Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CD - Bài 1. Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Lan
Ngày gửi: 20h:01' 23-09-2024
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI
GIẢNG HÔM NAY!

LUẬT CHƠI
- Làm việc cá nhân
- Thời gian 15 giây
- Nhìn hình ảnh gợi ý để tìm ra từ khóa tương ứng
- Học sinh có thể đọc/comment liên tiếp các từ khóa khác nhau
cho đến khi hết thời gian để tìm ra từ khóa đúng

Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
SINH SẢN

THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
TRAO ĐỔI CHẤT

THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
CẢM ỨNG

THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
SINH TRƯỞNG

THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

Hìn
Đuổ
BắtChữ
h
i
CƠ THỂ

THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

SINH
SẢN

SINH
TRƯỞNG
PHÁT
TRIỂN

CƠ THỂ
TRAO ĐỔI
CHẤT

CHUYỂN HÓA
NĂNG LƯỢNG
CẢM
ỨNG

CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC
LỚP 11
Sinh trưởng và
phát triển ở sinh
vật

Mối quan hệ giữa
các quá trình
Sinh sản ở sinh
vật
Cảm ứng ở sinh
vật

Trao đổi chất và
chuyển
hóa
năng
lượng ở sinh vật



PHẦN IV. SINH HỌC CƠ THỂ
Chủ đề 1. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cơ thể
Chủ đề 2. Cảm ứng ở sinh vật
Chủ đề 3. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Chủ đề 4. Sinh sản ở sinh vật
Chủ đề 5. Co thể là một thể thống nhât và nghành nghề liên quan đến
sinh học cơ thể

Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật
trên Trái Đất bắt nguồn từ đâu và được hấp
thụ, chuyển hóa như thế nào?

Năng lượng
ánh sáng
Năng lượng
hóa học

năng lượng hóa

sử dụng cho các

học trong các

hoạt động sống

chất hữu cơ

của sinh vật.

CHỦ ĐỀ 1: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA
NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT

BÀI 1. KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT VÀ
CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

NỘI DUNG BÀI HỌC
Quá trình trao đổi
chất và chuyển hóa

I

năng lượng trong
sinh giới

II

III

Quá trình trao đổi chất,

Vai trò của trao đổi chất

chuyển hóa năng lượng

và chuyển hóa năng

ở cấp tế bào và cơ thể

lượng đối với sinh vật

I. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
TRONG SINH GIỚI
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
Em hãy đọc thông tin mục I – SGK tr.5, 6 và trả lời câu
hỏi: Nêu khái niệm của sinh vật tự dưỡng và sinh vật dị
dưỡng.

I. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

Sinh vật tự dưỡng


TRONG SINH GIỚI

Khái niệm: là các sinh vật có khả năng tổng hợp chất hữu cơ (đặc trưng là
C6H12O6) từ các chất vô cơ.



Phân loại: được chia làm 2 loại:

Quang tự dưỡng

Hóa tự dưỡng

I. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

Sinh vật dị dưỡng


TRONG SINH GIỚI

Khái niệm: là các sinh vật chỉ có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất
hữu cơ có sẵn:



Phân loại: được chia làm 2 loại:

Sinh vật tiêu thụ

Sinh vật phân giải

THẢO LUẬN NHÓM

Thảo luận nhóm và hoàn thành Phiếu
học tập số 1:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1: Các phương thức trao đổi chất ở sinh vật
Phương thức

Nguồn carbon

Nguồn năng lượng

Ví dụ

Tự dưỡng

Vô cơ  (CO2)

Ánh sáng,
  hóa học

Thực vật, vi khuẩn lam, vi
 
khuẩn oxi hóa hydrogen
Động vật, nấm, đa số vi

Dị dưỡng

Hữu  cơ

Ánh sáng,
  hóa học

  không chứa
khuẩn, vi khuẩn
lưu huỳnh màu lục.

I. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
TRONG SINH GIỚI
Câu hỏi 1: Cho biết vai trò của sinh vật
tự dưỡng trong sinh giới.

Mặt lá màu xanh

Các sinh vật tự dưỡng đóng vai trò

của

là sinh vật sản xuất, cung cấp

dương xỉ, là một

nguyên liệu và năng lượng cho các

sinh vật quang tự

sinh vật trong sinh giới.

dưỡng

một

loại

THẢO LUẬN NHÓM
Nhóm 1

Nhóm 2

Câu hỏi 2: Quan sát hình 1.1 và

Câu hỏi 3: Quan sát hình 1.2 và mô

mô tả quá trình chuyển hóa vật

tả các giai đoạn của quá trình

chất và năng lượng trong sinh

chuyển hóa năng lượng trong sinh

giới.

giới

Trả lời câu 2
Năng lượng ánh
sáng từ Mặt Trời

Quang hợp

Năng lượng hóa học trong
các chất hữu cơ

Là nguồn năng lượng

Sử dụng cho các hoạt

cho các sinh vật khác

động sống của sinh vật.

Khi sử dụng cho các hoạt động sống, một phần
năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt.

Trả lời câu 3
Ba giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới

(1) Tổng hợp

Sinh vật quang tự dưỡng
chuyển hóa năng lượng
ánh

sáng

thành

năng

lượng hóa học tích lũy
trong các chất hữu cơ..

(2) Phân giải

(3) Huy động năng lượng

Trong cơ thể sinh vật, quá
trình phân giải làm biến
đổi các chất hữu cơ lớn
thành các phân tử nhỏ
hơn, đồng thời, hóa năng
tích lũy trong các chất hữu
cơ lớn chuyển sang hóa
năng dễ chuyển đổi và sử
dụng trong ATP.

Các liên kết giữa các gốc
phosphate trong phân tử
ATP sẽ bị phá vỡ, giải phóng
năng lượng cung cấp cho các
hoạt động sống của sinh vật.
Một lượng lớn năng lượng
trong các giai đoạn được giải
phóng dưới dạng nhiệt tỏa
ra môi trường.

II. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT, CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở CẤP
TẾ BÀO VÀ CẤP CƠ THỂ

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Hãy phân tích mối quan hệ giữa trao
đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở
cấp tế bào và cấp cơ thể.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cơ thể và tế
bào liên hệ mật thiết với nhau thông qua 3 giai đoạn:

1

2

3

Giữa môi trường ngoài

Giữa môi trường trong

Trong từng tế bào - diễn ra

và cơ thể - cơ thể lấy

cơ thể và tế bào - tế

đồng thời quá trình phân

các chất dinh dưỡng và

bào lấy các chất dinh

giải và tổng hợp nhằm giải

năng

môi

dưỡng và năng lượng,

phóng năng lượng cung

trường và trả lại môi

đồng thời trả lại các

cấp cho các hoạt động

trường

chất

sống và tạo nguyên liệu

lượng
chất

từ
thải

năng lượng nhiệt.



thải

lượng nhiệt.



năng

xây dựng tế bào.

THẢO LUẬN NHÓM

Thảo luận nhóm và hoàn thành Phiếu
học tập số 2:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2: Các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất
Dấu hiệu

Diễn biến

Thu nhận các chất từ

Lấy (hấp thụ) các chất dinh dưỡng, nước và O2 từ môi trường vào

môi trường
Vận chuyển các
chất
Biến đổi các chất

trong cơ thể.
Vận chuyển các chất đến các cơ quan, tế bào của cơ thể.

Biến đổi một số chất trước khi sử dụng.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2: Các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất
Dấu hiệu

Diễn biến

Tổng hợp và tích lũy năng

Sử dụng các chất thu nhận để tổng hợp chất hữu cơ tham

lượng
Phân giải các chất và giải
phóng năng lượng
Đào thải các chất ra môi
trường

gia kiến tạo và dự trữ năng lượng.
Phân giải các chất và giải phóng năng lượng cung cấp cho
các hoạt động sống.
Thải các chất không thể sử dụng ra ngoài môi trường.
Kiểm soát dựa trên nhu cầu của cơ thể thông qua hormone

Điều hòa

( ở cả động vật và thực vật) hoặc hệ thần kinh (ở động vật).

III. VAI TRÒ CỦA TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
ĐỐI VỚI SINH VẬT

Em hãy đọc thông tin mục 3 và cho biết: Vai trò
của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với
sinh vật. Nêu ví dụ minh họa.
Cơ thể hấp thụ các

Biến đổi thành

chất dinh dưỡng và

các chất tham

năng lượng từ môi

gia kiến tạo

trường ngoài

ngoài cơ thể

Chuyển hóa thành nguồn
năng lượng thực hiện các
hoạt động sống của cơ thể

Quá trình trao đổi chất đã cung
cấp nguyên liệu và năng lượng

Thải các chất không cần thiết cho

cho cơ thể sinh vật.

cơ thể ra môi trường ngoài

Ví dụ
Cung cấp cho các
hoạt động sống
của cơ thể

Trả lại môi trường
Sinh khối kiến tạo cơ thể
và năng lượng tích lũy
dưới dạng ATP.

CO2 và các chất
thải khác

LUYỆN TẬP

MAY MẮN
LẦN SAU


IỂM

LUCKY

ẤT
M

ỢT


P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y

DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG

M

I
Đ
10

LUẬT CHƠI ( Vòng 4)
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Thời gian cho mỗi câu hỏi là 15 giây
- Trả lời đúng học sinh được đến với vòng quay may mắn
để nhận phần thưởng tương ứng
- Trả lời sai, học sinh sẽ nhường quyền cho học sinh khác

Câu hỏi 1: Trong quá trình trao đổi chất, cơ thể con người không lấy
vào những gì?
A. Nước uống

B. Thức ăn

C. Oxygen.

D.Carbon
D.Carbondioxide
dioxide

MAY MẮN
LẦN SAU


IỂM

LUCKY

ẤT
M

ỢT


P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y

DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG

M

I
Đ
10

Câu hỏi 2:. Cho các chất sau:
1. Oxygen
2. Carbon dioxide

3. Chất dinh dưỡng

4.Nước uống
5. Năng lượng nhiệt
6. Chất thải
Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận những
chất nào?
A. 1,2,3,4,5.

B.
B. 1,3,4.
1,3,4.

C. 1,2,3,4,

D. 1,3,4,5.

MAY MẮN
LẦN SAU


IỂM

LUCKY

ẤT
M

ỢT


P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y

DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG

M

I
Đ
10

Câu 3: Sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm sinh vật quang tự dưỡng?

A. Vi
Vi khuẩn
khuẩn lam.
lam.
A.

B. Vi khuẩn oxi hóa hydrogen.

C. San hô.

D. Vi khuẩn oxi hóa sắt.

MAY MẮN
LẦN SAU


IỂM

LUCKY

ẤT
M

ỢT


P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y

DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG

M

I
Đ
10

Câu 4: Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm 
A. Hai giai đoạn là tổng hợp và phân giải
B. Ba giai đoạn là chuyển hóa, phân giải và huy động năng lượng
C.
C. Ba
Ba giai
giai đoạn
đoạn là
là tổng
tổng hợp,
hợp, phân
phân giải
giải,và
vàhuy
huyđộng
độngnăng
nănglượng
lượng
D. Bốn giai đoạn là sản xuất, phân giải, tỏa nhiệt và huy động năng
lượng

BÀI TẬP
Quá trình trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường bị rối loạn sẽ ảnh hưởng đến cơ thể
như thế nào? Làm sao để quá trình trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường diễn ra
thuận lợi?
Quá trình TĐC với môi trường có thể bị đình trệ hoặc không thể tiếp tục làm rối loạn các
hoạt động sống của cơ thể sinh vật, thậm chí tử vong.
Giải pháp:
• Đảm bảo nguồn cung cấp các chất cần thiết cho cơ thể (bón phân và tưới nước đầy
đủ cho cây, động vật và con người cần ăn uống đầy đủ).
• Đảm bảo điều kiện môi trường thuận lợi như nguồn nước, thổ nhưỡng, nhiệt độ phù
hợp cho quá trình trao đổi chất diễn ra thuận lợi; tập thể dục tăng cường quá trình
chuyển hóa các chất.

MAY MẮN
LẦN SAU


IỂM

LUCKY

ẤT
M

ỢT


P T
R
H
À
Á
O N
T G
A
Y

DU LỊCH
VÒNG
QUANH
TRƯỜNG

M

I
Đ
10

Câu 4: Trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong sinh giới,
phần lớn năng lượng 
A. được các sinh vật dự trữ.
B. được sử dụng cho các hoạt động sống của sinh vật.
C. được giải phóng trở lại môi trường dưới dạng nhiệt.
D. được các sinh vật dự trữ và sử dụng cho các hoạt động sống.
Câu 5: Phát biểu nào không đúng khi nói về sinh vật tự dưỡng?
A. Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.
B. Các sinh vật tự dưỡng đóng vai trò là sinh vật sản xuất.
C. Các sinh vật tự dưỡng sử dụng năng lượng hóa học trong các chất hữu cơ.
D. Các sinh vật như nấm, vi khuẩn là các sinh vật thuộc nhóm tự dưỡng.

Câu 6: Ở sinh vật đơn bào, quá trình trao đổi chất, chuyển hóa năng lượng diễn
ra ở
A. cấp độ tế bào, giữa tế bào với tế bào.
B. cấp độ tế bào, giữa tế bào với môi trường và trong tế bào.
C. cấp độ cơ thể, giữa tế bào với cơ thể.
D. cấp độ cơ thể, giữa tế bào với môi trường trong cơ thể.
Câu 7: Cơ thể động vật không lấy từ môi trường sống chất nào sau đây?
A. Chất dinh dưỡng.
B. Nước .
C. Oxygen. 
D. Carbon dioxide. 

Câu 11: Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển
hóa năng lượng đối với sinh vật?
A. Cung cấp nguyên liệu cho cơ thể sinh vật.
B. Cung cấp năng lượng cho cơ thể sinh vật.
C. Tạo ra nhiệt năng cung cấp nhiệt cho môi trường.
D. Giúp sinh vật tồn tại và phát triển.
468x90
 
Gửi ý kiến