Tìm kiếm Bài giảng
Chia cho số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Huong
Ngày gửi: 08h:28' 14-09-2022
Dung lượng: 380.6 KB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Huong
Ngày gửi: 08h:28' 14-09-2022
Dung lượng: 380.6 KB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 4A3
CHIA CHO SỐ
CÓ HAI CHỮ SỐ
KIEÅM TRA BAØI CUÕ :
Toán
*Đặt tính rồi tính:
9009 : 33
00
9009
33
273
240
099
_a) Ví dụ 1: _10105 : 43 = ?
10105
43
0
5
3
1
5
5
0
2
*101 chia 43 được 2, viết 2
2 x 3 bằng 6; 11 trừ 6 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
2 x 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1
*Hạ 0, được 150; 150 chia 43 được 3 , viết 3;
3 x 3 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1;
3 x 4 bằng 12, thêm 1 bằng 13; 15 trừ 13 bằng 2, viết 2.
*Hạ 5, được 215; 215 chia 43, được 5, viết 5
5 x 4 bằng 20, thêm 1 bằng 21; 21 trừ 21 bằng 0, viết 0
10105 : 43 = 235
_ Chia theo thứ tự từ trái sang phải_
1
2
5 x 3 bằng 15, 15 trừ 15 bằng 0, viết 0 nhớ 1;
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Toán
_a) Ví dụ 1: _10105 : 43 = ?
10105
43
150
215
0
2
3
5
_*Cách ước lượng thương trong các lần chia_
_* 101 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 10:4= 2 ( dư 2)_
_* 150 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 15:4= 3 ( dư 3 )_
_* 215 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 20:4 = 5 ( dư 3 )_
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
_a) Ví dụ 2: _26345 : 35 = ?
26345
35
4
8
5
9
5
2
2
7
*263 chia 35 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35, 43 trừ 35 bằng 8, viết 8 nhớ 4;
7 nhân 3 bằng 21, thêm 4 bằng 25; 26 trừ 25 bằng 1, viết 1
* Hạ 4, được 184; 184 chia 35 được 5, viết 5
5 nhân 5 bằng 25, 34 trừ 25 bằng 9, viết 9 nhớ 3;
5 nhân 3 bằng 15, thêm 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0, viết 0.
*Hạ 5, được 95; 95 chia 35 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2
26345 : 35 = 752 (dư 25)
_ Chia theo thứ tự từ trái sang phải_
__
Toán
0
2 nhân 5 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
1
5
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Toán
_a) Ví dụ 2: _26345 : 35 = ?
26345
35
184
095
7
5
2
_*Cách ước lượng thương trong các lần chia_
_* 263 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 26:3= 8 ( dư 2)_
_* 184 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 18:3= 6 _
_* 95 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 9:3= 3 _
_Hoặc làm tròn rồi lấy 10 : 2 = 4 (dư 2)_
25
_Hoặc làm tròn rồi lấy 30: 4 = 7(dư 2)_
_Hoặc làm tròn rồi lấy 20 : 4 = 5 _
a) 10105 : 43 = ?
b) 26345 : 35 = ?
10105
43
2
1
5
3
2
1
5
0
0
5
0
26345
35
7
1
8
5
0
9
2
25
4
5
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
* Khi thực hiện phép chia ta cần chú ý:
* Đặt tính rồi chia theo thứ tự từ trái sang phải. * Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
Luyeän taäp:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
*23576 : 56
31628 : 48
b) 18510 : 15
42546 : 37
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
23576
56
4
1
1
2
0
5
1
0
7
6
0
31628
48
6
2
8
5
4
2
8
4
2
8
4
18510
15
1234
35
51
60
00
42546
37
1149
55
184
366
033
Luyện tập
Toùm taét :
1giôø 15 phuùt : 38km 400m
Ñoåi : 1 giôø 15 phuùt = 75 phuùt
38km 400m = 38400m
Trung bình moãi phuùt vaän ñoäng vieân ñoù ñi ñöôïc laø:
38 400 : 75 = 512 (m)
Ñaùp soá: 512 (m)
Giaûi
1 phuùt :…m ?
Bài 2 /84: Làm nhóm 2 ( 3phút)
Một vận động viên đua xe đạp trong 1 giờ 15 phút được 38km 400m.hỏi trung bình mỗi phút người đó đi được bao nhiêu mét?
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Toán
Trò chơi
“AI NHANH AI ĐÚNG
11076 : 213 = ?
52
Tiết 75: Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Toán
3. Củng cố, dặn dò:
* Về nhà xem lại bài đã học. *Bài sau: Luyện tập
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Chào các em !
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi !
LỚP 4A3
CHIA CHO SỐ
CÓ HAI CHỮ SỐ
KIEÅM TRA BAØI CUÕ :
Toán
*Đặt tính rồi tính:
9009 : 33
00
9009
33
273
240
099
_a) Ví dụ 1: _10105 : 43 = ?
10105
43
0
5
3
1
5
5
0
2
*101 chia 43 được 2, viết 2
2 x 3 bằng 6; 11 trừ 6 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
2 x 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1
*Hạ 0, được 150; 150 chia 43 được 3 , viết 3;
3 x 3 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1;
3 x 4 bằng 12, thêm 1 bằng 13; 15 trừ 13 bằng 2, viết 2.
*Hạ 5, được 215; 215 chia 43, được 5, viết 5
5 x 4 bằng 20, thêm 1 bằng 21; 21 trừ 21 bằng 0, viết 0
10105 : 43 = 235
_ Chia theo thứ tự từ trái sang phải_
1
2
5 x 3 bằng 15, 15 trừ 15 bằng 0, viết 0 nhớ 1;
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Toán
_a) Ví dụ 1: _10105 : 43 = ?
10105
43
150
215
0
2
3
5
_*Cách ước lượng thương trong các lần chia_
_* 101 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 10:4= 2 ( dư 2)_
_* 150 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 15:4= 3 ( dư 3 )_
_* 215 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 20:4 = 5 ( dư 3 )_
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
_a) Ví dụ 2: _26345 : 35 = ?
26345
35
4
8
5
9
5
2
2
7
*263 chia 35 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35, 43 trừ 35 bằng 8, viết 8 nhớ 4;
7 nhân 3 bằng 21, thêm 4 bằng 25; 26 trừ 25 bằng 1, viết 1
* Hạ 4, được 184; 184 chia 35 được 5, viết 5
5 nhân 5 bằng 25, 34 trừ 25 bằng 9, viết 9 nhớ 3;
5 nhân 3 bằng 15, thêm 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0, viết 0.
*Hạ 5, được 95; 95 chia 35 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2
26345 : 35 = 752 (dư 25)
_ Chia theo thứ tự từ trái sang phải_
__
Toán
0
2 nhân 5 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
1
5
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Toán
_a) Ví dụ 2: _26345 : 35 = ?
26345
35
184
095
7
5
2
_*Cách ước lượng thương trong các lần chia_
_* 263 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 26:3= 8 ( dư 2)_
_* 184 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 18:3= 6 _
_* 95 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 9:3= 3 _
_Hoặc làm tròn rồi lấy 10 : 2 = 4 (dư 2)_
25
_Hoặc làm tròn rồi lấy 30: 4 = 7(dư 2)_
_Hoặc làm tròn rồi lấy 20 : 4 = 5 _
a) 10105 : 43 = ?
b) 26345 : 35 = ?
10105
43
2
1
5
3
2
1
5
0
0
5
0
26345
35
7
1
8
5
0
9
2
25
4
5
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
* Khi thực hiện phép chia ta cần chú ý:
* Đặt tính rồi chia theo thứ tự từ trái sang phải. * Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
Luyeän taäp:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
*23576 : 56
31628 : 48
b) 18510 : 15
42546 : 37
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
23576
56
4
1
1
2
0
5
1
0
7
6
0
31628
48
6
2
8
5
4
2
8
4
2
8
4
18510
15
1234
35
51
60
00
42546
37
1149
55
184
366
033
Luyện tập
Toùm taét :
1giôø 15 phuùt : 38km 400m
Ñoåi : 1 giôø 15 phuùt = 75 phuùt
38km 400m = 38400m
Trung bình moãi phuùt vaän ñoäng vieân ñoù ñi ñöôïc laø:
38 400 : 75 = 512 (m)
Ñaùp soá: 512 (m)
Giaûi
1 phuùt :…m ?
Bài 2 /84: Làm nhóm 2 ( 3phút)
Một vận động viên đua xe đạp trong 1 giờ 15 phút được 38km 400m.hỏi trung bình mỗi phút người đó đi được bao nhiêu mét?
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Toán
Trò chơi
“AI NHANH AI ĐÚNG
11076 : 213 = ?
52
Tiết 75: Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Toán
3. Củng cố, dặn dò:
* Về nhà xem lại bài đã học. *Bài sau: Luyện tập
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Chào các em !
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi !
 








Các ý kiến mới nhất