Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 8: Luyện tập chung Trang 24.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 14h:54' 02-10-2024
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 155
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 14h:54' 02-10-2024
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích:
0 người
Tuần 4
Thứ Hai ngày 30 tháng 9 năm 2024:
Toán
Luyện tập (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Thực hiện được phép nhân, phép chia trong bảng đã học
- Thực hiện được tính nhẩm phép nhân, phép chia với (cho) 1.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán
học
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán
học
- Phẩm chất nhân ái, cần cù, chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, máy chiếu, SGK.
- HS: SGK.
Khởi động
57
+
71
128
961
–
51
4
?
447
S/25
1 Tính nhẩm
a)
2x1= ?
3x1= ?
4x1= ?
5x1= ?
b)
2:1= ?
3:1= ?
?
?
4:1=
5:1=
Chuyến xe yêu
thương
a)
2x1=
?
2
a)
3x1=
?
3
a)
4x1=
?
4
a)
5x1=
?
5
b)
2:1=
?
2
b)
3:1=
?
3
b)
4:1=
?
4
b)
5:1=
?
5
1 Tính nhẩm.
a)
2x1= 2
3x1= 3
4x1= 4
5x1= 5
b)
2:1= 2
3:1= 3
4
5
4:1=
Nhận xét:
+ Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
+ Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
5:1=
2 Tính (theo mẫu).
Mẫu: 1 x 2
=? 1x2=1+1
=2
1x2=2
3
1x3=
4
1x4=
1 x 6 =6
5
1x5=
Nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số
đó.
3 Số?
2
1
1
6
5
7
3
1
2
2
9
2
4
1
5
4
6
4 Số?
?
a) 4 x 2
?
4
12 :
=8
4
?
=3
6
?
?
5
3x
b)
2
1
= 18
1
?
6
4
?
2
?
2
2
1
2
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC (nếu có)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Chúc các em học tốt!
Thứ Hai ngày 30 tháng 9 năm 2024:
Toán
Luyện tập (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Thực hiện được phép nhân, phép chia trong bảng đã học
- Thực hiện được tính nhẩm phép nhân, phép chia với (cho) 1.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán
học
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán
học
- Phẩm chất nhân ái, cần cù, chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, máy chiếu, SGK.
- HS: SGK.
Khởi động
57
+
71
128
961
–
51
4
?
447
S/25
1 Tính nhẩm
a)
2x1= ?
3x1= ?
4x1= ?
5x1= ?
b)
2:1= ?
3:1= ?
?
?
4:1=
5:1=
Chuyến xe yêu
thương
a)
2x1=
?
2
a)
3x1=
?
3
a)
4x1=
?
4
a)
5x1=
?
5
b)
2:1=
?
2
b)
3:1=
?
3
b)
4:1=
?
4
b)
5:1=
?
5
1 Tính nhẩm.
a)
2x1= 2
3x1= 3
4x1= 4
5x1= 5
b)
2:1= 2
3:1= 3
4
5
4:1=
Nhận xét:
+ Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
+ Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
5:1=
2 Tính (theo mẫu).
Mẫu: 1 x 2
=? 1x2=1+1
=2
1x2=2
3
1x3=
4
1x4=
1 x 6 =6
5
1x5=
Nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số
đó.
3 Số?
2
1
1
6
5
7
3
1
2
2
9
2
4
1
5
4
6
4 Số?
?
a) 4 x 2
?
4
12 :
=8
4
?
=3
6
?
?
5
3x
b)
2
1
= 18
1
?
6
4
?
2
?
2
2
1
2
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC (nếu có)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Chúc các em học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất