Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §2. Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 19h:48' 10-02-2023
Dung lượng: 867.0 KB
Số lượt tải: 232
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 19h:48' 10-02-2023
Dung lượng: 867.0 KB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích:
0 người
NỘI QUY LỚP HỌC
1. HS để họ và tên thật + tên lớp của mình khi học trực tuyến.
2. Ngồi học nghiêm túc, không nói tự do, không chat trong giờ học.
Luôn bật camera, tắt loa (chỉ bật loa khi trả lời và tắt sau khi trả lời
xong)
3. Khi cô hỏi HS giơ tay để trả lời cũng như là muốn có ý kiến thì
giơ tay.
4. Ghi bài vào vở đầy đủ.
5. Sau khi học xong các em làm bài tập và gửi vào Zalo riêng của
Cô(thầy) chủ nhiệm để điểm danh.(chỉ gửi mỗi bài một lần)
6. Sau khi bị out ra thì các em đăng nhập vào lại để vào lớp học
tiếp.
ÔN TẬP VỀ ĐỊNH LÍ TA-LET
THUẬN , ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA
ĐỊNH LÍ TA- LET
KTBC
Hãy nối các nội dung A B C
để được lập luận đúng
A
B'
B
A
B'
B
A
B'
B
*Vì B'C'//BC
C'
=> AB' = B'C'
AB BC
C
AB' AC'
C' * AB = AC
B'C'//BC
C
* Vì B'C'//BC
C'
=> AB' = AC'
B'B C'C
C
với các căn cứ
1
2
3
A
1
B
2 Theo hệ quả của định Ta-let
C
3
Theo định lí Ta-lét
Theo định lí Ta-lét đảo
Ghi nhí
A
B'
Định lí Ta- lét
C'
Nếu B'C'//BC = hoặc = hoặc
=
C
B
Định lí Ta- lét đảo
Nếu = hoặc = hoặc = thì B'C'//BC
Hệ quả của định lí Ta-let
Nếu B'C'//BC thì
AB' AC' B'C'
=
=
AB
AC
CB
Chó ý :C'
B'
Hệ quả trên vẫnAđúng cho trường hợp đường thẳng a song song với
một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại
B'
aa
C'
C
B
C'
AB' AC' B'C'
=
=
AB
AC
CB
B'
C'
A
B'
a
A
B
B'
C
C'
a
B
C
Dạng 1: Sử dụng đ/lí Ta-lét để tính độ dài các
đường thẳng.
Bài 1. Tính độ dài x trong hình 1
Giải:
MN // EF, theo định lí Ta-lét ta có:
DM DN
ME NF hay
6,5 4
x
2
Suy ra: x 6,5 . 2 3, 25
4
MN // EF
Hình 1
Bài 2. Tìm x trong hình sau:
D
A
5
4
8,5
Giải:
P
N
M
x
B
x
a)
MN // BC
9
Q
24
10,5
E
C
NC AC AN 8,5 5 3,5
b) PQ // EF
F
Giải:
QF DF DQ 24 9 15
Vì MN // BC, theo định lí Ta-lét ta có: Vì MN // BC, theo định lí Ta-lét ta có:
AM AN
4
5
hay
MB NC
x 3,5
4 . 3,5
x
2,8
5
DP DQ
x
9
hay
PE QF
10,5 15
10,5 . 9
x
6,3
15
Dạng 2: Sử dụng hệ quả đ/lí Ta-lét để tính độ dài
các đường thẳng.
D
Bài 3. Tính độ dài x trong hình 2
9,5
MN//EF (gt)
Nên
DM MN
DE EF
M
(hệ
quả ĐL Ta-let)
9,5 8
8.37,5
x
31,58
37,5 x
9,5
E
N
8
28
x
MN // EF
Hình 2
F
Dạng 3: Sử dụng đ/lí Ta-lét đảo để chứng minh
các đường thẳng song song.
Bài 4 : Tìm các cặp đường thẳng song song trong hình sau và giải
thích vì sao chúng song song?
A
15
9
N
M
5
3
B
Hướng dẫn:
6
Xét
=
E
15
( vì =
=> MN//BC ( Định lí ta- lét đảo)
C
Cách 1:
Xét
=
( vì =
Cách 2:
Xét
= =3
= =3
=> MN//BC ( Định lí ta- lét đảo)
=
Bài 5: Tìm các cặp đường thẳng song song trong hình sau và giải
thích vì sao chúng song song?
Xét
Hướng dẫn
Ta có:
( vì
)
CM CN
đảo)
=> MN//AB( theo đ/lí Talet
MA NB
PM không song song với BC
(vì
15 hay 21 )
3
5
7
AP AM
PB MC
3 5
8 15
Bài tập 4: Bài toán thực tế
C'
BB'= ?
AB = ?
BC = ?
B'
A
B
C
C/
4/Cho hình vẽ bên,
biết AC = 1,5 m; AB = 1,25m;
'
'
Độ dài của đoạn thẳng A C :
A/ A' C ' 5,04m
C
A/
B/ A' C ' 6,54m
C/ A' C ' 3,54m
A' B 4,2m
1,5 m
B 1,25 m A
Hướng dẫn
A'
4,2 m
Ta có : AC // A'C' ( cùng vuông góc với A'B )
Theo hệ quả của định lý Ta-lét :
BA
AC
BA' A' C '
1,25 1,5
4,2 A' C '
A' C ' 4,2.1,5 5,04m
1,25
Bài toán thực tế:
BC // B'C'
AB
BC
AB ' B ' C '
x
a
hay
xh a'
ah
x
a ' a
A
x
B
a
C
h
B'
a'
C'
Bài 2: Cho tam giác ABC. Lấy M,N bất kỳ lần lượt thuộc
hai cạnh AB và AC. Nối B với N và C với M. Qua M kẻ đường
thẳng song song với BN cắt AC tại I, Qua N kẻ đường thẳng
song song với CM cắt AB tại K. Chứng minh IK//BC.
Sơ đồ chứng minh:
A
K
KI // BC
I
N
M
B
C
Bài toán 2: Cho tam giác ABC. Lấy M,N bất kỳ lần lượt
thuộc hai cạnh AB và AC. Nối B với N và C với M. Qua M kẻ
đường thẳng song song với BN cắt AC tại I, Qua N kẻ đường
thẳng song song với CM cắt AB tại K. Chứng minh IK//BC.
Sơ đồ chứng minh:
A
KI // BC
I
K
B
C
=
=
=
Bài toán 2: Cho tam giác ABC. Lấy M,N bất kỳ lần lượt
thuộc hai cạnh AB và AC. Nối B với N và C với M. Qua M kẻ
đường thẳng song song với BN cắt AC tại I, Qua N kẻ đường
thẳng song song với CM cắt AB tại K. Chứng minh IK//BC.
Sơ đồ chứng minh:
A
KI // BC
I
K
N
M
=
B
=
C
=
=
Nháp
=
MI//BN
=
KN//MC
Bài toán 2: Cho tam giác ABC. Lấy M,N bất kỳ lần lượt
thuộc hai cạnh AB và AC. Nối B với N và C với M. Qua M kẻ
đường thẳng song song với BN cắt AC tại I, Qua N kẻ đường
thẳng song song với CM cắt AB tại K. Chứng minh IK//BC.
Sơ đồ chứng minh:
A
K
KI // BC
I
N
M
B
=
C
=
MI//BN
=
KN//MC
Bài tập tự làm ở nhà và nộp cho cô (thầy ) CN.
Bài 1: Tính độ dài x trong hình sau:
Bài 2: Chứng minh IK // FG
E
2
I
3
K
9
4
F
G
Xin ch©n thµnh c¶m ¬n
c¸c em häc sinh
1. HS để họ và tên thật + tên lớp của mình khi học trực tuyến.
2. Ngồi học nghiêm túc, không nói tự do, không chat trong giờ học.
Luôn bật camera, tắt loa (chỉ bật loa khi trả lời và tắt sau khi trả lời
xong)
3. Khi cô hỏi HS giơ tay để trả lời cũng như là muốn có ý kiến thì
giơ tay.
4. Ghi bài vào vở đầy đủ.
5. Sau khi học xong các em làm bài tập và gửi vào Zalo riêng của
Cô(thầy) chủ nhiệm để điểm danh.(chỉ gửi mỗi bài một lần)
6. Sau khi bị out ra thì các em đăng nhập vào lại để vào lớp học
tiếp.
ÔN TẬP VỀ ĐỊNH LÍ TA-LET
THUẬN , ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA
ĐỊNH LÍ TA- LET
KTBC
Hãy nối các nội dung A B C
để được lập luận đúng
A
B'
B
A
B'
B
A
B'
B
*Vì B'C'//BC
C'
=> AB' = B'C'
AB BC
C
AB' AC'
C' * AB = AC
B'C'//BC
C
* Vì B'C'//BC
C'
=> AB' = AC'
B'B C'C
C
với các căn cứ
1
2
3
A
1
B
2 Theo hệ quả của định Ta-let
C
3
Theo định lí Ta-lét
Theo định lí Ta-lét đảo
Ghi nhí
A
B'
Định lí Ta- lét
C'
Nếu B'C'//BC = hoặc = hoặc
=
C
B
Định lí Ta- lét đảo
Nếu = hoặc = hoặc = thì B'C'//BC
Hệ quả của định lí Ta-let
Nếu B'C'//BC thì
AB' AC' B'C'
=
=
AB
AC
CB
Chó ý :C'
B'
Hệ quả trên vẫnAđúng cho trường hợp đường thẳng a song song với
một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại
B'
aa
C'
C
B
C'
AB' AC' B'C'
=
=
AB
AC
CB
B'
C'
A
B'
a
A
B
B'
C
C'
a
B
C
Dạng 1: Sử dụng đ/lí Ta-lét để tính độ dài các
đường thẳng.
Bài 1. Tính độ dài x trong hình 1
Giải:
MN // EF, theo định lí Ta-lét ta có:
DM DN
ME NF hay
6,5 4
x
2
Suy ra: x 6,5 . 2 3, 25
4
MN // EF
Hình 1
Bài 2. Tìm x trong hình sau:
D
A
5
4
8,5
Giải:
P
N
M
x
B
x
a)
MN // BC
9
Q
24
10,5
E
C
NC AC AN 8,5 5 3,5
b) PQ // EF
F
Giải:
QF DF DQ 24 9 15
Vì MN // BC, theo định lí Ta-lét ta có: Vì MN // BC, theo định lí Ta-lét ta có:
AM AN
4
5
hay
MB NC
x 3,5
4 . 3,5
x
2,8
5
DP DQ
x
9
hay
PE QF
10,5 15
10,5 . 9
x
6,3
15
Dạng 2: Sử dụng hệ quả đ/lí Ta-lét để tính độ dài
các đường thẳng.
D
Bài 3. Tính độ dài x trong hình 2
9,5
MN//EF (gt)
Nên
DM MN
DE EF
M
(hệ
quả ĐL Ta-let)
9,5 8
8.37,5
x
31,58
37,5 x
9,5
E
N
8
28
x
MN // EF
Hình 2
F
Dạng 3: Sử dụng đ/lí Ta-lét đảo để chứng minh
các đường thẳng song song.
Bài 4 : Tìm các cặp đường thẳng song song trong hình sau và giải
thích vì sao chúng song song?
A
15
9
N
M
5
3
B
Hướng dẫn:
6
Xét
=
E
15
( vì =
=> MN//BC ( Định lí ta- lét đảo)
C
Cách 1:
Xét
=
( vì =
Cách 2:
Xét
= =3
= =3
=> MN//BC ( Định lí ta- lét đảo)
=
Bài 5: Tìm các cặp đường thẳng song song trong hình sau và giải
thích vì sao chúng song song?
Xét
Hướng dẫn
Ta có:
( vì
)
CM CN
đảo)
=> MN//AB( theo đ/lí Talet
MA NB
PM không song song với BC
(vì
15 hay 21 )
3
5
7
AP AM
PB MC
3 5
8 15
Bài tập 4: Bài toán thực tế
C'
BB'= ?
AB = ?
BC = ?
B'
A
B
C
C/
4/Cho hình vẽ bên,
biết AC = 1,5 m; AB = 1,25m;
'
'
Độ dài của đoạn thẳng A C :
A/ A' C ' 5,04m
C
A/
B/ A' C ' 6,54m
C/ A' C ' 3,54m
A' B 4,2m
1,5 m
B 1,25 m A
Hướng dẫn
A'
4,2 m
Ta có : AC // A'C' ( cùng vuông góc với A'B )
Theo hệ quả của định lý Ta-lét :
BA
AC
BA' A' C '
1,25 1,5
4,2 A' C '
A' C ' 4,2.1,5 5,04m
1,25
Bài toán thực tế:
BC // B'C'
AB
BC
AB ' B ' C '
x
a
hay
xh a'
ah
x
a ' a
A
x
B
a
C
h
B'
a'
C'
Bài 2: Cho tam giác ABC. Lấy M,N bất kỳ lần lượt thuộc
hai cạnh AB và AC. Nối B với N và C với M. Qua M kẻ đường
thẳng song song với BN cắt AC tại I, Qua N kẻ đường thẳng
song song với CM cắt AB tại K. Chứng minh IK//BC.
Sơ đồ chứng minh:
A
K
KI // BC
I
N
M
B
C
Bài toán 2: Cho tam giác ABC. Lấy M,N bất kỳ lần lượt
thuộc hai cạnh AB và AC. Nối B với N và C với M. Qua M kẻ
đường thẳng song song với BN cắt AC tại I, Qua N kẻ đường
thẳng song song với CM cắt AB tại K. Chứng minh IK//BC.
Sơ đồ chứng minh:
A
KI // BC
I
K
B
C
=
=
=
Bài toán 2: Cho tam giác ABC. Lấy M,N bất kỳ lần lượt
thuộc hai cạnh AB và AC. Nối B với N và C với M. Qua M kẻ
đường thẳng song song với BN cắt AC tại I, Qua N kẻ đường
thẳng song song với CM cắt AB tại K. Chứng minh IK//BC.
Sơ đồ chứng minh:
A
KI // BC
I
K
N
M
=
B
=
C
=
=
Nháp
=
MI//BN
=
KN//MC
Bài toán 2: Cho tam giác ABC. Lấy M,N bất kỳ lần lượt
thuộc hai cạnh AB và AC. Nối B với N và C với M. Qua M kẻ
đường thẳng song song với BN cắt AC tại I, Qua N kẻ đường
thẳng song song với CM cắt AB tại K. Chứng minh IK//BC.
Sơ đồ chứng minh:
A
K
KI // BC
I
N
M
B
=
C
=
MI//BN
=
KN//MC
Bài tập tự làm ở nhà và nộp cho cô (thầy ) CN.
Bài 1: Tính độ dài x trong hình sau:
Bài 2: Chứng minh IK // FG
E
2
I
3
K
9
4
F
G
Xin ch©n thµnh c¶m ¬n
c¸c em häc sinh
 








Các ý kiến mới nhất