Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:35' 16-08-2023
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:35' 16-08-2023
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Ân Hữu
TRƯỜNG TIỂU HỌC ÂN HỮU
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Cách chơi:
Để giúp Vua tìm lại Tấm các em hãy trả lời
đúng từng thử thách và hóa giải chúng trong
cuộc đời của Tấm.
Mỗi em sẽ chọn hóa giải 1 thử thách. Hóa giải
được tất cả thử thách sẽ giúp được nhà Vua và
nàng Tấm quay trở về bên nhau mãi mãi.
Nếu trả lời sai 1 thử thách đồng nghĩa với việc
trở về bên nhau của hai người ngày càng khó
khăn.
Chúc các em thành công
Khung cửi
Chim
vàng anh
Gặp lại nhau
Cây xoan đào
Quả thị
Câu 1: Chữ số 4 trong số 52431 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm
B. Hàng nghìn
C. Hàng chục nghìn
D. Hàng chục
Câu 2: Số hai mươi nghìn ba trăm linh năm
được viết là:
A. 20503
B. 20305
C. 20 455
D. 25043
Câu 3: Số 13786 được đọc là:
A. Mười ba nghìn sáu
trăm tám mươi sáu
B. Hai mươi nghìn tám
trăm mười ba
C. Mười ba nghìn bảy
trăm tám mươi sáu
D. Mười ba nghìn
không trăm linh bốn
Câu 4: Giá trị của chữ số 4 trong số 84562 là:
A. 400
B. 40 000
C. 40
D. 4000
Câu 5: Số tròn chục liền trước số một trăm nghìn
viết là:
A. 99 998
B. 99 999
C.99 990
D. 100 010
Viết số Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
chục nghìn trăm chục đơn vị
nghìn
36 515
3
6
6
61034
7941
20809
1
7
5
1
0
3
2
4
9
4
0
8
5
0
19
Đọc số
ba mươi sáu nghìn năm trăm
mười lăm
sáu mươi mốt nghìn không
trăm ba mươi tư
bảy nghìn chín trăm bốn
mươi mốt
hai mươi nghìn tám trăm
linh chín
a) 4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 chục
Viết số: 42 530
Đọc số: Bốn mươi hai nghìn năm trăm ba mươi.
Viết số: 8888
b) 8 nghìn, 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị.
Đọc số: Tám nghìn tám trăm tám mươi tám.
c) 5 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục và 4 đơn vị.
Viết số: 50 714
Đọc số: Năm mươi nghìn bảy trăm mười bốn.
Viết số: 94 005
d)9 chục nghìn, 4 nghìn và 5 đơn vị.
Đọc số: Chín mươi tư nghìn không trăm linh năm.
?
5
a) 6 825 = 6 000 + 800 + 20 +
?? + 70 + 1
b) 33 471 = 30 000 + 3 000 + 400
?
c) 75 850 = 70 000 + 5 000 + 800 + 50
? + 9
200
d) 86 209 = 80 000 + 6 000 +
17598
50000
17600 17601
70000 80000
100000
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
8 289
8 290
8 291
42 134
42 135
42 135
79 999
80 000
80 001
99 998
99 999
100 000
TRƯỜNG TIỂU HỌC ÂN HỮU
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Cách chơi:
Để giúp Vua tìm lại Tấm các em hãy trả lời
đúng từng thử thách và hóa giải chúng trong
cuộc đời của Tấm.
Mỗi em sẽ chọn hóa giải 1 thử thách. Hóa giải
được tất cả thử thách sẽ giúp được nhà Vua và
nàng Tấm quay trở về bên nhau mãi mãi.
Nếu trả lời sai 1 thử thách đồng nghĩa với việc
trở về bên nhau của hai người ngày càng khó
khăn.
Chúc các em thành công
Khung cửi
Chim
vàng anh
Gặp lại nhau
Cây xoan đào
Quả thị
Câu 1: Chữ số 4 trong số 52431 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm
B. Hàng nghìn
C. Hàng chục nghìn
D. Hàng chục
Câu 2: Số hai mươi nghìn ba trăm linh năm
được viết là:
A. 20503
B. 20305
C. 20 455
D. 25043
Câu 3: Số 13786 được đọc là:
A. Mười ba nghìn sáu
trăm tám mươi sáu
B. Hai mươi nghìn tám
trăm mười ba
C. Mười ba nghìn bảy
trăm tám mươi sáu
D. Mười ba nghìn
không trăm linh bốn
Câu 4: Giá trị của chữ số 4 trong số 84562 là:
A. 400
B. 40 000
C. 40
D. 4000
Câu 5: Số tròn chục liền trước số một trăm nghìn
viết là:
A. 99 998
B. 99 999
C.99 990
D. 100 010
Viết số Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
chục nghìn trăm chục đơn vị
nghìn
36 515
3
6
6
61034
7941
20809
1
7
5
1
0
3
2
4
9
4
0
8
5
0
19
Đọc số
ba mươi sáu nghìn năm trăm
mười lăm
sáu mươi mốt nghìn không
trăm ba mươi tư
bảy nghìn chín trăm bốn
mươi mốt
hai mươi nghìn tám trăm
linh chín
a) 4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 chục
Viết số: 42 530
Đọc số: Bốn mươi hai nghìn năm trăm ba mươi.
Viết số: 8888
b) 8 nghìn, 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị.
Đọc số: Tám nghìn tám trăm tám mươi tám.
c) 5 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục và 4 đơn vị.
Viết số: 50 714
Đọc số: Năm mươi nghìn bảy trăm mười bốn.
Viết số: 94 005
d)9 chục nghìn, 4 nghìn và 5 đơn vị.
Đọc số: Chín mươi tư nghìn không trăm linh năm.
?
5
a) 6 825 = 6 000 + 800 + 20 +
?? + 70 + 1
b) 33 471 = 30 000 + 3 000 + 400
?
c) 75 850 = 70 000 + 5 000 + 800 + 50
? + 9
200
d) 86 209 = 80 000 + 6 000 +
17598
50000
17600 17601
70000 80000
100000
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
8 289
8 290
8 291
42 134
42 135
42 135
79 999
80 000
80 001
99 998
99 999
100 000
 








Các ý kiến mới nhất