Bài 55. Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và dưới ánh sáng màu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hương
Ngày gửi: 22h:42' 23-03-2022
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hương
Ngày gửi: 22h:42' 23-03-2022
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
9
1. Hãy nêu đặc điểm ảnh của vật tạo bởi TKHT?
NHẮC LẠI KIẾN THỨC CŨ
a. Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự: cho ảnh thật, ngược chiều với vật. Khi vật rất xa thấu kính thì ảnh cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
b. Vật đặt trong khoảng tiêu cự: cho ảnh ảo, lớn hơn và cùng chiều với vật.
2. Hãy nêu đặc điểm ảnh của vật tạo bởi TKPK?
a. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính.
b. Vật rất xa thấu kính, ảnh ảo của vật cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
MÁY
ẢNH
Cuối thế kỷ XI, con người đã sử dụng loại máy ảnh được gọi là "hộp tối".
Vào năm 1888 xuất hiện những chiếc máy ảnh hiện đại đầu tiên. Từ đó đến nay chiếc máy ảnh không ngừng được cải tiến theo chiều hướng đẹp, gọn nhỏ, thuận tiện hơn và được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới...
Điện thoại
MÁY ẢNH. MẮT VÀ KÍNH LÚP
Tiết 57. Bài 55
MÁY ẢNH VÀ MẮT
1.Cấu tạo của máy ảnh và mắt
+ Vật kính là thấu kính hội tụ
+ Buồng tối
Hình 47.3
+ Màn hứng ảnh ( phim).
- Máy ảnh là dụng cụ dùng để thu ảnh của vật.
Máy ảnh gồm:
Vật kính
Chỗ đặt phim
Buồng tối
Hiện tượng thu được ảnh thật của vật chứng tỏ vật kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ.
Là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
*Trả lời câu hỏi
C1. Ảnh của một vật trên phim là ảnh thật hay ảnh ảo? Cùng chiều hay ngược chiều với vật? To hơn hay nhỏ hơn vật.
C2. Hiện tượng nào em quan sát được chứng tỏ vật kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ?
- Cấu tạo mắt gồm hai bộ phận chính:
+ Thể thủy tinh (TK hội tụ)
+ Màng lưới
Thể thủy tinh
Màng lưới
Cơ vòng
Dây thần kinh thị giác
Cơ vòng
Thể thủy tinh
Con ngươi
Giác mạc
Thủy dịch
Màng lưới (võng mạc)
Dây thần kinh thị giác
Là một thấu kính hội tụ bằng một chất trong suốt và mềm
Là một màng ở đáy mắt, tại đó ảnh của vật mà ta nhìn thấy sẽ hiện rõ nét
Là quá trình thể thủy tinh bị co giãn, phồng lên hoặc dẹt xuống để cho ảnh hiện trên màng lưới rõ nét.
Sự điều tiết là gì ?
2. Sự tương tự máy ảnh và mắt
?Thể thủy tinh đóng vai trò như bộ phận nào trong máy ảnh? Màn hứng ảnh trong máy ảnh đóng vai trò như bộ phận nào trong con mắt?
Thể thủy thinh đóng vai trò như vật kính trong máy ảnh, còn màng lưới như màn hứng ảnh. Ảnh của vật mà ta nhìn hiện trên màng lưới.
- Thể thủy tinh có thể thay đổi tiêu cự, vật kính không thay đổi tiêu cự được.
- Khoảng cách từ vật kính đến phim có thể thay đổi được, khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới không thay đổi được.
Về phương diện quang học, cấu tạo của mắt và máy ảnh có gì khác nhau?
3. Sự tạo ảnh qua máy ảnh và mắt
Trong máy ảnh, ảnh trên màn hứng ảnh là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
* Lưu ý:
Để thu ảnh rõ nét trên phim cần điều chỉnh khoảng cách từ vật kính đến phim.
Đối với mắt khi vật nằm càng xa thấu kính hội tụ thì ảnh thật của vật nằm càng gần tiêu điểm của thấu kính.
Mắt nhìn vật ở gần
Mắt nhìn vật ở xa
- Khi mắt nhìn các vật ở gần, tiêu cự của thể thủy tinh ngắn.
- Khi mắt nhìn các vật ở xa, tiêu cự của thể thủy tinh dài.
? Tại sao khi vật di chuyển ra xa hoặc vào gần, mắt luôn cho ảnh rõ nét trên võng mạc?
Quá trình cơ vòng đỡ thể thủy tinh co giãn, làm thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh sao cho ảnh hiện rõ nét trên màng lưới gọi là sự điều tiết của mắt.
A’
B’
P
Q
O
A
B
Hình 47.4
Bai 1. Vẽ ảnh của vật AB vẽ như sau:
+ Kẻ tia sáng từ B qua quang tâm truyền thẳng tới cắt phim PQ tại B’; B’ảnh của B.
+Từ B’dựng B’A’ vuông góc với trục chính tại A’. Thì A’B’ là ảnh của AB tạo bởi vật kính.
Bài 2:
Ta có: ∆ A’B’O đồng dạng ∆ ABO
AO = 2m = 200cm
A’O = 5cm
F
Vậy vật lớn gấp 40 lần ảnh của nó
Bài 3:
A’
B’
P
Q
O
A
B
1,6 m
?
3m
6cm
Giải
AB = 1,6m = 160cm
AO = 3m = 300cm
A’O = 6cm
A’B’ = ?
Chiều cao của ảnh A’B’
Tam giác ABO đồng dạng tam giác A’B’O
Máy ảnh mà ta nói đến trong bài này là máy ảnh thông dụng. Để chụp những vật ở xa như một con sư tử, một con báo mà vẫn muốn có một bức ảnh to và đẹp, ta phải dùng một loại vật kính đặc biệt gọi là vật kính chụp xa.
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
D? ch?p m?t c?nh r?ng nhu c?nh m?t cu?c mít tinh trn m?t qu?ng tru?ng l?n, ta ph?i dng m?t my ?nh cĩ v?t kính d?c bi?t g?i l v?t kính ch?p r?ng.
Ở những máy ảnh thường dùng hiện nay, vật kính có đường rìa không đầy 1 cm. Những vật đứng cách máy từ 1,5m trở ra đều cho ảnh rõ nét trên phim; do đó, khi chụp ảnh không cần điều chỉnh máy.
Ở những máy ảnh “cơ” mà thợ chụp ảnh thường dùng, vật kính có đường rìa đến 3cm. Muốn chụp ảnh rõ nét trên phim, người ta phải điều chỉnh máy, làm thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim.
Máy ảnh hiện đại nhất hiện nay là máy ảnh kĩ thuật số. Khi chụp ảnh thì ảnh được ghi trên một cái “card”, đóng vai trò như một cái đĩa mềm của máy vi tính. Nhờ đó ta có thể xem ảnh ngay sau khi chụp bằng cách đưa tín hiệu đã thu lên chiếc màn hình tí hon gắn trên máy, hoặc đưa lên màn ảnh lớn nếu kết nối máy ảnh với một máy vi tính hay một máy chiếu video.
Bức ảnh cổ nhất (1826)
Ảnh xuất hiện con người đầu tiên (1838)
Ảnh màu đầu tiên (1861)
Đây được xem là một trong những bức ảnh chân dung nổi tiếng nhất trên thế giới, được chụp bởi nhiếp ảnh gia Steve McCurry khi ông đang đi chụp ảnh tại một trại tị nạn của người Afganistan vào tháng 12/ 1984.
A. Ảnh thật, cùng chiều với vật.
Câu 1: Đặc điểm của ảnh thu được trên phim bởi máy ảnh là:
B. Ảnh thật, lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo, ngược chiều với vật.
C. Ảnh thật, ngược chiều với vật, nhỏ hơn vật.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. Thay đổi tiêu cự của vật kính.
Câu 2: Khi dùng máy ảnh chuyên nghiệp ở trạng thái điều chỉnh bằng tay, muốn thu được ảnh rõ nét người ta thường điều chỉnh ống kính máy ảnh. Mục đích của việc này là:
B. Thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim.
D. Để thu được ảnh lớn hơn.
C. Để ánh sáng chiếu vào buồng tối nhiều hơn.
Câu 3: Chọn câu sai: Máy ảnh kỹ thuật số hiện nay có tính năng nào sau đây?
A. Có thể xem ảnh ngay sau khi chụp.
B. Chụp được ảnh đẹp, rõ với tốc độ nhanh.
C. Kiểu dáng đẹp, có thẻ nhớ “card” dung lượng lớn lưu trữ được nhiều file ảnh.
D. Chất lượng kém, ảnh không nét.
26
A. Vật kính.
Câu 4. Bộ phận nào dưới đây là hoàn toàn không quan trọng đối với máy ảnh?
B. Buồng tối.
D. Chân máy.
C. Phim hoặc bộ phận ghi ảnh.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài
Xem lại phần có thể em chưa biết.
22
Làm bài tập 1,2,3 SHD/ 142
BÀI MỚI:
Đọc trước II. Mắt cận, mắt lão và cách khắc phục.
1. Hãy nêu đặc điểm ảnh của vật tạo bởi TKHT?
NHẮC LẠI KIẾN THỨC CŨ
a. Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự: cho ảnh thật, ngược chiều với vật. Khi vật rất xa thấu kính thì ảnh cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
b. Vật đặt trong khoảng tiêu cự: cho ảnh ảo, lớn hơn và cùng chiều với vật.
2. Hãy nêu đặc điểm ảnh của vật tạo bởi TKPK?
a. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính.
b. Vật rất xa thấu kính, ảnh ảo của vật cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
MÁY
ẢNH
Cuối thế kỷ XI, con người đã sử dụng loại máy ảnh được gọi là "hộp tối".
Vào năm 1888 xuất hiện những chiếc máy ảnh hiện đại đầu tiên. Từ đó đến nay chiếc máy ảnh không ngừng được cải tiến theo chiều hướng đẹp, gọn nhỏ, thuận tiện hơn và được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới...
Điện thoại
MÁY ẢNH. MẮT VÀ KÍNH LÚP
Tiết 57. Bài 55
MÁY ẢNH VÀ MẮT
1.Cấu tạo của máy ảnh và mắt
+ Vật kính là thấu kính hội tụ
+ Buồng tối
Hình 47.3
+ Màn hứng ảnh ( phim).
- Máy ảnh là dụng cụ dùng để thu ảnh của vật.
Máy ảnh gồm:
Vật kính
Chỗ đặt phim
Buồng tối
Hiện tượng thu được ảnh thật của vật chứng tỏ vật kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ.
Là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
*Trả lời câu hỏi
C1. Ảnh của một vật trên phim là ảnh thật hay ảnh ảo? Cùng chiều hay ngược chiều với vật? To hơn hay nhỏ hơn vật.
C2. Hiện tượng nào em quan sát được chứng tỏ vật kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ?
- Cấu tạo mắt gồm hai bộ phận chính:
+ Thể thủy tinh (TK hội tụ)
+ Màng lưới
Thể thủy tinh
Màng lưới
Cơ vòng
Dây thần kinh thị giác
Cơ vòng
Thể thủy tinh
Con ngươi
Giác mạc
Thủy dịch
Màng lưới (võng mạc)
Dây thần kinh thị giác
Là một thấu kính hội tụ bằng một chất trong suốt và mềm
Là một màng ở đáy mắt, tại đó ảnh của vật mà ta nhìn thấy sẽ hiện rõ nét
Là quá trình thể thủy tinh bị co giãn, phồng lên hoặc dẹt xuống để cho ảnh hiện trên màng lưới rõ nét.
Sự điều tiết là gì ?
2. Sự tương tự máy ảnh và mắt
?Thể thủy tinh đóng vai trò như bộ phận nào trong máy ảnh? Màn hứng ảnh trong máy ảnh đóng vai trò như bộ phận nào trong con mắt?
Thể thủy thinh đóng vai trò như vật kính trong máy ảnh, còn màng lưới như màn hứng ảnh. Ảnh của vật mà ta nhìn hiện trên màng lưới.
- Thể thủy tinh có thể thay đổi tiêu cự, vật kính không thay đổi tiêu cự được.
- Khoảng cách từ vật kính đến phim có thể thay đổi được, khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới không thay đổi được.
Về phương diện quang học, cấu tạo của mắt và máy ảnh có gì khác nhau?
3. Sự tạo ảnh qua máy ảnh và mắt
Trong máy ảnh, ảnh trên màn hứng ảnh là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
* Lưu ý:
Để thu ảnh rõ nét trên phim cần điều chỉnh khoảng cách từ vật kính đến phim.
Đối với mắt khi vật nằm càng xa thấu kính hội tụ thì ảnh thật của vật nằm càng gần tiêu điểm của thấu kính.
Mắt nhìn vật ở gần
Mắt nhìn vật ở xa
- Khi mắt nhìn các vật ở gần, tiêu cự của thể thủy tinh ngắn.
- Khi mắt nhìn các vật ở xa, tiêu cự của thể thủy tinh dài.
? Tại sao khi vật di chuyển ra xa hoặc vào gần, mắt luôn cho ảnh rõ nét trên võng mạc?
Quá trình cơ vòng đỡ thể thủy tinh co giãn, làm thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh sao cho ảnh hiện rõ nét trên màng lưới gọi là sự điều tiết của mắt.
A’
B’
P
Q
O
A
B
Hình 47.4
Bai 1. Vẽ ảnh của vật AB vẽ như sau:
+ Kẻ tia sáng từ B qua quang tâm truyền thẳng tới cắt phim PQ tại B’; B’ảnh của B.
+Từ B’dựng B’A’ vuông góc với trục chính tại A’. Thì A’B’ là ảnh của AB tạo bởi vật kính.
Bài 2:
Ta có: ∆ A’B’O đồng dạng ∆ ABO
AO = 2m = 200cm
A’O = 5cm
F
Vậy vật lớn gấp 40 lần ảnh của nó
Bài 3:
A’
B’
P
Q
O
A
B
1,6 m
?
3m
6cm
Giải
AB = 1,6m = 160cm
AO = 3m = 300cm
A’O = 6cm
A’B’ = ?
Chiều cao của ảnh A’B’
Tam giác ABO đồng dạng tam giác A’B’O
Máy ảnh mà ta nói đến trong bài này là máy ảnh thông dụng. Để chụp những vật ở xa như một con sư tử, một con báo mà vẫn muốn có một bức ảnh to và đẹp, ta phải dùng một loại vật kính đặc biệt gọi là vật kính chụp xa.
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
D? ch?p m?t c?nh r?ng nhu c?nh m?t cu?c mít tinh trn m?t qu?ng tru?ng l?n, ta ph?i dng m?t my ?nh cĩ v?t kính d?c bi?t g?i l v?t kính ch?p r?ng.
Ở những máy ảnh thường dùng hiện nay, vật kính có đường rìa không đầy 1 cm. Những vật đứng cách máy từ 1,5m trở ra đều cho ảnh rõ nét trên phim; do đó, khi chụp ảnh không cần điều chỉnh máy.
Ở những máy ảnh “cơ” mà thợ chụp ảnh thường dùng, vật kính có đường rìa đến 3cm. Muốn chụp ảnh rõ nét trên phim, người ta phải điều chỉnh máy, làm thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim.
Máy ảnh hiện đại nhất hiện nay là máy ảnh kĩ thuật số. Khi chụp ảnh thì ảnh được ghi trên một cái “card”, đóng vai trò như một cái đĩa mềm của máy vi tính. Nhờ đó ta có thể xem ảnh ngay sau khi chụp bằng cách đưa tín hiệu đã thu lên chiếc màn hình tí hon gắn trên máy, hoặc đưa lên màn ảnh lớn nếu kết nối máy ảnh với một máy vi tính hay một máy chiếu video.
Bức ảnh cổ nhất (1826)
Ảnh xuất hiện con người đầu tiên (1838)
Ảnh màu đầu tiên (1861)
Đây được xem là một trong những bức ảnh chân dung nổi tiếng nhất trên thế giới, được chụp bởi nhiếp ảnh gia Steve McCurry khi ông đang đi chụp ảnh tại một trại tị nạn của người Afganistan vào tháng 12/ 1984.
A. Ảnh thật, cùng chiều với vật.
Câu 1: Đặc điểm của ảnh thu được trên phim bởi máy ảnh là:
B. Ảnh thật, lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo, ngược chiều với vật.
C. Ảnh thật, ngược chiều với vật, nhỏ hơn vật.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. Thay đổi tiêu cự của vật kính.
Câu 2: Khi dùng máy ảnh chuyên nghiệp ở trạng thái điều chỉnh bằng tay, muốn thu được ảnh rõ nét người ta thường điều chỉnh ống kính máy ảnh. Mục đích của việc này là:
B. Thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim.
D. Để thu được ảnh lớn hơn.
C. Để ánh sáng chiếu vào buồng tối nhiều hơn.
Câu 3: Chọn câu sai: Máy ảnh kỹ thuật số hiện nay có tính năng nào sau đây?
A. Có thể xem ảnh ngay sau khi chụp.
B. Chụp được ảnh đẹp, rõ với tốc độ nhanh.
C. Kiểu dáng đẹp, có thẻ nhớ “card” dung lượng lớn lưu trữ được nhiều file ảnh.
D. Chất lượng kém, ảnh không nét.
26
A. Vật kính.
Câu 4. Bộ phận nào dưới đây là hoàn toàn không quan trọng đối với máy ảnh?
B. Buồng tối.
D. Chân máy.
C. Phim hoặc bộ phận ghi ảnh.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài
Xem lại phần có thể em chưa biết.
22
Làm bài tập 1,2,3 SHD/ 142
BÀI MỚI:
Đọc trước II. Mắt cận, mắt lão và cách khắc phục.
 








Các ý kiến mới nhất