Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 31. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Violet.vn
Người gửi: sắc mai
Ngày gửi: 10h:13' 19-01-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 382
Số lượt thích: 0 người
Tuần 21: Tiết 39, 40:

Tiết 39+ 40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Tiết 39+40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

 Bảng HTHH các nguyên tố hóa học có tuổi thọ trên 150 năm. Năm 1869,
Men-đê-lê-ép đã tìm ra được định luật tuần hoàn và công bố bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học.
 Ở thời kì của ông, chỉ có 63 nguyên tố được tìm thấy, nên ông phải để trống
một số ô trong bảng và dự đoán các tính chất của các nguyên tố này trong
các ô đó. Sau này các nguyên tố đó đã được tìm thấy với các tính chất đúng
với các dự đoán của ông.

Men-đê-lê-ép

1834 - 1907

Tiết 39+ 40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
II. Cấu tạo của bảng HTTH:

HÀNG

CỘT

Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
II. Cấu tạo của bảng HTTH:
1. Ô:

SÓ HIỆU NGYÊN TỬ

KÍ HIỆU

TÊN NGUYÊN TỐ

NGUYÊN TỬ KHỐI

Tiết 39+ 40 0: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
II. Cấu tạo của bảng HTTH:
Tên nguyên tố

Số tt

Số hiệu ngyên tử

Điện tích hạt nhân

Số proton

Số Electron

Natri (Na)

11

11

11+

11

11

Magie (Mg)

12

12

12+

12

12

Liti (Li)

3

3

3+

3

3

=> Số hiệu nguyên tử = STT => Điện tích hạt nhân => Số p trong hạt nhân => Số electron ngoài vỏ
Tên nguyên tố

Kí hiệu

Số hiệu ngyên tử

Điện tích hạt nhân

Bo

B

5

5+

Canxi

Ca

20

Kali

K

19

20+
19+

Số proton

Số Electron

5
20

5
20

19

19

Tiết 39+ 40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Hàng (chu kì):

Chu kì 1

Cấu tạo
nguyên tử
Số lớp
Electron

1
H
Hidro
1+

2
He
Heli
2+

1

1

Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
3
4
5
Hàng (chu kì):
Chu kì
Li
Be
B
2
Liti
Beri
Bo

Cấu tạo

3+

4+

Số lớp e

2

2

6
C
Cacbon

7
N
Nitơ

8
O
Oxi

9
F
Flo

10
Ne
Neon

5+

6+

7+

8+

9+

10+

2

2

2

2

2

2

Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Hàng (chu kì):

Chu kì
3

11
Na
Natri

12
Mg
Magie

13
Al
Nhôm

14
Si
Silic

15
P
Photpho

16
S

L­ưu
huỳnh

17
Cl
Clo

18
Ar
Agon

Cấu
tạo

11+

12+

13+

14+

15+

16+

17+

18+

3

3

3

3

3

3

3

3

Số lớp e

Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
3.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Chu kì (hang ngang):
Nhóm (cột):

3+
11+

Nhóm I
Li
Na
K

Số lớp e ngoài cùng
1
1
1

Số điện tích hạt
nhân

19+

3+
11+

37+

55+

Rb

1

19+
37+

Cs

1

55+

Fr

1

87+

87+

Tiết 39+ 40 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
3.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Chu kì (hang ngang):
Nhóm (cột):
9+

Nhóm VII

Số lớp e ngoài
cùng

Số điện tích hạt
nhân

F

7

9+

Cl

7

17+

Br

7

35+

I

7

53+

At

7

85+

17+

35+

53+

85+

VII
9
F
Flo
17
Cl
Clo
35
Br
Brom
53
I
Iot
85
At
Atatin

Tiết 39+ 40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
3.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Chu kì (hang ngang):
Nhóm (cột):

Tên
Số hiệu Số điện
Kí hiệu
nguyên
nguyên
tíchtèhạt
P
Số e
- B¶ng tuÇn
hoµn c¸c
nguyªn
gåm 8Sốnhãm.
hóa học
tố
tử
nhân

Số e lớp
ngoài
Số lớp e cùng

- Nhãm gåm c¸c nguyªn tè mµ nguyªn tö cña chóng cã sè electron líp
b»ng nhau vµ do ®ã cã ...............
tÝnh chÊt t­¬ng tù nhau ®­îc xÕp
ngoµi cïng ....................
Bo cét theo
B chiÒu 5t¨ng cña..................................nguyªn
5+®iÖn tÝch5 h¹t nh©n5
2tö.
thµnh
3
electron líp ngoµi cïng cña nguyªn tö.
- Sè thø tù cña nhãm b»ng sè
.................

Canxi

Ca

20

20+

20

20

4

2

Kali

K

19

19+

19

19

4

1

Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Bài
1: Xác định tên nguyên tố có stt 35 trong bảng HTTH bằng cách hoàn thiện b
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng
HTTH:
II. Cấu tạo của bảng HTTH:
1. Ô:
2. Chu kì (hang ngang):
3. Nhóm (cột):
III. Bài tập:
Bài 2: Cho biết cấu tạo nguyên tố sau: Điện tích hạt nhân 15+; có 3 lớp e; Có 5 e
nguyên tố đó trong bảng HTTH và cho biết tên nguyên tố.
Lời giải:
stt

Tên

Kí hiệu

NTK

Điện tích hạt nhân

Số p

Số e

35

 

 

 

 

 

 

Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố
Điện tích hạt nhân
Lớp e
Số e lớp ngoài

15+
3
5

 
 

SUY RA

STT
CHU KÌ
NHÓM

Vị trí của nguyên tố
trong bảng HTTH
15
3
V

Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
1. Trong một chu kì:
nhóm

nhóm

nhóm

nhóm

nhóm

nhóm

nhóm

nhóm

3

4

5

6

7

8

9

10

I

2

Đầu chu kì

Li
Liti
7

II

Be
Beri
9

III

B
Bo
11

IV

C
Cacbon
12

V

N
Nitơ
14

VI

VII

O
Oxi
16

F
Flo
19

VIII

Ne
Neon
20

Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần,
đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần
nhóm

nhóm

nhóm

nhóm

nhóm

nhóm

nhóm

nhóm

11

12

13

14

15

16

17

18

I

3

Na
Natri
23

II

Mg
Magie
24

III

Al
Nh«m
27

IV

Si
Silic
28

V

VI

P
S
Photpho Lưu huỳnh
31
32

VII

Cl
Clo
35,5

VIII

Ar
Agon
40

Cuối chu kì

Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
1. Trong một chu kì:

nhóm

nhóm

nhóm

nhóm

3

4

5

6

I

2
3
Đầu chu kì

Li
Li
Liti
Liti
77

11

Na
Na
Natri
Natri
23
23

II

III

IV

nhóm

V
7

Be
Beri
9

B
Bo
11

C
Cacbon
12

N
Nitơ

12

13

14

15

Mg
Magie
24

Al
Nh«m
27

Si
Silic
28

14
P

Photpho
31

Cuối chu kì

nhóm

nhóm

nhóm

8

9

10
10

VI
O

Oxi
16
16
S

Lưu.huúnh

32

VII

VIII

F
Flo
19

Ne
Ne
Neon
Neon
20
20

17

18
18

Cl
Clo
35,5

Ar
Ar
Agon
Agon
40
40

Kết thúc chu kì

Bài tập:

Hãy sắp xếp các nguyên tố dau theo trình tự :
a. Tính kim loại giảm dần : Ca, K, F
b. Tính phi kim tăng dần : O, C, F

Chu kì
3
Chu kì
4
Chu kì
5

Li
Liti
7

11

Na
Natri
23

19

K
Kali
39

Tính kim
loại của các
nguyên tố
tăng dần từ
Li đến Fr,

37

Rb
Rubiđi
85

55

Chu kì
7

đồng thời
tính phi kim
của các
nguyên tố
giảm dần từ
F đến I

Cs
Xesi
132

87

Fr
Franxi
223

Kim loại rất
mạnh

Chu kì
6

VII
9

F
Flo
19
17
Cl
Clo
35,5

Cuối nhóm

Phi kim yếu
hơn

Chu kì
2

3

Kim loại
mạnh

I

Đầu nhóm

Phi kim rất
mạnh

III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
2. Trong một nhóm:

Chu kì
2
Chu kì
3

35
Br Chu kì
Brom
4
80
53
Chu kì
I
5
Iot
127
85
At Chu kì
Atatin
6
210

Bài tập:

Hãy sắp xếp các nguyên tố theo trình tự :
a. Tính kim loại tang dần : Mg, Ba, Ca
b. Tính phi kim giảm dần : Se, O, S

Bài tập 1:
Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo
chiều tính phi kim tăng dần?
a. F, As, P, N, O

c. As, O, P, N, F

b. As, P, N, O, F

d. N, O, As, P, F

Bài tập 2:
Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo
chiều tính kim loại giảm dần?
a. Na, Mg, Al, K

c. Na, Al, K, Mg

b. K, Na, Mg, Al

d. Na, Mg, K, Al

Bài tâp 3: Hãy hoàn thành nội dung còn thiếu ở bảng dưới đây
TT


hiệu

1

Na

2
3

Br
Mg

4
5

O
N

Vị trí bảng tuần
hoàn
TT

Chu


Nhóm

11

3

I

Cấu tạo nguyên tử
Số p

Số e

35
12
8
7

Tính chất hoá học
cơ bản

Đáp án:
T
T


Hiệu

Vị trí bảng tuần
hoàn
T
T

Chu


Nhóm

3

I

1

Na

11

2

Br

35

3

Mg

12

4

O

8

5

N

7

4
3
2
2

VII

Cấu tạo nguyên tử
Số p

Số e

11

11

Kim loại

35

Phi kim

12

Kim loại

35

II

12

VI

8

V

Tính chất hoá học cơ
bản

7

8

Phi kim

7

Phi kim

Câu 4: Nguyên tố X có số thứ tự là 11
thuộc chu kì 3, nhóm IA. Số electron của
nguyên tử nguyên tố X là?

A 11
A.
B. 3
C. 1
D. 14

5
4
3
2
1
0

Câu 5: Nguyên tố X có số thứ tự là 11
thuộc chu kì 3, nhóm IA. Số lớp electron
của nguyên tử nguyên tố X là?

A. 11
B. 2
C.
C 3
D. 1

5
4
3
2
1
0

Câu 3: Nguyên tố X có số thứ tự là 11
thuộc chu kì 3, nhóm IA. Số electron lớp
ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là?

A. 3
B.
B1
C. 2
D. 4

5
4
3
2
1
0

Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
III.
IV.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Biến đổi tính chất:
Ý nghĩa bảng HTTH

Vị trí của một nguyên tố
trong bảng tuần hoàn

Cấu tạo nguyên tử

- Số thứ tự của nguyên tố

- Số proton, số electron

- Số thứ tự của chu kì

- Số lớp electron

- Số thứ tự của nhóm A

- Số electron lớp ngoài cùng

Hướng dẫn bài 7(SGK-T101)
a. - Gọi công thức hóa học của A là SxOy
2x
50
1
32 x
-Vì A chứa 50% O nên:
= 
=
y
16 y
50
1
(1)
 y = 2x
0,35
-Mặt khác, A có số mol là: nA =
= 0,015625 (mol)
22,4

1
MA =
= 64
0,015625

hay 32x +16y = 64 (2)

Từ (1) và(2) có x = 1; y =2. Vậy công thức của A là
SO2

Hướng dẫn bài 7(SGK-T101)
12,8
n SO
b. – Ta có: nSO =
= 0,2 (mol)
n NaOH
2
64
=0,56>0,5

2



nNaOH = 0,3 . 1,2 = 0,36 (mol)

0,2
=
0,36

0,5<0,56<1

Vậy sản phẩm gồm hỗn hợp 2 muối Na2SO3 và NaHSO3
SO2 + 2NaOH
Na2SO3 + H2O (1)
x
2x
x
(mol)
SO2 + NaOH
y

y

Ta có hệ

NaHSO3

y

(mol)

x + y = 0,2
2x + y = 0,36

 CM

=
Na2CO3

0,16
= 0,53
0,3

M;



CM

(2)

x = 0,16
y = 0,04
=

NaHCO3

0,16
0,3

= 0,13 M
 
Gửi ý kiến