Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thuỳ Dung
Ngày gửi: 09h:40' 18-10-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Phan Thuỳ Dung
Ngày gửi: 09h:40' 18-10-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán Tiết 33
Viết số thập phân vào chỗ chấm:
2
8
,2 m
0,08 m
dm 0
......
cm .........
10
100
7
,007m
mm 0..........
1000
Viết số đo sau dưới dạng các số đo có đơn vị là mét:
7
2m7 dm 2 m
10
56
8m56cm 8
m
100
195
m
195mm
1000
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán Tiết 33
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
m
dm
cm
2
7
8
5
6
0
1
9
mm
5
7
* 2 m 7dm hay 2
10
m còn được viết
thành 2,7m.
* 2,7 m đọc là: hai
phẩy bảy mét.
56
* 8m 56cm hay 8
m còn được viết thành 8,56m.
100
* 8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
* 195mm hay 195 m còn được viết thành 0,195m.
1000
* 0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
** Vậy các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng gọi là các số thập phân.
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán Tiết 33
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
b. Cấu tạo số thập phân:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
Phần nguyên
Phần thập phân
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên
và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
1. Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075
; 0,307
9,4 :
Chín phẩy tư.
7,98 :
Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi
lăm.
0,307 :
Không phẩy ba trăm linh bảy.
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
?
10
45
82
?
100
225
810
?
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9 : Năm phẩy chín.
10
45 82,45 : Tám mươi hai phẩy bốn mươi
82
100
lăm.
225
810
810,225 : Tám trăm mười phẩy hai trăm hai
1000
mươi lăm.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần
10
nguyên của số thập phân.
45
82
82,45
- Tử số của phân số thập phân viết ở
100
phần thập phân của số thập phân.
225
810
810,225
1000
* Chú ý: Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu
chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
4
5
82
82,04
005
04
810
810,005;
100
00
1000
000
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
TRÒ CHƠI
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
TRÒ CHƠI
Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
TRÒ CHƠI
Viết hỗn số sau thành số thập phân?
45
8
1000
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
Ghi nhớ
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần
thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán Tiết 33
Viết số thập phân vào chỗ chấm:
2
8
,2 m
0,08 m
dm 0
......
cm .........
10
100
7
,007m
mm 0..........
1000
Viết số đo sau dưới dạng các số đo có đơn vị là mét:
7
2m7 dm 2 m
10
56
8m56cm 8
m
100
195
m
195mm
1000
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán Tiết 33
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
m
dm
cm
2
7
8
5
6
0
1
9
mm
5
7
* 2 m 7dm hay 2
10
m còn được viết
thành 2,7m.
* 2,7 m đọc là: hai
phẩy bảy mét.
56
* 8m 56cm hay 8
m còn được viết thành 8,56m.
100
* 8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
* 195mm hay 195 m còn được viết thành 0,195m.
1000
* 0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
** Vậy các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng gọi là các số thập phân.
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán Tiết 33
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
b. Cấu tạo số thập phân:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
Phần nguyên
Phần thập phân
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên
và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
1. Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075
; 0,307
9,4 :
Chín phẩy tư.
7,98 :
Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi
lăm.
0,307 :
Không phẩy ba trăm linh bảy.
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
?
10
45
82
?
100
225
810
?
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9 : Năm phẩy chín.
10
45 82,45 : Tám mươi hai phẩy bốn mươi
82
100
lăm.
225
810
810,225 : Tám trăm mười phẩy hai trăm hai
1000
mươi lăm.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần
10
nguyên của số thập phân.
45
82
82,45
- Tử số của phân số thập phân viết ở
100
phần thập phân của số thập phân.
225
810
810,225
1000
* Chú ý: Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu
chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
4
5
82
82,04
005
04
810
810,005;
100
00
1000
000
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
TRÒ CHƠI
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
TRÒ CHƠI
Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
TRÒ CHƠI
Viết hỗn số sau thành số thập phân?
45
8
1000
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
Ghi nhớ
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần
thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
 








Các ý kiến mới nhất