Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Chi
Ngày gửi: 09h:08' 18-03-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Chi
Ngày gửi: 09h:08' 18-03-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Toán
Chia sẻ bài cũ:
Bài 5: Một hình chữ nhật có chu vi là 64m, chiều rộng ngắn
hơn chiều dài 8m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó.
Bài giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
64 : 2 = 32 (m)
Ta có sơ đồ:
Chiều rộng :
Chiều dài:
Chiều dài hình chữ nhật là:
(32 + 8) : 2 = 20 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
20 – 8 = 12 (m)
Đáp số: Chiều dài: 20m
Chiều rộng: 12m
8m
? m
32m
? m
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Toán
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Toán
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số đó
Bài toán 1. Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
3
5
Số bé :
Số lớn:
Ta có sơ đồ:
Toán
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó
?
?
24
Số bé:
Số lớn:
3
5
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Vẽ sơ đồ minh họa
Tìm hiệu số phần bằng nhau
Tìm số bé
Tìm giá trị 1 phần
Tìm số lớn
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần)
Giá trị một phần: 24 : 2 = 12
Số bé là: 12 x 3 = 36
Số lớn là: 36 + 24 = 60
Đáp số: Số bé: 36
Số lớn: 60
Toán
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó
?
?
24
Số bé:
Số lớn:
3
5
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần)
Số bé là
24 : 2 x 3 = 36
Số lớn là:
36 + 24 = 60
Đáp số: Số bé: 36
Số lớn: 60
Vẽ sơ đồ minh họa
Tìm hiệu số phần bằng nhau
Tìm số lớn
Tìm số bé
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Bài giải
12m
?
Chiều rộng hình chữ nhật là: 28 - 12 = 16 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là: 12 : 3 x 7 = 28 (m)
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3 (phần)
Đáp số: Chiều dài: 28 m;
Chiều rộng: 16 m.
Chiều rộng:
Chiều dài:
Ta có sơ đồ :
?
* Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12 m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.
Các bước giải :
Bước 1: Vẽ sơ đồ
Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
Bước 3: Tìm giá trị một phần
Bước 4: Tìm số bé (số lớn)
Bước 5: Tìm số lớn (số bé)
Chú ý: Bước 3 và bước 4 có thể gộp thành một bước.
Số bé = Hiệu : hiệu số phần x số phần số bé
Số lớn = Hiệu : Hiệu số phần x số phần số lớn
Bài giải
?
?
123
*Bài tập 1: Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số thứ hai là: 82 + 123 = 205
Số thứ nhất là: 123 : 3 x 2 = 82
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 2 = 3 (phần)
Đáp số: Số thứ nhất: 82
Số thứ hai: 205
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
Ta có sơ đồ:
Mẹ hơn con 25 tuổi, tuổi con bằng tuổi mẹ .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2:
Tính tuổi của mỗi người .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 (phần)
Tuổi con là: 25 : 5 x 2 = 10 (tuổi)
Tuổi mẹ là: 10 + 25 = 35 (tuổi)
Đáp số : Tuổi con : 10 tuổi
Tuổi mẹ : 35 tuổi
Bài giải:
Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là:
9 - 5 = 4 (phần)
Số lớn là: 100 : 4 x 9 = 225
Số bé là: 225 - 100 = 125
Đáp số: Số lớn: 225
Số bé: 125
Số bé nhất có ba chữ số là: 100. Vậy hiệu hai số là 100.
AI NHANH NHẤT
Bài 1:
Hiệu của hai số là 10. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
Số bé và số lớn là:
a. 10 và 5
b. 5 và 10
c. 15 và 5
d. 5 và 15
d. 5 và 15
Bài 2:
Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người.
Tuổi con và tuổi mẹ là:
a. 5 và 30
b. 10 và 25
c. 10 và 35
d. 35 và 10
c. 10 và 35
Bài 3:
Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số.
Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số thứ nhất và số thứ hai là:
a. 25 và 125
b. 225 và 125
c. 125 và 25
d. 125 và 225
b. 225 và 125
CHÀO CÁC EM !
Toán
Chia sẻ bài cũ:
Bài 5: Một hình chữ nhật có chu vi là 64m, chiều rộng ngắn
hơn chiều dài 8m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó.
Bài giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
64 : 2 = 32 (m)
Ta có sơ đồ:
Chiều rộng :
Chiều dài:
Chiều dài hình chữ nhật là:
(32 + 8) : 2 = 20 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
20 – 8 = 12 (m)
Đáp số: Chiều dài: 20m
Chiều rộng: 12m
8m
? m
32m
? m
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Toán
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Toán
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số đó
Bài toán 1. Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
3
5
Số bé :
Số lớn:
Ta có sơ đồ:
Toán
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó
?
?
24
Số bé:
Số lớn:
3
5
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Vẽ sơ đồ minh họa
Tìm hiệu số phần bằng nhau
Tìm số bé
Tìm giá trị 1 phần
Tìm số lớn
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần)
Giá trị một phần: 24 : 2 = 12
Số bé là: 12 x 3 = 36
Số lớn là: 36 + 24 = 60
Đáp số: Số bé: 36
Số lớn: 60
Toán
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó
?
?
24
Số bé:
Số lớn:
3
5
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần)
Số bé là
24 : 2 x 3 = 36
Số lớn là:
36 + 24 = 60
Đáp số: Số bé: 36
Số lớn: 60
Vẽ sơ đồ minh họa
Tìm hiệu số phần bằng nhau
Tìm số lớn
Tìm số bé
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Bài giải
12m
?
Chiều rộng hình chữ nhật là: 28 - 12 = 16 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là: 12 : 3 x 7 = 28 (m)
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3 (phần)
Đáp số: Chiều dài: 28 m;
Chiều rộng: 16 m.
Chiều rộng:
Chiều dài:
Ta có sơ đồ :
?
* Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12 m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.
Các bước giải :
Bước 1: Vẽ sơ đồ
Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
Bước 3: Tìm giá trị một phần
Bước 4: Tìm số bé (số lớn)
Bước 5: Tìm số lớn (số bé)
Chú ý: Bước 3 và bước 4 có thể gộp thành một bước.
Số bé = Hiệu : hiệu số phần x số phần số bé
Số lớn = Hiệu : Hiệu số phần x số phần số lớn
Bài giải
?
?
123
*Bài tập 1: Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số thứ hai là: 82 + 123 = 205
Số thứ nhất là: 123 : 3 x 2 = 82
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 2 = 3 (phần)
Đáp số: Số thứ nhất: 82
Số thứ hai: 205
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
Ta có sơ đồ:
Mẹ hơn con 25 tuổi, tuổi con bằng tuổi mẹ .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2:
Tính tuổi của mỗi người .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 (phần)
Tuổi con là: 25 : 5 x 2 = 10 (tuổi)
Tuổi mẹ là: 10 + 25 = 35 (tuổi)
Đáp số : Tuổi con : 10 tuổi
Tuổi mẹ : 35 tuổi
Bài giải:
Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là:
9 - 5 = 4 (phần)
Số lớn là: 100 : 4 x 9 = 225
Số bé là: 225 - 100 = 125
Đáp số: Số lớn: 225
Số bé: 125
Số bé nhất có ba chữ số là: 100. Vậy hiệu hai số là 100.
AI NHANH NHẤT
Bài 1:
Hiệu của hai số là 10. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
Số bé và số lớn là:
a. 10 và 5
b. 5 và 10
c. 15 và 5
d. 5 và 15
d. 5 và 15
Bài 2:
Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người.
Tuổi con và tuổi mẹ là:
a. 5 và 30
b. 10 và 25
c. 10 và 35
d. 35 và 10
c. 10 và 35
Bài 3:
Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số.
Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số thứ nhất và số thứ hai là:
a. 25 và 125
b. 225 và 125
c. 125 và 25
d. 125 và 225
b. 225 và 125
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất