Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 1. Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Lan
Ngày gửi: 20h:01' 23-09-2024
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Lan
Ngày gửi: 20h:01' 23-09-2024
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI
GIẢNG HÔM NAY!
LUẬT CHƠI
- Làm việc cá nhân
- Thời gian 15 giây
- Nhìn hình ảnh gợi ý để tìm ra từ khóa tương ứng
- Học sinh có thể đọc/comment liên tiếp các từ khóa khác nhau
cho đến khi hết thời gian để tìm ra từ khóa đúng
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
SINH SẢN
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
TRAO ĐỔI CHẤT
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
CẢM ỨNG
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
SINH TRƯỞNG
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
CƠ THỂ
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
SINH
SẢN
SINH
TRƯỞNG
PHÁT
TRIỂN
CƠ THỂ
TRAO ĐỔI
CHẤT
CHUYỂN HÓA
NĂNG LƯỢNG
CẢM
ỨNG
CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC
LỚP 11
Sinh trưởng và
phát triển ở sinh
vật
Mối quan hệ giữa
các quá trình
Sinh sản ở sinh
vật
Cảm ứng ở sinh
vật
Trao đổi chất và
chuyển
hóa
năng
lượng ở sinh vật
Cơ
PHẦN IV. SINH HỌC CƠ THỂ
Chủ đề 1. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cơ thể
Chủ đề 2. Cảm ứng ở sinh vật
Chủ đề 3. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Chủ đề 4. Sinh sản ở sinh vật
Chủ đề 5. Co thể là một thể thống nhât và nghành nghề liên quan đến
sinh học cơ thể
Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật
trên Trái Đất bắt nguồn từ đâu và được hấp
thụ, chuyển hóa như thế nào?
Năng lượng
ánh sáng
Năng lượng
hóa học
năng lượng hóa
sử dụng cho các
học trong các
hoạt động sống
chất hữu cơ
của sinh vật.
CHỦ ĐỀ 1: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA
NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
BÀI 1. KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT VÀ
CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
NỘI DUNG BÀI HỌC
Quá trình trao đổi
chất và chuyển hóa
I
năng lượng trong
sinh giới
II
III
Quá trình trao đổi chất,
Vai trò của trao đổi chất
chuyển hóa năng lượng
và chuyển hóa năng
ở cấp tế bào và cơ thể
lượng đối với sinh vật
I. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
TRONG SINH GIỚI
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
Em hãy đọc thông tin mục I – SGK tr.5, 6 và trả lời câu
hỏi: Nêu khái niệm của sinh vật tự dưỡng và sinh vật dị
dưỡng.
I. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
Sinh vật tự dưỡng
•
TRONG SINH GIỚI
Khái niệm: là các sinh vật có khả năng tổng hợp chất hữu cơ (đặc trưng là
C6H12O6) từ các chất vô cơ.
•
Phân loại: được chia làm 2 loại:
Quang tự dưỡng
Hóa tự dưỡng
I. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
Sinh vật dị dưỡng
•
TRONG SINH GIỚI
Khái niệm: là các sinh vật chỉ có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất
hữu cơ có sẵn:
•
Phân loại: được chia làm 2 loại:
Sinh vật tiêu thụ
Sinh vật phân giải
THẢO LUẬN NHÓM
Thảo luận nhóm và hoàn thành Phiếu
học tập số 1:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1: Các phương thức trao đổi chất ở sinh vật
Phương thức
Nguồn carbon
Nguồn năng lượng
Ví dụ
Tự dưỡng
Vô cơ (CO2)
Ánh sáng,
hóa học
Thực vật, vi khuẩn lam, vi
khuẩn oxi hóa hydrogen
Động vật, nấm, đa số vi
Dị dưỡng
Hữu cơ
Ánh sáng,
hóa học
không chứa
khuẩn, vi khuẩn
lưu huỳnh màu lục.
I. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
TRONG SINH GIỚI
Câu hỏi 1: Cho biết vai trò của sinh vật
tự dưỡng trong sinh giới.
Mặt lá màu xanh
Các sinh vật tự dưỡng đóng vai trò
của
là sinh vật sản xuất, cung cấp
dương xỉ, là một
nguyên liệu và năng lượng cho các
sinh vật quang tự
sinh vật trong sinh giới.
dưỡng
một
loại
THẢO LUẬN NHÓM
Nhóm 1
Nhóm 2
Câu hỏi 2: Quan sát hình 1.1 và
Câu hỏi 3: Quan sát hình 1.2 và mô
mô tả quá trình chuyển hóa vật
tả các giai đoạn của quá trình
chất và năng lượng trong sinh
chuyển hóa năng lượng trong sinh
giới.
giới
Trả lời câu 2
Năng lượng ánh
sáng từ Mặt Trời
Quang hợp
Năng lượng hóa học trong
các chất hữu cơ
Là nguồn năng lượng
Sử dụng cho các hoạt
cho các sinh vật khác
động sống của sinh vật.
Khi sử dụng cho các hoạt động sống, một phần
năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt.
Trả lời câu 3
Ba giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới
(1) Tổng hợp
Sinh vật quang tự dưỡng
chuyển hóa năng lượng
ánh
sáng
thành
năng
lượng hóa học tích lũy
trong các chất hữu cơ..
(2) Phân giải
(3) Huy động năng lượng
Trong cơ thể sinh vật, quá
trình phân giải làm biến
đổi các chất hữu cơ lớn
thành các phân tử nhỏ
hơn, đồng thời, hóa năng
tích lũy trong các chất hữu
cơ lớn chuyển sang hóa
năng dễ chuyển đổi và sử
dụng trong ATP.
Các liên kết giữa các gốc
phosphate trong phân tử
ATP sẽ bị phá vỡ, giải phóng
năng lượng cung cấp cho các
hoạt động sống của sinh vật.
Một lượng lớn năng lượng
trong các giai đoạn được giải
phóng dưới dạng nhiệt tỏa
ra môi trường.
II. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT, CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở CẤP
TẾ BÀO VÀ CẤP CƠ THỂ
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Hãy phân tích mối quan hệ giữa trao
đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở
cấp tế bào và cấp cơ thể.
Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cơ thể và tế
bào liên hệ mật thiết với nhau thông qua 3 giai đoạn:
1
2
3
Giữa môi trường ngoài
Giữa môi trường trong
Trong từng tế bào - diễn ra
và cơ thể - cơ thể lấy
cơ thể và tế bào - tế
đồng thời quá trình phân
các chất dinh dưỡng và
bào lấy các chất dinh
giải và tổng hợp nhằm giải
năng
môi
dưỡng và năng lượng,
phóng năng lượng cung
trường và trả lại môi
đồng thời trả lại các
cấp cho các hoạt động
trường
chất
sống và tạo nguyên liệu
lượng
chất
từ
thải
năng lượng nhiệt.
và
thải
lượng nhiệt.
và
năng
xây dựng tế bào.
THẢO LUẬN NHÓM
Thảo luận nhóm và hoàn thành Phiếu
học tập số 2:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2: Các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất
Dấu hiệu
Diễn biến
Thu nhận các chất từ
Lấy (hấp thụ) các chất dinh dưỡng, nước và O2 từ môi trường vào
môi trường
Vận chuyển các
chất
Biến đổi các chất
trong cơ thể.
Vận chuyển các chất đến các cơ quan, tế bào của cơ thể.
Biến đổi một số chất trước khi sử dụng.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2: Các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất
Dấu hiệu
Diễn biến
Tổng hợp và tích lũy năng
Sử dụng các chất thu nhận để tổng hợp chất hữu cơ tham
lượng
Phân giải các chất và giải
phóng năng lượng
Đào thải các chất ra môi
trường
gia kiến tạo và dự trữ năng lượng.
Phân giải các chất và giải phóng năng lượng cung cấp cho
các hoạt động sống.
Thải các chất không thể sử dụng ra ngoài môi trường.
Kiểm soát dựa trên nhu cầu của cơ thể thông qua hormone
Điều hòa
( ở cả động vật và thực vật) hoặc hệ thần kinh (ở động vật).
III. VAI TRÒ CỦA TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
ĐỐI VỚI SINH VẬT
Em hãy đọc thông tin mục 3 và cho biết: Vai trò
của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với
sinh vật. Nêu ví dụ minh họa.
Cơ thể hấp thụ các
Biến đổi thành
chất dinh dưỡng và
các chất tham
năng lượng từ môi
gia kiến tạo
trường ngoài
ngoài cơ thể
Chuyển hóa thành nguồn
năng lượng thực hiện các
hoạt động sống của cơ thể
Quá trình trao đổi chất đã cung
cấp nguyên liệu và năng lượng
Thải các chất không cần thiết cho
cho cơ thể sinh vật.
cơ thể ra môi trường ngoài
Ví dụ
Cung cấp cho các
hoạt động sống
của cơ thể
Trả lại môi trường
Sinh khối kiến tạo cơ thể
và năng lượng tích lũy
dưới dạng ATP.
CO2 và các chất
thải khác
LUYỆN TẬP
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂM
LUCKY
ẤT
M
ỢT
LƯ
P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
M
Ể
I
Đ
10
LUẬT CHƠI ( Vòng 4)
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Thời gian cho mỗi câu hỏi là 15 giây
- Trả lời đúng học sinh được đến với vòng quay may mắn
để nhận phần thưởng tương ứng
- Trả lời sai, học sinh sẽ nhường quyền cho học sinh khác
Câu hỏi 1: Trong quá trình trao đổi chất, cơ thể con người không lấy
vào những gì?
A. Nước uống
B. Thức ăn
C. Oxygen.
D.Carbon
D.Carbondioxide
dioxide
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂM
LUCKY
ẤT
M
ỢT
LƯ
P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
M
Ể
I
Đ
10
Câu hỏi 2:. Cho các chất sau:
1. Oxygen
2. Carbon dioxide
3. Chất dinh dưỡng
4.Nước uống
5. Năng lượng nhiệt
6. Chất thải
Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận những
chất nào?
A. 1,2,3,4,5.
B.
B. 1,3,4.
1,3,4.
C. 1,2,3,4,
D. 1,3,4,5.
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂM
LUCKY
ẤT
M
ỢT
LƯ
P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
M
Ể
I
Đ
10
Câu 3: Sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm sinh vật quang tự dưỡng?
A. Vi
Vi khuẩn
khuẩn lam.
lam.
A.
B. Vi khuẩn oxi hóa hydrogen.
C. San hô.
D. Vi khuẩn oxi hóa sắt.
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂM
LUCKY
ẤT
M
ỢT
LƯ
P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
M
Ể
I
Đ
10
Câu 4: Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm
A. Hai giai đoạn là tổng hợp và phân giải
B. Ba giai đoạn là chuyển hóa, phân giải và huy động năng lượng
C.
C. Ba
Ba giai
giai đoạn
đoạn là
là tổng
tổng hợp,
hợp, phân
phân giải
giải,và
vàhuy
huyđộng
độngnăng
nănglượng
lượng
D. Bốn giai đoạn là sản xuất, phân giải, tỏa nhiệt và huy động năng
lượng
BÀI TẬP
Quá trình trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường bị rối loạn sẽ ảnh hưởng đến cơ thể
như thế nào? Làm sao để quá trình trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường diễn ra
thuận lợi?
Quá trình TĐC với môi trường có thể bị đình trệ hoặc không thể tiếp tục làm rối loạn các
hoạt động sống của cơ thể sinh vật, thậm chí tử vong.
Giải pháp:
• Đảm bảo nguồn cung cấp các chất cần thiết cho cơ thể (bón phân và tưới nước đầy
đủ cho cây, động vật và con người cần ăn uống đầy đủ).
• Đảm bảo điều kiện môi trường thuận lợi như nguồn nước, thổ nhưỡng, nhiệt độ phù
hợp cho quá trình trao đổi chất diễn ra thuận lợi; tập thể dục tăng cường quá trình
chuyển hóa các chất.
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂM
LUCKY
ẤT
M
ỢT
LƯ
P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
M
Ể
I
Đ
10
Câu 4: Trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong sinh giới,
phần lớn năng lượng
A. được các sinh vật dự trữ.
B. được sử dụng cho các hoạt động sống của sinh vật.
C. được giải phóng trở lại môi trường dưới dạng nhiệt.
D. được các sinh vật dự trữ và sử dụng cho các hoạt động sống.
Câu 5: Phát biểu nào không đúng khi nói về sinh vật tự dưỡng?
A. Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.
B. Các sinh vật tự dưỡng đóng vai trò là sinh vật sản xuất.
C. Các sinh vật tự dưỡng sử dụng năng lượng hóa học trong các chất hữu cơ.
D. Các sinh vật như nấm, vi khuẩn là các sinh vật thuộc nhóm tự dưỡng.
Câu 6: Ở sinh vật đơn bào, quá trình trao đổi chất, chuyển hóa năng lượng diễn
ra ở
A. cấp độ tế bào, giữa tế bào với tế bào.
B. cấp độ tế bào, giữa tế bào với môi trường và trong tế bào.
C. cấp độ cơ thể, giữa tế bào với cơ thể.
D. cấp độ cơ thể, giữa tế bào với môi trường trong cơ thể.
Câu 7: Cơ thể động vật không lấy từ môi trường sống chất nào sau đây?
A. Chất dinh dưỡng.
B. Nước .
C. Oxygen.
D. Carbon dioxide.
Câu 11: Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển
hóa năng lượng đối với sinh vật?
A. Cung cấp nguyên liệu cho cơ thể sinh vật.
B. Cung cấp năng lượng cho cơ thể sinh vật.
C. Tạo ra nhiệt năng cung cấp nhiệt cho môi trường.
D. Giúp sinh vật tồn tại và phát triển.
GIẢNG HÔM NAY!
LUẬT CHƠI
- Làm việc cá nhân
- Thời gian 15 giây
- Nhìn hình ảnh gợi ý để tìm ra từ khóa tương ứng
- Học sinh có thể đọc/comment liên tiếp các từ khóa khác nhau
cho đến khi hết thời gian để tìm ra từ khóa đúng
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
SINH SẢN
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
TRAO ĐỔI CHẤT
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
CẢM ỨNG
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
SINH TRƯỞNG
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
CƠ THỂ
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
SINH
SẢN
SINH
TRƯỞNG
PHÁT
TRIỂN
CƠ THỂ
TRAO ĐỔI
CHẤT
CHUYỂN HÓA
NĂNG LƯỢNG
CẢM
ỨNG
CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC
LỚP 11
Sinh trưởng và
phát triển ở sinh
vật
Mối quan hệ giữa
các quá trình
Sinh sản ở sinh
vật
Cảm ứng ở sinh
vật
Trao đổi chất và
chuyển
hóa
năng
lượng ở sinh vật
Cơ
PHẦN IV. SINH HỌC CƠ THỂ
Chủ đề 1. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cơ thể
Chủ đề 2. Cảm ứng ở sinh vật
Chủ đề 3. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Chủ đề 4. Sinh sản ở sinh vật
Chủ đề 5. Co thể là một thể thống nhât và nghành nghề liên quan đến
sinh học cơ thể
Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật
trên Trái Đất bắt nguồn từ đâu và được hấp
thụ, chuyển hóa như thế nào?
Năng lượng
ánh sáng
Năng lượng
hóa học
năng lượng hóa
sử dụng cho các
học trong các
hoạt động sống
chất hữu cơ
của sinh vật.
CHỦ ĐỀ 1: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA
NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
BÀI 1. KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT VÀ
CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
NỘI DUNG BÀI HỌC
Quá trình trao đổi
chất và chuyển hóa
I
năng lượng trong
sinh giới
II
III
Quá trình trao đổi chất,
Vai trò của trao đổi chất
chuyển hóa năng lượng
và chuyển hóa năng
ở cấp tế bào và cơ thể
lượng đối với sinh vật
I. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
TRONG SINH GIỚI
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
Em hãy đọc thông tin mục I – SGK tr.5, 6 và trả lời câu
hỏi: Nêu khái niệm của sinh vật tự dưỡng và sinh vật dị
dưỡng.
I. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
Sinh vật tự dưỡng
•
TRONG SINH GIỚI
Khái niệm: là các sinh vật có khả năng tổng hợp chất hữu cơ (đặc trưng là
C6H12O6) từ các chất vô cơ.
•
Phân loại: được chia làm 2 loại:
Quang tự dưỡng
Hóa tự dưỡng
I. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
Sinh vật dị dưỡng
•
TRONG SINH GIỚI
Khái niệm: là các sinh vật chỉ có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất
hữu cơ có sẵn:
•
Phân loại: được chia làm 2 loại:
Sinh vật tiêu thụ
Sinh vật phân giải
THẢO LUẬN NHÓM
Thảo luận nhóm và hoàn thành Phiếu
học tập số 1:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1: Các phương thức trao đổi chất ở sinh vật
Phương thức
Nguồn carbon
Nguồn năng lượng
Ví dụ
Tự dưỡng
Vô cơ (CO2)
Ánh sáng,
hóa học
Thực vật, vi khuẩn lam, vi
khuẩn oxi hóa hydrogen
Động vật, nấm, đa số vi
Dị dưỡng
Hữu cơ
Ánh sáng,
hóa học
không chứa
khuẩn, vi khuẩn
lưu huỳnh màu lục.
I. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
TRONG SINH GIỚI
Câu hỏi 1: Cho biết vai trò của sinh vật
tự dưỡng trong sinh giới.
Mặt lá màu xanh
Các sinh vật tự dưỡng đóng vai trò
của
là sinh vật sản xuất, cung cấp
dương xỉ, là một
nguyên liệu và năng lượng cho các
sinh vật quang tự
sinh vật trong sinh giới.
dưỡng
một
loại
THẢO LUẬN NHÓM
Nhóm 1
Nhóm 2
Câu hỏi 2: Quan sát hình 1.1 và
Câu hỏi 3: Quan sát hình 1.2 và mô
mô tả quá trình chuyển hóa vật
tả các giai đoạn của quá trình
chất và năng lượng trong sinh
chuyển hóa năng lượng trong sinh
giới.
giới
Trả lời câu 2
Năng lượng ánh
sáng từ Mặt Trời
Quang hợp
Năng lượng hóa học trong
các chất hữu cơ
Là nguồn năng lượng
Sử dụng cho các hoạt
cho các sinh vật khác
động sống của sinh vật.
Khi sử dụng cho các hoạt động sống, một phần
năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt.
Trả lời câu 3
Ba giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới
(1) Tổng hợp
Sinh vật quang tự dưỡng
chuyển hóa năng lượng
ánh
sáng
thành
năng
lượng hóa học tích lũy
trong các chất hữu cơ..
(2) Phân giải
(3) Huy động năng lượng
Trong cơ thể sinh vật, quá
trình phân giải làm biến
đổi các chất hữu cơ lớn
thành các phân tử nhỏ
hơn, đồng thời, hóa năng
tích lũy trong các chất hữu
cơ lớn chuyển sang hóa
năng dễ chuyển đổi và sử
dụng trong ATP.
Các liên kết giữa các gốc
phosphate trong phân tử
ATP sẽ bị phá vỡ, giải phóng
năng lượng cung cấp cho các
hoạt động sống của sinh vật.
Một lượng lớn năng lượng
trong các giai đoạn được giải
phóng dưới dạng nhiệt tỏa
ra môi trường.
II. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT, CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở CẤP
TẾ BÀO VÀ CẤP CƠ THỂ
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Hãy phân tích mối quan hệ giữa trao
đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở
cấp tế bào và cấp cơ thể.
Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cơ thể và tế
bào liên hệ mật thiết với nhau thông qua 3 giai đoạn:
1
2
3
Giữa môi trường ngoài
Giữa môi trường trong
Trong từng tế bào - diễn ra
và cơ thể - cơ thể lấy
cơ thể và tế bào - tế
đồng thời quá trình phân
các chất dinh dưỡng và
bào lấy các chất dinh
giải và tổng hợp nhằm giải
năng
môi
dưỡng và năng lượng,
phóng năng lượng cung
trường và trả lại môi
đồng thời trả lại các
cấp cho các hoạt động
trường
chất
sống và tạo nguyên liệu
lượng
chất
từ
thải
năng lượng nhiệt.
và
thải
lượng nhiệt.
và
năng
xây dựng tế bào.
THẢO LUẬN NHÓM
Thảo luận nhóm và hoàn thành Phiếu
học tập số 2:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2: Các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất
Dấu hiệu
Diễn biến
Thu nhận các chất từ
Lấy (hấp thụ) các chất dinh dưỡng, nước và O2 từ môi trường vào
môi trường
Vận chuyển các
chất
Biến đổi các chất
trong cơ thể.
Vận chuyển các chất đến các cơ quan, tế bào của cơ thể.
Biến đổi một số chất trước khi sử dụng.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2: Các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất
Dấu hiệu
Diễn biến
Tổng hợp và tích lũy năng
Sử dụng các chất thu nhận để tổng hợp chất hữu cơ tham
lượng
Phân giải các chất và giải
phóng năng lượng
Đào thải các chất ra môi
trường
gia kiến tạo và dự trữ năng lượng.
Phân giải các chất và giải phóng năng lượng cung cấp cho
các hoạt động sống.
Thải các chất không thể sử dụng ra ngoài môi trường.
Kiểm soát dựa trên nhu cầu của cơ thể thông qua hormone
Điều hòa
( ở cả động vật và thực vật) hoặc hệ thần kinh (ở động vật).
III. VAI TRÒ CỦA TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
ĐỐI VỚI SINH VẬT
Em hãy đọc thông tin mục 3 và cho biết: Vai trò
của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với
sinh vật. Nêu ví dụ minh họa.
Cơ thể hấp thụ các
Biến đổi thành
chất dinh dưỡng và
các chất tham
năng lượng từ môi
gia kiến tạo
trường ngoài
ngoài cơ thể
Chuyển hóa thành nguồn
năng lượng thực hiện các
hoạt động sống của cơ thể
Quá trình trao đổi chất đã cung
cấp nguyên liệu và năng lượng
Thải các chất không cần thiết cho
cho cơ thể sinh vật.
cơ thể ra môi trường ngoài
Ví dụ
Cung cấp cho các
hoạt động sống
của cơ thể
Trả lại môi trường
Sinh khối kiến tạo cơ thể
và năng lượng tích lũy
dưới dạng ATP.
CO2 và các chất
thải khác
LUYỆN TẬP
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂM
LUCKY
ẤT
M
ỢT
LƯ
P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
M
Ể
I
Đ
10
LUẬT CHƠI ( Vòng 4)
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Thời gian cho mỗi câu hỏi là 15 giây
- Trả lời đúng học sinh được đến với vòng quay may mắn
để nhận phần thưởng tương ứng
- Trả lời sai, học sinh sẽ nhường quyền cho học sinh khác
Câu hỏi 1: Trong quá trình trao đổi chất, cơ thể con người không lấy
vào những gì?
A. Nước uống
B. Thức ăn
C. Oxygen.
D.Carbon
D.Carbondioxide
dioxide
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂM
LUCKY
ẤT
M
ỢT
LƯ
P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
M
Ể
I
Đ
10
Câu hỏi 2:. Cho các chất sau:
1. Oxygen
2. Carbon dioxide
3. Chất dinh dưỡng
4.Nước uống
5. Năng lượng nhiệt
6. Chất thải
Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận những
chất nào?
A. 1,2,3,4,5.
B.
B. 1,3,4.
1,3,4.
C. 1,2,3,4,
D. 1,3,4,5.
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂM
LUCKY
ẤT
M
ỢT
LƯ
P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
M
Ể
I
Đ
10
Câu 3: Sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm sinh vật quang tự dưỡng?
A. Vi
Vi khuẩn
khuẩn lam.
lam.
A.
B. Vi khuẩn oxi hóa hydrogen.
C. San hô.
D. Vi khuẩn oxi hóa sắt.
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂM
LUCKY
ẤT
M
ỢT
LƯ
P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
M
Ể
I
Đ
10
Câu 4: Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm
A. Hai giai đoạn là tổng hợp và phân giải
B. Ba giai đoạn là chuyển hóa, phân giải và huy động năng lượng
C.
C. Ba
Ba giai
giai đoạn
đoạn là
là tổng
tổng hợp,
hợp, phân
phân giải
giải,và
vàhuy
huyđộng
độngnăng
nănglượng
lượng
D. Bốn giai đoạn là sản xuất, phân giải, tỏa nhiệt và huy động năng
lượng
BÀI TẬP
Quá trình trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường bị rối loạn sẽ ảnh hưởng đến cơ thể
như thế nào? Làm sao để quá trình trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường diễn ra
thuận lợi?
Quá trình TĐC với môi trường có thể bị đình trệ hoặc không thể tiếp tục làm rối loạn các
hoạt động sống của cơ thể sinh vật, thậm chí tử vong.
Giải pháp:
• Đảm bảo nguồn cung cấp các chất cần thiết cho cơ thể (bón phân và tưới nước đầy
đủ cho cây, động vật và con người cần ăn uống đầy đủ).
• Đảm bảo điều kiện môi trường thuận lợi như nguồn nước, thổ nhưỡng, nhiệt độ phù
hợp cho quá trình trao đổi chất diễn ra thuận lợi; tập thể dục tăng cường quá trình
chuyển hóa các chất.
MAY MẮN
LẦN SAU
9Đ
IỂM
LUCKY
ẤT
M
ỢT
LƯ
P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y
DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG
M
Ể
I
Đ
10
Câu 4: Trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong sinh giới,
phần lớn năng lượng
A. được các sinh vật dự trữ.
B. được sử dụng cho các hoạt động sống của sinh vật.
C. được giải phóng trở lại môi trường dưới dạng nhiệt.
D. được các sinh vật dự trữ và sử dụng cho các hoạt động sống.
Câu 5: Phát biểu nào không đúng khi nói về sinh vật tự dưỡng?
A. Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.
B. Các sinh vật tự dưỡng đóng vai trò là sinh vật sản xuất.
C. Các sinh vật tự dưỡng sử dụng năng lượng hóa học trong các chất hữu cơ.
D. Các sinh vật như nấm, vi khuẩn là các sinh vật thuộc nhóm tự dưỡng.
Câu 6: Ở sinh vật đơn bào, quá trình trao đổi chất, chuyển hóa năng lượng diễn
ra ở
A. cấp độ tế bào, giữa tế bào với tế bào.
B. cấp độ tế bào, giữa tế bào với môi trường và trong tế bào.
C. cấp độ cơ thể, giữa tế bào với cơ thể.
D. cấp độ cơ thể, giữa tế bào với môi trường trong cơ thể.
Câu 7: Cơ thể động vật không lấy từ môi trường sống chất nào sau đây?
A. Chất dinh dưỡng.
B. Nước .
C. Oxygen.
D. Carbon dioxide.
Câu 11: Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển
hóa năng lượng đối với sinh vật?
A. Cung cấp nguyên liệu cho cơ thể sinh vật.
B. Cung cấp năng lượng cho cơ thể sinh vật.
C. Tạo ra nhiệt năng cung cấp nhiệt cho môi trường.
D. Giúp sinh vật tồn tại và phát triển.
 









Các ý kiến mới nhất