Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 21h:39' 05-03-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 436
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 21h:39' 05-03-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 436
Số lượt thích:
0 người
Thứ Sáu, ngày 10 tháng 3 năm
2023
Tiếng Việt
Bài 25C: Từ ngữ về lòng dũng cảm
(tiết 1)
MỤC TIÊU
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Quan sát các tấm ảnh dưới đây. Nói về phẩm chất của mỗi người trong ảnh
Trần Quốc Toản là vị tướng
Thiếu
niênXuân
xuất Phúc
chúng
Bác
Trương
đã thời
can
Anh
Trần
Văn
Truyền
là
một
nhà Trần.
trường,
dũngÔng
cảm làxảmột
thânngười
cứu
thiếu
niênyêu
anh
dũng,
giàu thù
lòng
có
lòng
nước
và
căm
hơn 300 hành khách trên đoàn
nhân
ái.
giặc
tàu. sâu sắc.
2.Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới
đây, viết lại vào vở:
gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm
chỉ, dũng mãnh, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm: …
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Là từ có nghĩa gần giống nhau.
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
• Dũng cảm có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm,
sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.
Cùng nghĩa Dũng cảm: Anh hùng, anh dũng, can
đảm, can trường, bạo gan, quả cảm, gan góc, gan
lì,
gan
dạ.là có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm
Anh
hùng:
nên những việc được người đời ca tụng
Anh dũng: là dũng cảm quên mình
Can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
Can trường: là không sợ nguy hiểm
Bạo gan: là có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
Quả cảm: có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm
để làm những việc thấy cần phải làm
3. Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây
(bằng cách đánh dấu + vào ô bên phải hoặc bên trái) đế tạo thành
những cụm từ có nghĩa:
+
+
+
+
+
+
+
+
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để
tạo thành những cụm từ có nghĩa
dũng cảm
.....................................tinh thần..................................................
dũng cảm
................... .................hành động...............................................
dũng cảm
........... ...... .............. xông lên..................................................
dũng
cảm
.....................................người chiến sĩ....
..................................
dũng cảm
.....................................nữ du kích...........
.................................
dũng
cảm
.....................................em bé liên lạc....
...................................
dũng ......
cảm nhận khuyết điểm...............................
...........................
dũng cảm
.............................
.... .cứu bạn...............................................
dũng.........
cảm chống lại cường quyền......................
..........................
dũng cảm
......................................trước
kẻ thù........................................
dũng cảm
......................................nói
lên sự thật.....................................
4. Điền từ ngừ đã cho thích hợp với mỗi chỗ trống để hoàn thành
4. Điền từ ngừ đã cho thích hợp với mỗi chỗ trống để hoàn thành
đoạn văn sau:
đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy không chiến
Anh Kim Đồng là một ….. rất ... .Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng
đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây
nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ... . Anh đã
phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương sáng của
hi sinh, nhưng ... sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
anh vẫn còn mãi mãi.
(1928-1943)
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã
Trường Hà - huyện Hà Quảng- tỉnh
Cao Bằng
Mở rộng vốn từ
Dũng cảm
Hoạt động
nối tiếp
Ghi nhớ nội dung bài học
Chuẩn bị bài mới
CẢM ƠN
CÁC EM!
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
2023
Tiếng Việt
Bài 25C: Từ ngữ về lòng dũng cảm
(tiết 1)
MỤC TIÊU
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Quan sát các tấm ảnh dưới đây. Nói về phẩm chất của mỗi người trong ảnh
Trần Quốc Toản là vị tướng
Thiếu
niênXuân
xuất Phúc
chúng
Bác
Trương
đã thời
can
Anh
Trần
Văn
Truyền
là
một
nhà Trần.
trường,
dũngÔng
cảm làxảmột
thânngười
cứu
thiếu
niênyêu
anh
dũng,
giàu thù
lòng
có
lòng
nước
và
căm
hơn 300 hành khách trên đoàn
nhân
ái.
giặc
tàu. sâu sắc.
2.Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới
đây, viết lại vào vở:
gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm
chỉ, dũng mãnh, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm: …
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Là từ có nghĩa gần giống nhau.
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
• Dũng cảm có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm,
sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.
Cùng nghĩa Dũng cảm: Anh hùng, anh dũng, can
đảm, can trường, bạo gan, quả cảm, gan góc, gan
lì,
gan
dạ.là có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm
Anh
hùng:
nên những việc được người đời ca tụng
Anh dũng: là dũng cảm quên mình
Can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
Can trường: là không sợ nguy hiểm
Bạo gan: là có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
Quả cảm: có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm
để làm những việc thấy cần phải làm
3. Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây
(bằng cách đánh dấu + vào ô bên phải hoặc bên trái) đế tạo thành
những cụm từ có nghĩa:
+
+
+
+
+
+
+
+
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để
tạo thành những cụm từ có nghĩa
dũng cảm
.....................................tinh thần..................................................
dũng cảm
................... .................hành động...............................................
dũng cảm
........... ...... .............. xông lên..................................................
dũng
cảm
.....................................người chiến sĩ....
..................................
dũng cảm
.....................................nữ du kích...........
.................................
dũng
cảm
.....................................em bé liên lạc....
...................................
dũng ......
cảm nhận khuyết điểm...............................
...........................
dũng cảm
.............................
.... .cứu bạn...............................................
dũng.........
cảm chống lại cường quyền......................
..........................
dũng cảm
......................................trước
kẻ thù........................................
dũng cảm
......................................nói
lên sự thật.....................................
4. Điền từ ngừ đã cho thích hợp với mỗi chỗ trống để hoàn thành
4. Điền từ ngừ đã cho thích hợp với mỗi chỗ trống để hoàn thành
đoạn văn sau:
đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy không chiến
Anh Kim Đồng là một ….. rất ... .Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng
đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây
nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ... . Anh đã
phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương sáng của
hi sinh, nhưng ... sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
anh vẫn còn mãi mãi.
(1928-1943)
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã
Trường Hà - huyện Hà Quảng- tỉnh
Cao Bằng
Mở rộng vốn từ
Dũng cảm
Hoạt động
nối tiếp
Ghi nhớ nội dung bài học
Chuẩn bị bài mới
CẢM ƠN
CÁC EM!
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất