Tìm kiếm Bài giảng
Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 07h:37' 07-10-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 275
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 07h:37' 07-10-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Ngô Thị Thúy Hằng
1. Kể tên các đơn vị đo
diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , km2,
2
2
dam , hm .
2. Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
2
8 dam = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405
Thứ sáu, ngày 7 tháng 10 năm 2022
TOÁN
MỤC ĐÍCH:
+ Kiến thức:
- Biết tên gọi, kí hiệu độ lớn của mi-li-mét vuông. Quan hệ giữa mm 2 và cm2.
- Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong
bảng đơn vị đo diện tích.
+ Năng lực:
- Rèn luyện năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Kỹ năng tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng
công cụ và phương tiện toán học.
+Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện
tích của hình vuông có
cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt
là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1mm2
1mm
1cm2
1cm
100
= ….
1mm2 =
mm2
cm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
dm2
1km2
1hm2
1dam2
1m2
= 100 hm2 = 100 dam2 = 100 m2 = 100 dm2
=
1
100
km =
2
1
100
Bé hơn mét vuông
m2
dam2
hm2
km2
Mét vuông
hm =
2
1
100
cm2
mm2
1dm2
1cm2
= 100 cm2 = 100mm2
dam =
2
1
100
m
2
=
1
100
dm =
2
1mm2
1
100
cm2
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100
… lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng … đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Bài 1
a) Đọc các số đo diện tích: 29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
29 mm2: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305 mm2 : Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200 mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông: 168 mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2310 mm2
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
500 mm2
1 hm2 = 10
….000 m2
a) 5 cm2 = ……..
7 hm2 = 70
….000 m2
1200 hm2
12 km2 = ..........
b)
8
800 mm2 = ……..
cm2
120 km2
12000 hm2 = .........
1
150 cm2 = …….
50
dm2 …….
cm2
Bài 3
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1 mm = …..
2
100
8
8 mm = …..
2
100
29
29 mm = …..
2
100
1
cm2
1 dm = …..
cm
7 dm = …..
cm2
34 dm = …..
2
2
100
7
2
100
2
34
100
m2
m2
m2
Ai nhanh – Ai đúng
18
A
A.
dm2
100
?
B. 1800 dm2
?
C. 18 dm2
10
?
Hoan
hô
bạn!
1208hm2 = … km2… hm2
A
1 km2 208hm2
B
12km2 8hm2
C
120km2 8hm2
Chúc mừng
bạn!Bạn trả lời
đúng rồi.
5dm2 4cm2 = … cm2
A
54cm2
B
50 400cm2
C
504cm2
Tuyệt vời! Bạn
nhanh thật.
Bài tập về nhà:
- Về nhà ôn lại bài đã học, làm các bài tập vào vở.
- Xem trước bài.
HẸN GẶP LẠI CÁC EM!
GV: Ngô Thị Thúy Hằng
1. Kể tên các đơn vị đo
diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , km2,
2
2
dam , hm .
2. Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
2
8 dam = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405
Thứ sáu, ngày 7 tháng 10 năm 2022
TOÁN
MỤC ĐÍCH:
+ Kiến thức:
- Biết tên gọi, kí hiệu độ lớn của mi-li-mét vuông. Quan hệ giữa mm 2 và cm2.
- Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong
bảng đơn vị đo diện tích.
+ Năng lực:
- Rèn luyện năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Kỹ năng tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng
công cụ và phương tiện toán học.
+Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện
tích của hình vuông có
cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt
là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1mm2
1mm
1cm2
1cm
100
= ….
1mm2 =
mm2
cm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
dm2
1km2
1hm2
1dam2
1m2
= 100 hm2 = 100 dam2 = 100 m2 = 100 dm2
=
1
100
km =
2
1
100
Bé hơn mét vuông
m2
dam2
hm2
km2
Mét vuông
hm =
2
1
100
cm2
mm2
1dm2
1cm2
= 100 cm2 = 100mm2
dam =
2
1
100
m
2
=
1
100
dm =
2
1mm2
1
100
cm2
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100
… lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng … đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Bài 1
a) Đọc các số đo diện tích: 29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
29 mm2: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305 mm2 : Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200 mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông: 168 mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2310 mm2
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
500 mm2
1 hm2 = 10
….000 m2
a) 5 cm2 = ……..
7 hm2 = 70
….000 m2
1200 hm2
12 km2 = ..........
b)
8
800 mm2 = ……..
cm2
120 km2
12000 hm2 = .........
1
150 cm2 = …….
50
dm2 …….
cm2
Bài 3
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1 mm = …..
2
100
8
8 mm = …..
2
100
29
29 mm = …..
2
100
1
cm2
1 dm = …..
cm
7 dm = …..
cm2
34 dm = …..
2
2
100
7
2
100
2
34
100
m2
m2
m2
Ai nhanh – Ai đúng
18
A
A.
dm2
100
?
B. 1800 dm2
?
C. 18 dm2
10
?
Hoan
hô
bạn!
1208hm2 = … km2… hm2
A
1 km2 208hm2
B
12km2 8hm2
C
120km2 8hm2
Chúc mừng
bạn!Bạn trả lời
đúng rồi.
5dm2 4cm2 = … cm2
A
54cm2
B
50 400cm2
C
504cm2
Tuyệt vời! Bạn
nhanh thật.
Bài tập về nhà:
- Về nhà ôn lại bài đã học, làm các bài tập vào vở.
- Xem trước bài.
HẸN GẶP LẠI CÁC EM!
GV: Ngô Thị Thúy Hằng
 








Các ý kiến mới nhất