Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 119

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: P M
Ngày gửi: 11h:55' 29-02-2024
Dung lượng: 19.5 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: P M
Ngày gửi: 11h:55' 29-02-2024
Dung lượng: 19.5 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5
LUYỆN TẬP (TRANG 119)
Khởi động
Câu 1: Thể tích của hình lập phương có cạnh
dài 1m được gọi là
Mét khối
Mét vuông
Đề-xi-mét khối
Xăng –ti - mét khối
Câu 2: 1 m3 = ……. dm3
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
10 000
1 000
100
10
Câu 3: 1 m3 = ……… cm3
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
10 000
100 000
1 000 000
1 000
Thứ Năm, ngày 29 tháng 02 năm 2024
Toán
Luyện tập
Yêu cầu cần đạt
Học sinh cần
• Biết đọc, viết các đơn vị đo mét khối,
đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối và
mối quan hệ giữa chúng.
• Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh
các số đo thể tích.
• Bài tập cần làm bài 1 (a; b dòng 1, 2,
3), bài 2 và bài 3 (a, b).
Luyện tập –
thực hành
Toán
Luyện tập
1. Đọc các số đo thể tích
5m3
;
2010 cm3 ;
2005 dm3;
10,125 m3; 0,109 cm3;
13 m3 ;
95 dm3.
0,015 dm4;
1000
Trò chơi: Con số may mắn
Đọc các số đo thể tích
3
5m
1
10,125m
4
1 7
m3
4
3
20102cm3
20053dm3
Bạn nhận được
một tràng pháo
tay của lớp
0,0156dm3
8 3
0,109dm
95
3
dm
9
1000
5
Toán
Luyện tập
1. Đọc các số đo thể tích
5m3
;
2010 cm3 ;
2005 dm3;
10,125 m3; 0,109 cm3;
13 m3 ;
95 dm3.
0,015 dm4;
1000
* Nêu cách đọc các số đo thể tích.
* Cách đọc các số đo thể tích:
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
2. Viết các số đo thể tích
Bảng con
a. Một nghìn chín trăm năm mươi hai
xăng-ti-mét khối: 1952 cm3
b. Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
2015 m3
c. Ba phần tám đề-xi-mét khối: 3 dm3
8
d. Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919 m3
* Nêu cách viết các số đo thể tích.
* Cách viết các số đo thể tích: viết phần số
rồi viết đơn vị đo.
3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trình bày vào
phiếu
0,25m3 là:
0,25 m = 0,250 m =
3
3
25
100
m3
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét Đ
khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
4. So sánh các số đo thể tích sau đây
a) 913, 232 413 m3
b)
12 345
1 000
m3
Trình bày
vào phiếu
….. 913 232 413 cm3
…..
12,345 m3
4. So sánh các số đo thể tích sau đây
a) 913, 232 413 m3
= 913 232 413 cm3
…..
913 232 413 cm3
b)
12 345
1 000
m3
12,345 m3
3
=
12,345
m
…..
Vận dụng –
trải nghiệm
“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét khối”
viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789 m3
1. Rèn đổi đơn vị, đọc, viết và so sánh các
số đo thể tích.
2. Ôn các công thức tính diện tích các hình
đã học
3. Hoàn chỉnh bài làm (nếu có)
4. Chuẩn bị bài sau.
Xin chân thành cảm ơn quý phụ
huynh và các em học sinh đã cùng
tham gia tiết học!
Điều chỉnh sau bài dạy:
LUYỆN TẬP (TRANG 119)
Khởi động
Câu 1: Thể tích của hình lập phương có cạnh
dài 1m được gọi là
Mét khối
Mét vuông
Đề-xi-mét khối
Xăng –ti - mét khối
Câu 2: 1 m3 = ……. dm3
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
10 000
1 000
100
10
Câu 3: 1 m3 = ……… cm3
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
10 000
100 000
1 000 000
1 000
Thứ Năm, ngày 29 tháng 02 năm 2024
Toán
Luyện tập
Yêu cầu cần đạt
Học sinh cần
• Biết đọc, viết các đơn vị đo mét khối,
đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối và
mối quan hệ giữa chúng.
• Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh
các số đo thể tích.
• Bài tập cần làm bài 1 (a; b dòng 1, 2,
3), bài 2 và bài 3 (a, b).
Luyện tập –
thực hành
Toán
Luyện tập
1. Đọc các số đo thể tích
5m3
;
2010 cm3 ;
2005 dm3;
10,125 m3; 0,109 cm3;
13 m3 ;
95 dm3.
0,015 dm4;
1000
Trò chơi: Con số may mắn
Đọc các số đo thể tích
3
5m
1
10,125m
4
1 7
m3
4
3
20102cm3
20053dm3
Bạn nhận được
một tràng pháo
tay của lớp
0,0156dm3
8 3
0,109dm
95
3
dm
9
1000
5
Toán
Luyện tập
1. Đọc các số đo thể tích
5m3
;
2010 cm3 ;
2005 dm3;
10,125 m3; 0,109 cm3;
13 m3 ;
95 dm3.
0,015 dm4;
1000
* Nêu cách đọc các số đo thể tích.
* Cách đọc các số đo thể tích:
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
2. Viết các số đo thể tích
Bảng con
a. Một nghìn chín trăm năm mươi hai
xăng-ti-mét khối: 1952 cm3
b. Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
2015 m3
c. Ba phần tám đề-xi-mét khối: 3 dm3
8
d. Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919 m3
* Nêu cách viết các số đo thể tích.
* Cách viết các số đo thể tích: viết phần số
rồi viết đơn vị đo.
3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trình bày vào
phiếu
0,25m3 là:
0,25 m = 0,250 m =
3
3
25
100
m3
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét Đ
khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
4. So sánh các số đo thể tích sau đây
a) 913, 232 413 m3
b)
12 345
1 000
m3
Trình bày
vào phiếu
….. 913 232 413 cm3
…..
12,345 m3
4. So sánh các số đo thể tích sau đây
a) 913, 232 413 m3
= 913 232 413 cm3
…..
913 232 413 cm3
b)
12 345
1 000
m3
12,345 m3
3
=
12,345
m
…..
Vận dụng –
trải nghiệm
“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét khối”
viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789 m3
1. Rèn đổi đơn vị, đọc, viết và so sánh các
số đo thể tích.
2. Ôn các công thức tính diện tích các hình
đã học
3. Hoàn chỉnh bài làm (nếu có)
4. Chuẩn bị bài sau.
Xin chân thành cảm ơn quý phụ
huynh và các em học sinh đã cùng
tham gia tiết học!
Điều chỉnh sau bài dạy:
 








Các ý kiến mới nhất