiều cao h.
Thể tích hình nón là:
Bài tập áp dụng: Hãy điền vào các ô trống cho ở bảng sau (đơn vị độ dài: cm)
1004,8
25
b. Tóm tắt:
r = 20 cm
V = 10467 cm3 h = ?
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
b)
a)
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
VÀI HÌNH NÓN CỤT THƯỜNG GẶP…
4. Hình nón cụt:
Hình nón cụt có 2 đáy là hai hình tròn không bằng nhau nằm trên hai mặt phẳng song song có đường nối tâm là trục đối xứng.
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
5. Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón cụt
Cho hình nón cụt có r1, r2 lần lượt là bán kính hai đáy, h là chiều cao, l là đường sinh.
* Diện tích xung quanh hình nón cụt là:
Thể tích hình nón cụt là:
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Bài tập 18 SGK trang 117
Hình ABCD khi quay quanh BC thì tạo ra:
( A ) Một hình trụ
( B ) Một hình nón
( C ) Một hình nón cụt
( D ) Hai hình nón
( E ) Hai hình trụ
Hãy chọn câu trả lời đúng.
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Chiếc đồng hồ cát
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN CỤT
Bài tập 15 SGK/117
Đường kính đáy của hình nón:
a) Tính r?
1
1
Hình nón có đường cao h = 1
Nên độ dài đường sinh hình nón là:
d = 1
b) Tính l?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Nắm vững các khái niệm về hình nón và hình nón cụt.
Nắm chắc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình nón và hình nón cụt.
Làm các bài tập 17, 19, 20,21, 22 SGK/118
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Một số hình ảnh… xung quanh ta
(tiết 2)
KHỞI ĐỘNG
Nêu công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và công thức tính thể tích hình nón.
Áp dụng công thức làm bài 20 SGK/118.
Diện tích xung quanh của hình nón:
Thể tích hình nón:
Diện tích toàn phần của hình nón:
Trong đó: r là bán kính đáy, h là chiều cao, l là đường sinh.
Trả lời
Bài 20 SGK/118.
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Bài 20/tr.118-SGK
Nêu cách tính r, d, l, V tương ứng với mỗi ô trống trong bảng (nếu kết quả có chứa số thì để nguyên số )
Tương tự hãy tính tiếp những ô tương ứng
2
3
4
1
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Bài 20/tr.118-SGK
5
20
20
5
Giải
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Diện tích xung quanh của hình nón cụt là:
Thể tích hình nón cụt là:
Nêu công thức tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt.
Áp dụng công thức làm bài 28/tr.120-SGK
Trong đó: r: bán kính đáy, h chiều cao, l đường sinh.
Bài 28/tr.120
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
a) Diện tích xung quanh của xô là:
b) Áp dụng địng lí Py-ta-go vào tam giác vuông:
Giải
Bài 28/tr.120
Vậy
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Bài 17/tr.117
Khi quay tam giác vuông để tạo ra một hình nón như ở hình 87 thì góc CAO gọi là nửa góc ở đỉnh của hình nón. Biết nửa góc ở đỉnh của hình nón là 30o, độ dài đường sinh là a. Tính số đo cung của hình quạt khi khai triển mặt xung quanh của hình nón.
Nhắc lại công thức tính độ dài hình quạt:
Đọc kĩ đề bài cho biết đại lượng nào đã biết, đại lượng nào chưa biết, ta cần biết đại lượng nào thì tính được số đo cung của hình quạt?
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Giải
Bài 17/tr.117
Độ dài cung hình quạt chính bằng độ dài đường tròn đáy: C = 2r
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
Cái mũ chú hề với các kích thước cho theo hình vẽ (h.97). Hãy tính tổng diện tích vải cần có để làm nên cái mũ (Không kể riềm, mép, phần thừa).
Diện tích vải cần để làm mũ là: 225 + 250 = 475 (cm2 )
Giải
Bài 21/tr.118:
Diện tích vải cần có để làm nên cái mũ là diện tích xung quanh của hình nón và diện tích vành khăn.
Bán kính đáy nón là:
Diện tích xung quanh của hình nón là:
Sxq = rl = .7,5.30 = 225 (cm2 )
Diện tích hình vành khăn là:
R2 - r2 = (17,52 - 7,52 ) = .250 (cm2 )
Quan sát hình 97 cho biết cái mũ gồm các hình gì? Nêu cách tính diện tích của mỗi hình?
Cái mũ gồm hình nón và hình vành khăn.
Một dụng cụ gồm một phần có dạng hình trụ, phần còn lại có dạng hình nón. Các kích thước cho trên hình 100. Hãy tính: a) Thể tích của dụng cụ này.
b) Diện tích mặt ngoài của dụng cụ này (không tính nắp đậy).
Thể tích dụng cụ này là:
Giải
a) Dụng cụ này gồm một hình trụ ghép với một hình nón.
Thể tích hình trụ là: (70 cm = 0,7 m)
Vtrụ = r2 h1 = .0,72 .0,7 = 0,343 (m3 )
Quan sát hình 100 cho biết dụng cụ này gồm mấy phần, mỗi phần là hình gì? Nêu cách tính thể tích của dụng cụ?
Bài 27/tr.119:
Dụng cụ gồm hai phần: một hình trụ và một hình nón. Tính thể tích của dụng cụ và diện tích mặt ngoài của dung cụ.
Diện tích mặt ngoài của dụng cụ là:
0,98 + 0,798 = 1,778 (m2 ) 5,59 (m2 )
Giải
b) Diện tích xung quanh của hình trụ là:
2rh1 = 2.0,7.0,7 = 0,98 (m2 )
Diện tích xung quanh của hình nón là:
Sxq = rl = .0,7.1,14 = 0,798 (m2 )
Bài 27/tr.119:
Bài 2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN – H.NÓN CỤT
NHIỆM VỤ HỌC Ở NHÀ
Ôn lại các bài tập đã học.
Làm các bài tập còn lại SGK/117-120.
Đọc trước Bài 3. Hình cầu - Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC EM HỌC SINH!
 








Các ý kiến mới nhất