Bài 31. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Violet.vn
Người gửi: sắc mai
Ngày gửi: 10h:13' 19-01-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 382
Nguồn: Violet.vn
Người gửi: sắc mai
Ngày gửi: 10h:13' 19-01-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 382
Số lượt thích:
0 người
Tuần 21: Tiết 39, 40:
Tiết 39+ 40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tiết 39+40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Bảng HTHH các nguyên tố hóa học có tuổi thọ trên 150 năm. Năm 1869,
Men-đê-lê-ép đã tìm ra được định luật tuần hoàn và công bố bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học.
Ở thời kì của ông, chỉ có 63 nguyên tố được tìm thấy, nên ông phải để trống
một số ô trong bảng và dự đoán các tính chất của các nguyên tố này trong
các ô đó. Sau này các nguyên tố đó đã được tìm thấy với các tính chất đúng
với các dự đoán của ông.
Men-đê-lê-ép
1834 - 1907
Tiết 39+ 40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
II. Cấu tạo của bảng HTTH:
HÀNG
CỘT
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
II. Cấu tạo của bảng HTTH:
1. Ô:
SÓ HIỆU NGYÊN TỬ
KÍ HIỆU
TÊN NGUYÊN TỐ
NGUYÊN TỬ KHỐI
Tiết 39+ 40 0: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
II. Cấu tạo của bảng HTTH:
Tên nguyên tố
Số tt
Số hiệu ngyên tử
Điện tích hạt nhân
Số proton
Số Electron
Natri (Na)
11
11
11+
11
11
Magie (Mg)
12
12
12+
12
12
Liti (Li)
3
3
3+
3
3
=> Số hiệu nguyên tử = STT => Điện tích hạt nhân => Số p trong hạt nhân => Số electron ngoài vỏ
Tên nguyên tố
Kí hiệu
Số hiệu ngyên tử
Điện tích hạt nhân
Bo
B
5
5+
Canxi
Ca
20
Kali
K
19
20+
19+
Số proton
Số Electron
5
20
5
20
19
19
Tiết 39+ 40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Hàng (chu kì):
Chu kì 1
Cấu tạo
nguyên tử
Số lớp
Electron
1
H
Hidro
1+
2
He
Heli
2+
1
1
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
3
4
5
Hàng (chu kì):
Chu kì
Li
Be
B
2
Liti
Beri
Bo
Cấu tạo
3+
4+
Số lớp e
2
2
6
C
Cacbon
7
N
Nitơ
8
O
Oxi
9
F
Flo
10
Ne
Neon
5+
6+
7+
8+
9+
10+
2
2
2
2
2
2
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Hàng (chu kì):
Chu kì
3
11
Na
Natri
12
Mg
Magie
13
Al
Nhôm
14
Si
Silic
15
P
Photpho
16
S
Lưu
huỳnh
17
Cl
Clo
18
Ar
Agon
Cấu
tạo
11+
12+
13+
14+
15+
16+
17+
18+
3
3
3
3
3
3
3
3
Số lớp e
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
3.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Chu kì (hang ngang):
Nhóm (cột):
3+
11+
Nhóm I
Li
Na
K
Số lớp e ngoài cùng
1
1
1
Số điện tích hạt
nhân
19+
3+
11+
37+
55+
Rb
1
19+
37+
Cs
1
55+
Fr
1
87+
87+
Tiết 39+ 40 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
3.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Chu kì (hang ngang):
Nhóm (cột):
9+
Nhóm VII
Số lớp e ngoài
cùng
Số điện tích hạt
nhân
F
7
9+
Cl
7
17+
Br
7
35+
I
7
53+
At
7
85+
17+
35+
53+
85+
VII
9
F
Flo
17
Cl
Clo
35
Br
Brom
53
I
Iot
85
At
Atatin
Tiết 39+ 40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
3.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Chu kì (hang ngang):
Nhóm (cột):
Tên
Số hiệu Số điện
Kí hiệu
nguyên
nguyên
tíchtèhạt
P
Số e
- B¶ng tuÇn
hoµn c¸c
nguyªn
gåm 8Sốnhãm.
hóa học
tố
tử
nhân
Số e lớp
ngoài
Số lớp e cùng
- Nhãm gåm c¸c nguyªn tè mµ nguyªn tö cña chóng cã sè electron líp
b»ng nhau vµ do ®ã cã ...............
tÝnh chÊt t¬ng tù nhau ®îc xÕp
ngoµi cïng ....................
Bo cét theo
B chiÒu 5t¨ng cña..................................nguyªn
5+®iÖn tÝch5 h¹t nh©n5
2tö.
thµnh
3
electron líp ngoµi cïng cña nguyªn tö.
- Sè thø tù cña nhãm b»ng sè
.................
Canxi
Ca
20
20+
20
20
4
2
Kali
K
19
19+
19
19
4
1
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Bài
1: Xác định tên nguyên tố có stt 35 trong bảng HTTH bằng cách hoàn thiện b
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng
HTTH:
II. Cấu tạo của bảng HTTH:
1. Ô:
2. Chu kì (hang ngang):
3. Nhóm (cột):
III. Bài tập:
Bài 2: Cho biết cấu tạo nguyên tố sau: Điện tích hạt nhân 15+; có 3 lớp e; Có 5 e
nguyên tố đó trong bảng HTTH và cho biết tên nguyên tố.
Lời giải:
stt
Tên
Kí hiệu
NTK
Điện tích hạt nhân
Số p
Số e
35
Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố
Điện tích hạt nhân
Lớp e
Số e lớp ngoài
15+
3
5
SUY RA
STT
CHU KÌ
NHÓM
Vị trí của nguyên tố
trong bảng HTTH
15
3
V
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
1. Trong một chu kì:
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
3
4
5
6
7
8
9
10
I
2
Đầu chu kì
Li
Liti
7
II
Be
Beri
9
III
B
Bo
11
IV
C
Cacbon
12
V
N
Nitơ
14
VI
VII
O
Oxi
16
F
Flo
19
VIII
Ne
Neon
20
Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần,
đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
11
12
13
14
15
16
17
18
I
3
Na
Natri
23
II
Mg
Magie
24
III
Al
Nh«m
27
IV
Si
Silic
28
V
VI
P
S
Photpho Lưu huỳnh
31
32
VII
Cl
Clo
35,5
VIII
Ar
Agon
40
Cuối chu kì
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
1. Trong một chu kì:
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
3
4
5
6
I
2
3
Đầu chu kì
Li
Li
Liti
Liti
77
11
Na
Na
Natri
Natri
23
23
II
III
IV
nhóm
V
7
Be
Beri
9
B
Bo
11
C
Cacbon
12
N
Nitơ
12
13
14
15
Mg
Magie
24
Al
Nh«m
27
Si
Silic
28
14
P
Photpho
31
Cuối chu kì
nhóm
nhóm
nhóm
8
9
10
10
VI
O
Oxi
16
16
S
Lưu.huúnh
32
VII
VIII
F
Flo
19
Ne
Ne
Neon
Neon
20
20
17
18
18
Cl
Clo
35,5
Ar
Ar
Agon
Agon
40
40
Kết thúc chu kì
Bài tập:
Hãy sắp xếp các nguyên tố dau theo trình tự :
a. Tính kim loại giảm dần : Ca, K, F
b. Tính phi kim tăng dần : O, C, F
Chu kì
3
Chu kì
4
Chu kì
5
Li
Liti
7
11
Na
Natri
23
19
K
Kali
39
Tính kim
loại của các
nguyên tố
tăng dần từ
Li đến Fr,
37
Rb
Rubiđi
85
55
Chu kì
7
đồng thời
tính phi kim
của các
nguyên tố
giảm dần từ
F đến I
Cs
Xesi
132
87
Fr
Franxi
223
Kim loại rất
mạnh
Chu kì
6
VII
9
F
Flo
19
17
Cl
Clo
35,5
Cuối nhóm
Phi kim yếu
hơn
Chu kì
2
3
Kim loại
mạnh
I
Đầu nhóm
Phi kim rất
mạnh
III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
2. Trong một nhóm:
Chu kì
2
Chu kì
3
35
Br Chu kì
Brom
4
80
53
Chu kì
I
5
Iot
127
85
At Chu kì
Atatin
6
210
Bài tập:
Hãy sắp xếp các nguyên tố theo trình tự :
a. Tính kim loại tang dần : Mg, Ba, Ca
b. Tính phi kim giảm dần : Se, O, S
Bài tập 1:
Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo
chiều tính phi kim tăng dần?
a. F, As, P, N, O
c. As, O, P, N, F
b. As, P, N, O, F
d. N, O, As, P, F
Bài tập 2:
Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo
chiều tính kim loại giảm dần?
a. Na, Mg, Al, K
c. Na, Al, K, Mg
b. K, Na, Mg, Al
d. Na, Mg, K, Al
Bài tâp 3: Hãy hoàn thành nội dung còn thiếu ở bảng dưới đây
TT
Kí
hiệu
1
Na
2
3
Br
Mg
4
5
O
N
Vị trí bảng tuần
hoàn
TT
Chu
kì
Nhóm
11
3
I
Cấu tạo nguyên tử
Số p
Số e
35
12
8
7
Tính chất hoá học
cơ bản
Đáp án:
T
T
Kí
Hiệu
Vị trí bảng tuần
hoàn
T
T
Chu
kì
Nhóm
3
I
1
Na
11
2
Br
35
3
Mg
12
4
O
8
5
N
7
4
3
2
2
VII
Cấu tạo nguyên tử
Số p
Số e
11
11
Kim loại
35
Phi kim
12
Kim loại
35
II
12
VI
8
V
Tính chất hoá học cơ
bản
7
8
Phi kim
7
Phi kim
Câu 4: Nguyên tố X có số thứ tự là 11
thuộc chu kì 3, nhóm IA. Số electron của
nguyên tử nguyên tố X là?
A 11
A.
B. 3
C. 1
D. 14
5
4
3
2
1
0
Câu 5: Nguyên tố X có số thứ tự là 11
thuộc chu kì 3, nhóm IA. Số lớp electron
của nguyên tử nguyên tố X là?
A. 11
B. 2
C.
C 3
D. 1
5
4
3
2
1
0
Câu 3: Nguyên tố X có số thứ tự là 11
thuộc chu kì 3, nhóm IA. Số electron lớp
ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là?
A. 3
B.
B1
C. 2
D. 4
5
4
3
2
1
0
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
III.
IV.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Biến đổi tính chất:
Ý nghĩa bảng HTTH
Vị trí của một nguyên tố
trong bảng tuần hoàn
Cấu tạo nguyên tử
- Số thứ tự của nguyên tố
- Số proton, số electron
- Số thứ tự của chu kì
- Số lớp electron
- Số thứ tự của nhóm A
- Số electron lớp ngoài cùng
Hướng dẫn bài 7(SGK-T101)
a. - Gọi công thức hóa học của A là SxOy
2x
50
1
32 x
-Vì A chứa 50% O nên:
=
=
y
16 y
50
1
(1)
y = 2x
0,35
-Mặt khác, A có số mol là: nA =
= 0,015625 (mol)
22,4
1
MA =
= 64
0,015625
hay 32x +16y = 64 (2)
Từ (1) và(2) có x = 1; y =2. Vậy công thức của A là
SO2
Hướng dẫn bài 7(SGK-T101)
12,8
n SO
b. – Ta có: nSO =
= 0,2 (mol)
n NaOH
2
64
=0,56>0,5
2
nNaOH = 0,3 . 1,2 = 0,36 (mol)
0,2
=
0,36
0,5<0,56<1
Vậy sản phẩm gồm hỗn hợp 2 muối Na2SO3 và NaHSO3
SO2 + 2NaOH
Na2SO3 + H2O (1)
x
2x
x
(mol)
SO2 + NaOH
y
y
Ta có hệ
NaHSO3
y
(mol)
x + y = 0,2
2x + y = 0,36
CM
=
Na2CO3
0,16
= 0,53
0,3
M;
CM
(2)
x = 0,16
y = 0,04
=
NaHCO3
0,16
0,3
= 0,13 M
Tiết 39+ 40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tiết 39+40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Bảng HTHH các nguyên tố hóa học có tuổi thọ trên 150 năm. Năm 1869,
Men-đê-lê-ép đã tìm ra được định luật tuần hoàn và công bố bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học.
Ở thời kì của ông, chỉ có 63 nguyên tố được tìm thấy, nên ông phải để trống
một số ô trong bảng và dự đoán các tính chất của các nguyên tố này trong
các ô đó. Sau này các nguyên tố đó đã được tìm thấy với các tính chất đúng
với các dự đoán của ông.
Men-đê-lê-ép
1834 - 1907
Tiết 39+ 40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
II. Cấu tạo của bảng HTTH:
HÀNG
CỘT
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
II. Cấu tạo của bảng HTTH:
1. Ô:
SÓ HIỆU NGYÊN TỬ
KÍ HIỆU
TÊN NGUYÊN TỐ
NGUYÊN TỬ KHỐI
Tiết 39+ 40 0: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
II. Cấu tạo của bảng HTTH:
Tên nguyên tố
Số tt
Số hiệu ngyên tử
Điện tích hạt nhân
Số proton
Số Electron
Natri (Na)
11
11
11+
11
11
Magie (Mg)
12
12
12+
12
12
Liti (Li)
3
3
3+
3
3
=> Số hiệu nguyên tử = STT => Điện tích hạt nhân => Số p trong hạt nhân => Số electron ngoài vỏ
Tên nguyên tố
Kí hiệu
Số hiệu ngyên tử
Điện tích hạt nhân
Bo
B
5
5+
Canxi
Ca
20
Kali
K
19
20+
19+
Số proton
Số Electron
5
20
5
20
19
19
Tiết 39+ 40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Hàng (chu kì):
Chu kì 1
Cấu tạo
nguyên tử
Số lớp
Electron
1
H
Hidro
1+
2
He
Heli
2+
1
1
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
3
4
5
Hàng (chu kì):
Chu kì
Li
Be
B
2
Liti
Beri
Bo
Cấu tạo
3+
4+
Số lớp e
2
2
6
C
Cacbon
7
N
Nitơ
8
O
Oxi
9
F
Flo
10
Ne
Neon
5+
6+
7+
8+
9+
10+
2
2
2
2
2
2
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Hàng (chu kì):
Chu kì
3
11
Na
Natri
12
Mg
Magie
13
Al
Nhôm
14
Si
Silic
15
P
Photpho
16
S
Lưu
huỳnh
17
Cl
Clo
18
Ar
Agon
Cấu
tạo
11+
12+
13+
14+
15+
16+
17+
18+
3
3
3
3
3
3
3
3
Số lớp e
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
3.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Chu kì (hang ngang):
Nhóm (cột):
3+
11+
Nhóm I
Li
Na
K
Số lớp e ngoài cùng
1
1
1
Số điện tích hạt
nhân
19+
3+
11+
37+
55+
Rb
1
19+
37+
Cs
1
55+
Fr
1
87+
87+
Tiết 39+ 40 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
3.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Chu kì (hang ngang):
Nhóm (cột):
9+
Nhóm VII
Số lớp e ngoài
cùng
Số điện tích hạt
nhân
F
7
9+
Cl
7
17+
Br
7
35+
I
7
53+
At
7
85+
17+
35+
53+
85+
VII
9
F
Flo
17
Cl
Clo
35
Br
Brom
53
I
Iot
85
At
Atatin
Tiết 39+ 40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
1.
2.
3.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Ô:
Chu kì (hang ngang):
Nhóm (cột):
Tên
Số hiệu Số điện
Kí hiệu
nguyên
nguyên
tíchtèhạt
P
Số e
- B¶ng tuÇn
hoµn c¸c
nguyªn
gåm 8Sốnhãm.
hóa học
tố
tử
nhân
Số e lớp
ngoài
Số lớp e cùng
- Nhãm gåm c¸c nguyªn tè mµ nguyªn tö cña chóng cã sè electron líp
b»ng nhau vµ do ®ã cã ...............
tÝnh chÊt t¬ng tù nhau ®îc xÕp
ngoµi cïng ....................
Bo cét theo
B chiÒu 5t¨ng cña..................................nguyªn
5+®iÖn tÝch5 h¹t nh©n5
2tö.
thµnh
3
electron líp ngoµi cïng cña nguyªn tö.
- Sè thø tù cña nhãm b»ng sè
.................
Canxi
Ca
20
20+
20
20
4
2
Kali
K
19
19+
19
19
4
1
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Bài
1: Xác định tên nguyên tố có stt 35 trong bảng HTTH bằng cách hoàn thiện b
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng
HTTH:
II. Cấu tạo của bảng HTTH:
1. Ô:
2. Chu kì (hang ngang):
3. Nhóm (cột):
III. Bài tập:
Bài 2: Cho biết cấu tạo nguyên tố sau: Điện tích hạt nhân 15+; có 3 lớp e; Có 5 e
nguyên tố đó trong bảng HTTH và cho biết tên nguyên tố.
Lời giải:
stt
Tên
Kí hiệu
NTK
Điện tích hạt nhân
Số p
Số e
35
Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố
Điện tích hạt nhân
Lớp e
Số e lớp ngoài
15+
3
5
SUY RA
STT
CHU KÌ
NHÓM
Vị trí của nguyên tố
trong bảng HTTH
15
3
V
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
1. Trong một chu kì:
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
3
4
5
6
7
8
9
10
I
2
Đầu chu kì
Li
Liti
7
II
Be
Beri
9
III
B
Bo
11
IV
C
Cacbon
12
V
N
Nitơ
14
VI
VII
O
Oxi
16
F
Flo
19
VIII
Ne
Neon
20
Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần,
đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
11
12
13
14
15
16
17
18
I
3
Na
Natri
23
II
Mg
Magie
24
III
Al
Nh«m
27
IV
Si
Silic
28
V
VI
P
S
Photpho Lưu huỳnh
31
32
VII
Cl
Clo
35,5
VIII
Ar
Agon
40
Cuối chu kì
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
1. Trong một chu kì:
nhóm
nhóm
nhóm
nhóm
3
4
5
6
I
2
3
Đầu chu kì
Li
Li
Liti
Liti
77
11
Na
Na
Natri
Natri
23
23
II
III
IV
nhóm
V
7
Be
Beri
9
B
Bo
11
C
Cacbon
12
N
Nitơ
12
13
14
15
Mg
Magie
24
Al
Nh«m
27
Si
Silic
28
14
P
Photpho
31
Cuối chu kì
nhóm
nhóm
nhóm
8
9
10
10
VI
O
Oxi
16
16
S
Lưu.huúnh
32
VII
VIII
F
Flo
19
Ne
Ne
Neon
Neon
20
20
17
18
18
Cl
Clo
35,5
Ar
Ar
Agon
Agon
40
40
Kết thúc chu kì
Bài tập:
Hãy sắp xếp các nguyên tố dau theo trình tự :
a. Tính kim loại giảm dần : Ca, K, F
b. Tính phi kim tăng dần : O, C, F
Chu kì
3
Chu kì
4
Chu kì
5
Li
Liti
7
11
Na
Natri
23
19
K
Kali
39
Tính kim
loại của các
nguyên tố
tăng dần từ
Li đến Fr,
37
Rb
Rubiđi
85
55
Chu kì
7
đồng thời
tính phi kim
của các
nguyên tố
giảm dần từ
F đến I
Cs
Xesi
132
87
Fr
Franxi
223
Kim loại rất
mạnh
Chu kì
6
VII
9
F
Flo
19
17
Cl
Clo
35,5
Cuối nhóm
Phi kim yếu
hơn
Chu kì
2
3
Kim loại
mạnh
I
Đầu nhóm
Phi kim rất
mạnh
III. Sư biến đổi tính chất trong bảng HTTH:
2. Trong một nhóm:
Chu kì
2
Chu kì
3
35
Br Chu kì
Brom
4
80
53
Chu kì
I
5
Iot
127
85
At Chu kì
Atatin
6
210
Bài tập:
Hãy sắp xếp các nguyên tố theo trình tự :
a. Tính kim loại tang dần : Mg, Ba, Ca
b. Tính phi kim giảm dần : Se, O, S
Bài tập 1:
Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo
chiều tính phi kim tăng dần?
a. F, As, P, N, O
c. As, O, P, N, F
b. As, P, N, O, F
d. N, O, As, P, F
Bài tập 2:
Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo
chiều tính kim loại giảm dần?
a. Na, Mg, Al, K
c. Na, Al, K, Mg
b. K, Na, Mg, Al
d. Na, Mg, K, Al
Bài tâp 3: Hãy hoàn thành nội dung còn thiếu ở bảng dưới đây
TT
Kí
hiệu
1
Na
2
3
Br
Mg
4
5
O
N
Vị trí bảng tuần
hoàn
TT
Chu
kì
Nhóm
11
3
I
Cấu tạo nguyên tử
Số p
Số e
35
12
8
7
Tính chất hoá học
cơ bản
Đáp án:
T
T
Kí
Hiệu
Vị trí bảng tuần
hoàn
T
T
Chu
kì
Nhóm
3
I
1
Na
11
2
Br
35
3
Mg
12
4
O
8
5
N
7
4
3
2
2
VII
Cấu tạo nguyên tử
Số p
Số e
11
11
Kim loại
35
Phi kim
12
Kim loại
35
II
12
VI
8
V
Tính chất hoá học cơ
bản
7
8
Phi kim
7
Phi kim
Câu 4: Nguyên tố X có số thứ tự là 11
thuộc chu kì 3, nhóm IA. Số electron của
nguyên tử nguyên tố X là?
A 11
A.
B. 3
C. 1
D. 14
5
4
3
2
1
0
Câu 5: Nguyên tố X có số thứ tự là 11
thuộc chu kì 3, nhóm IA. Số lớp electron
của nguyên tử nguyên tố X là?
A. 11
B. 2
C.
C 3
D. 1
5
4
3
2
1
0
Câu 3: Nguyên tố X có số thứ tự là 11
thuộc chu kì 3, nhóm IA. Số electron lớp
ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là?
A. 3
B.
B1
C. 2
D. 4
5
4
3
2
1
0
Tiết 39+ 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.
II.
III.
IV.
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH:
Cấu tạo của bảng HTTH:
Biến đổi tính chất:
Ý nghĩa bảng HTTH
Vị trí của một nguyên tố
trong bảng tuần hoàn
Cấu tạo nguyên tử
- Số thứ tự của nguyên tố
- Số proton, số electron
- Số thứ tự của chu kì
- Số lớp electron
- Số thứ tự của nhóm A
- Số electron lớp ngoài cùng
Hướng dẫn bài 7(SGK-T101)
a. - Gọi công thức hóa học của A là SxOy
2x
50
1
32 x
-Vì A chứa 50% O nên:
=
=
y
16 y
50
1
(1)
y = 2x
0,35
-Mặt khác, A có số mol là: nA =
= 0,015625 (mol)
22,4
1
MA =
= 64
0,015625
hay 32x +16y = 64 (2)
Từ (1) và(2) có x = 1; y =2. Vậy công thức của A là
SO2
Hướng dẫn bài 7(SGK-T101)
12,8
n SO
b. – Ta có: nSO =
= 0,2 (mol)
n NaOH
2
64
=0,56>0,5
2
nNaOH = 0,3 . 1,2 = 0,36 (mol)
0,2
=
0,36
0,5<0,56<1
Vậy sản phẩm gồm hỗn hợp 2 muối Na2SO3 và NaHSO3
SO2 + 2NaOH
Na2SO3 + H2O (1)
x
2x
x
(mol)
SO2 + NaOH
y
y
Ta có hệ
NaHSO3
y
(mol)
x + y = 0,2
2x + y = 0,36
CM
=
Na2CO3
0,16
= 0,53
0,3
M;
CM
(2)
x = 0,16
y = 0,04
=
NaHCO3
0,16
0,3
= 0,13 M
 







Các ý kiến mới nhất