Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Sản xuất ống hút cỏ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Quang Huy
Ngày gửi: 18h:47' 27-05-2026
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ

TINH THẦN
KHỞI NGHIỆP

THÀNH VIÊN NHÓM 1

DỰ ÁN KHỞI NGHIỆP
STT

HỌ VÀ TÊN SINH VIÊN

MSSV

Ghi chú

221A140301

Thành viên

SẢN
XUẤT
HÚT Thành
SẬYviên
Lê Nguyễn
Anh Duy ỐNG
211A031531
Lê Thuỳ Mỵ
2 Võ
viên
TẠI
THÀNH
PHỐ 211A031534
HỒ CHÍThành
MINH
1
3

Trương Thị Thảo Huỳnh

4

Đậu Nữ Hoàng Diệu

5

Lê Thị Mỹ Duyên

6

Đào Quang Huy

Môn 221A140379 : Tinh
Thần
Khởi
Nghiệp
Thành viên
GVHD
: ThS. Phạm Thị Diễm
Thành viên
Lớp học221A170784
phần
: BUS10105
Nhóm
Mã học223A070002
phần
: BUS101
trưởng

NỘI DUNG CHÍNH CỦA DỰ ÁN

0
0
1
1
0
2

GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN
• Khai mở ý tưởng
• Doanh nghiệp khởi nghiệp
• Sản phẩm kinh doanh

NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG

0
6

• Phân khúc thị trường
1. Theo vị trí địa lý 2. Theo dân số - xã hội
3. Theo tâm lý 4. Theo hành vi người tiêu
dùng

NỘI DUNG CHÍNH CỦA DỰ ÁN

0
0
1
1
0
2

CHIẾN LƯỢC MARKETING
• Định vị sản phẩm
• Đối thủ cạnh tranh

• Chiến dịch Marketing sản phẩm

KẾT QUẢ DỰ ÁN

0
6

• Giá bán sản phẩm dự kiến
• Dự toán kết quả đầu tư
• Dự toán hiệu quả kinh tế - xã hội

GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1.1 KHAI MỞ Ý TƯỞNG

Mô hình coffee
thu đổi vỏ chai
nhựa, rác thải
Thiết kế robot cân
và mang vác hành
lý tại sân bay

Mô hình sản
xuất ống hút sậy

Mô hình sản xuất
máy chà rửa nhà
vệ sinh tự đông

GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1.1 KHAI MỞ Ý TƯỞNG
Ý tưởng

Kiến
thức
(0-3)

Kỹ
năng
(0-3)

Kinh
nghiệm
(0-3)

Khả năng
thâm nhập
thị trường
(0-3)

1. Mô hình coffee thu đổi vỏ chai
nhựa, rác thải

2

1

0

1

1

5

2. Thiết kế robot cân và mang vác
hành lý tại sân bay

1

0

0

2

1

4

3. Mô hình sản xuất máy chà rửa
nhà vệ sinh tự động

1

0

0

2

2

4. Mô hình sản xuất ống hút sậy

2

1

2

1

1

Sự
Tổng
độc đáo điểm
(0-3)
(10)

5
7

GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1.2 DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP
- Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH Trẻ
Organic Straws
- Tên

giao

dịch:

Tre

Organic

Staws

Company Limited
- Tên viết tắt: Trẻ Organic Straws
- Slogan: Gói rau lá chuối, hút nước ống
sậy - Văn minh như thời ông bà

GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1.2 DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP
 TẦM NHÌN
- Mong muốn việc sử dụng ống hút thiên nhiên với nguồn nguyên
liệu góp phần hạn chế sử dụng ống hút nhựa và rác thải nhựa ra
môi trường.
- Mong muốn việc sử dụng ống hút sậy giúp mọi người hiểu được
giá trị của những cây cỏ thiên nhiên xung quanh mình.
- Mong muốn góp phần thay đổi lối sống, tư duy tiêu dùng và nhận
thức của cộng đồng trong việc bảo vệ môi trường và trái đất chúng

GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1.2 DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP
 GIÁ TRỊ CỐT LÕI
- Chân thành với chính bản thân mình, với khách hàng và đối tác. Đây là
điều kiện tiên quyết để xây dựng một mối quan hệ bền vững.
- Tập trung vào sản phẩm thật tốt.
- Bình đẳng trong công việc.
- Yêu thương chính bản thân, xã hội và thiên nhiên.
- Trách nhiệm với khách hàng và đối tác.
- Tôn trọng môi trường, luôn sử dụng giải pháp xanh khi có thể, hạn chế

GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1.2 DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP
Chủ doanh
nghiệp
Phòng tài chính
- nhân sự

Phòng sản xuất

Bộ phận thu
mua

Phòng kinh
doanh
Khách hàng tổ
chức

Thiết kế kỹ
thuật

Phân phối sỉ

Dây chuyển sản
xuất

Phân phối lẻ

Khách hàng cá
nhân

GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1.3 SẢN PHẨM KINH DOANH
- Ống hút sậy thân thiện với môi
trường, có thể phân huỷ sinh học
trong vòng 6 tháng, phân huỷ
100%

khi

được

thải

ra

môi

trường, giảm ô nhiễm.
- Không gây bất kì tác động tiêu
cực gì đến sức khoẻ của con
người vì có nguồn gốc hoàn toàn

GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1.3 SẢN PHẨM KINH DOANH
 MÔ TẢ SẢN PHẨM

- Lưu
Sản trữ
phẩm
ở nơi
được
khôlàm
ráo,100%
thoáng
từ gió.
nguyên
Nếu
liệuởtựnhiệt
để
nhiên.
độ thuờng có thể bảo quản
vòng
tháng.môi trường tự nhiên.
- trong
Tự phân
huỷ6 trong
- Sau
khilàm
sử dụng,
có thể
rửa vị
sạch,
Không
thay đổi
hương
của bảo
đồ
quản
uống. trong tủ lạnh để tái sử dụng đến 2
- tuần
Có đầy đủ chứng nhận an toàn
- Chiều dài: từ 15 - 20cm; đường kính:

GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1.3 SẢN PHẨM KINH DOANH
 QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Rửa phèn, sơ
chế ống hút

1
Lựa chọn sản
phẩm thô

2

Phơi, sấy ống hút
bán thành phẩm

Làm sạch
ruột ống hút

3
Phân loại, cắt
ống hút

4

5
Vệ sinh ống hút
bán thành phẩm

6

Đóng gói
thành phẩm

7
Kiểm tra chất
lượng thành phẩm

8

GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1.3 SẢN PHẨM KINH DOANH
 LỰA CHỌN SẢN PHẨM THÔ
- Việc lựa chọn nguồn nguyên liệu là cực kỳ quan trọng và quyết
định đến chất lượng, kích thước và độ bền của sản phẩm:
 Tuổi của cây sậy.
 Đường kính của cây sậy
 Chiều dài của cây sậy.
 Thân, của cây sậy.

GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1.3 SẢN PHẨM KINH DOANH
 RỬA PHÈN VÀ SƠ CHẾ ỐNG HÚT
- Sau khi lựa chọn chất liệu và phân loại kỹ, ống sậy sẽ được ngâm trong bồn sục
rửa nhằm diệt vi khuẩn và tẩy phèn. Sau đó rửa lại bằng nước sạch và phơi ráo.
 PHÂN LOẠI VÀ CẮT ỐNG HÚT
- Sau khi được rửa phèn, sơ chế và phơi ráo sẽ được phân loại
một lần nữa đẻ loại ra những cây cỏ chưa đạt chuẩn và tiến
hành cắt theo các kích thước mong muốn.

GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1.3 SẢN PHẨM KINH DOANH
 LÀM SẠCH RUỘT ỐNG HÚT
- Sau khi đã cắt theo kích thước, thì tới công đoạn làm sạch ruột, đây là công
đoạn tốn nhiều thời gian, cần sự kiên nhẫn và cẩn trọng của người gia công.
 VỆ SINH ỐNG HÚT BÁN THÀNH PHẨM
- Ở bước này chúng ta cần ngâm với nước khử có nồng độ PH12 (hoặc sục
Ozon) để làm sạch và khử khuẩn.

GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1.3 SẢN PHẨM KINH DOANH
 PHƠI SẤY ỐNG HÚT BÁN THÀNH PHẨM
- Sau khi được khử khuẩn chúng ta sẽ bước vào quy trình làm khô với 3
công đoạn nhỏ như sau:
 Thứ nhất: Phơi trực tiếp dưới nắng mặt trời từ 3 - 5 giờ để khô nước bề
mặt trong và ngoài.
 Thứ hai: Ống bán thành phẩm được đưa vào lò sấy với nhiệt độ thấp
(50 - 80 độ) trong thời gian 3 - 5 giờ để ống được khô hoàn toàn và
đảm bảo hơi ẩm trong ống hút thấp nhất.
 Thứ ba: Phơi nguội ở môi trường thoáng mát trong vòng 8 - 12 giờ

GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1.3 SẢN PHẨM KINH DOANH
 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÀNH PHẨM
- Ống hút sau khi phơi nguội sẽ được kiểm tra lần cuối nhằm loại
bỏ các sản phẩm chưa đạt yêu cầu trong quá trình sản xuất
như: nứt, dập, bể…
 ĐÓNG GÓI THÀNH PHẨM
- Sản phẩm được đóng gói vào bao bì sạch, đẹp, sẵn sàng phục
vụ theo những nhu cầu của khách hàng.

NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
2.1 PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG

PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG THEO ĐỊA

PHÂN
KHÚC THỊ TRƯỜNG THEO DÂN
SỐ
 ĐỘ TUỔI
Độ tuổi khách hàng

 NGHỀ NGHIỆP

Nghề nghiệp khách hàng
0.02

0.03
0.1

0.1

0.8

0
.
1

Dưới 18 tuổi
Từ 18 - 22 tuổi
Trên 22 tuổi

0
.
3

0.55

Học sinh/ sinh viên
Nhân viên văn
phòng
Công nhân
Kinh doanh/ buôn
bán
Nội trợ

NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
2.1 PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG

PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG THEO TÂM


 NIỀM TIN CỦA KHÁCH HÀNG

|MỨC ĐỘ QUAN TÂM MÔI TRƯỜNG|
|MỨC ĐỘ ỦNG HỘ CỦA KHÁCH HÀNG|

Mức độ quan
ủng hộ
tâm
sảnmôi
phẩm
trường
của
của
khách
khách
hàng
hàng

0.02
0.0
1

0.07
0.1
3

0.8
0.91
6

Quan
Ủngtâm
hộ
Không
Không
quan
ủngtâm
hộ
Bình
Bình
thường
thường

NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
2.1 PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG

PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG THEO TÂM

Độ dài sản phẩm mong muốn

 SỞ THÍCH CỦA KHÁCH HÀNG
|KIỂU DÁNG SẢN PHẨM|
|MÀU SẮC SẢN PHẨM|
|MÙI HƯƠNG SẢN PHẨM|
|ĐỘ DÀI SẢN PHẨM|

Màu
Kiểu
sắc
dáng
sản phẩm
sản
mong
mong
muốn
Mùi
hương
sản phẩm
phẩm
mong
của
khách
hàng
củacủa
khách
hàng
muốn
khách
hàng

0.05
0.05

0.02
0.07
0.11
0.07
0.22

0.15
0.3
0.89
0.93

0.6
0.49
5

7cm - 10cm
10cm - 15cm
Không mùi
MàuĐơn
tự nhiên
giản,
tru
15cmtrơn
- 20cm
Có mùi thơm nhẹ
Nhiều
Có màu
hoạt
sắc
tiết-bắt
mắt
20cm
25cm
Có mùi thơm nồng
25cm - 30cm
Không rõ

NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
2.1 PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG

PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG THEO HÀNH
VI
Mức độ biết đến lợi ích của sản phẩm từ

 MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

 LỢI ÍCH CỦA SẢN PHẨM
 THÓI QUEN SỬ DỤNG SẢN
PHẨM CỦA KHÁCH HÀNG
 SỐ LƯỢNG SẢN PHẨM CÓ
TRONG GÓI HÀNG

khách hàng

Bảo vệ môi trường

95.5%

An toàn cho sức khoẻ

Mẫu mã đẹp

75.7%

34.2%

Chưa dùng đến0.7%
0.0%

20.0%

40.0%

60.0%

80.0%

100.0%

120.0%

NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
2.1 PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG

PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG THEO HÀNH
VI Thói quen sử dụng sản phẩm
Số lượng sản phẩm có trong 1
của khách hàng

gói khách hàng muốn mua

0.024

0.05
Thường xuyên
Thỉnh thoảng
Không bao giờ

0.2

Từ 10 - 30 cái
Từ 30 - 50 cái
Trên 100 cái

0.3
5
0.6

0.776

NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
2.1 PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG

PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG THEO HÀNH
VI
Mức
chikhách
trả của
khách
hàng
Mứcđộgiá
hàng
mong

 GIÁ SẢN PHẨM

|MỨC GIÁ NGƯỜI MUA MONG MUỐN|

với giá
từ 50.000đ
70.000đ cho
muốn
mua sản- phẩm
100 ống hút sậy

0.04

0.02

|MỨC GIÁ CHI TRẢ SẢN PHẨM CỦA
KHÁCH HÀNG |

0.142
0.41
9
0.54
1

0.838

Dưới 50.000 VNĐ
Cao
Từ 50.000 VNĐ Có thể chi trả
100.000 VNĐ
Thấp
Trên 100.000 VNĐ

NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
2.2 THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
- Sau quá trình khảo sát, nghiên cứu thị trường và tiến hành
phân khúc thị trường, thị trường mục tiêu của doanh nghiệp
hướng đến:
• Nhóm khách hàng có độ tuổi thanh niên từ 18 - 30 tuổi.
• Hướng tới cuộc sống xanh, hiểu được những vấn đề mà môi
trường đang gặp phải và có mong muốn cải thiện môi trường
bằng cách sử dụng những sản phẩm từ thiên nhiên.
• Có lối sống lành mạnh và thích sử dụng những sản phẩm an

NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
2.2 THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
Siê
u
thị
Doan
h
nghi
ệp

Nhà
phâ
n
phối

Nhà buôn
bán

Người tiêu
dùng cuối
cùng
Nhà buôn lẻ

Key
Accoun
ts

Nhà bán lẻ

CHIẾN LƯỢC MARKETING
3.1 ĐỊNH VỊ SẢN PHẨM
Ống hút
nhựa

Ống hút
giấy

Ô nhiềm môi trường

Giá rẻ

Ống hút
gạo

Thân thiện môi trường
Ống hút
kim loại

Bản đồ định vị ống hút trên thị

Ống hút
sậy

Giá cao

CHIẾN LƯỢC MARKETING
3.2 ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
 ỐNG HÚT NHỰA (100 - 300 VNĐ/sản phẩm)
ƯU ĐIỂM
NHƯỢC ĐIỂM
- Tiện lợi, giá thành thấp
do có thể sản xuất hàng
loạt trong thời gian
ngắn.

- Có nhiều kích cỡ khác
nhau, màu sắc sặc sỡ,
nên có thể sử dụng cho
nhiều loại đồ uống khác

- Độc hại bởi lý do có
nhiều nhà sản xuất vì lợi
nhuận, bất chấp sử dụng
nhựa tái chế, rồi dùng
phẩm màu không dành
cho
thực
phẩm
để
nhuộm màu.
- Gây ảnh hưởng nghiêm
trọng tới môi trường bởi
cần tới 400 năm, ống hút
nhựa mới phân huỷ hoàn

CHIẾN LƯỢC MARKETING
3.2 ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
 ỐNG HÚT GIẤY (100 - 300 VNĐ/sản phẩm)
ƯU ĐIỂM
NHƯỢC ĐIỂM
- Nguyên liệu thân thiện với môi - Ống
Ống hút
hút giấy
giấy có
không
một thể
nhược
thiết
điểm
kế
trường được nhiều gia đình, quán là
được
thờimẫu
gianbẻ
dùng
cong
ngắn.
như Khi
ốngdùng
hút
nước lựa chọn.
để
nhựa
uống
hay nước
ống hút
thìkim
chỉ loại.
dùng được
khoảng
1 tiếng
tiếngkết
là sẽ
bị
- Nhiều nhà
sảnđến
xuất5 cam
rằng

vì hút
ngấm
ống
bỏ nước.
đi sẽ tái chế được, tuy
- Ống hút giấy có nhiều màu sắc, -nhiên
Một thực
số loại
tế ống
thì rất
hútít giấy
ống vẫn
hút
mẫu mã đa dạng, nhiều kích thước tráng
giấy có
nhựa.
thể làm được điều đó. Do
giống như ống hút nhựa.
đó cần phải mang một lượng lớn
giấy
đi ống
đốthútđểgiấy
tiêu
- Ống hút giấy khi sử dụng không hôi mùi -ống
Chi hút
phí sản
xuất
caohuỷ.
hơn
Điều
hao
lượng
tài
khó chịu như ống hút nhựa.
ống
hút đó
nhựa.làm
Ngoài
ra táihụt
chế giấy
còn tốn
nguyên
rừng
khá lớn và có thể
rất
nhiều năng
lượng.

CHIẾN LƯỢC MARKETING
3.2 ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
 ỐNG HÚT GẠO (600 - 1.500 VNĐ/sản phẩm)
ƯU ĐIỂM
NHƯỢC ĐIỂM
ƯU
ĐIỂM
NHƯỢC
ĐIỂM
- Sản phẩm được tạo ra từ tinh
bột, nên rất an toàn cho sức khỏe
người dùng và có tính thân thiện
với môi trường.
- Sản phẩm sau khi sử dụng có thể
ăn được, hoặc nếu bỏ ra ngoài môi
trường chỉ cần thời gian rất ngắn
có thể phân huỷ hoàn toàn.

- Bảo
Thời quản
gian sử
ngắn
(dưới
2
ốngdụng
hút bột
gạo
cũng
tiếng),làchỉ
phù
đang
vấn
đề hợp
cần đồ
lưuuống
tâm,lạnh
bởi
hoặcbảo
đồ quản
uống nhanh.
khi
không tốt sẽ gây ra
ẩm mốc cho sản phẩm.
xuấtincần
- Quá
Các trình
hìnhsản
thức
ấnphải
lên được
sản
xử lý tối
ưuchưa
nguồn
thải
mới
phẩm
hiện
có, nước
nên sẽ
không
hoàn
thân
thiện
môi
tốt
chotoàn
việc PR
quảng
cáovới
thương
trường,
còn không vẫn sẽ gây ô
hiệu
riêng.
nhiễm môi trường.
- Màu sắc đa dạng, có thể sử dụng - Giá thành của ống hút gạo vẫn
màu thực phẩm để tạo màu cho chưa thực sự tốt.

CHIẾN LƯỢC MARKETING
3.2 ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
 ỐNG HÚT KIM LOẠI (15.000 - 40.000 VNĐ/sản phẩm)
ƯU ĐIỂM
NHƯỢC ĐIỂM
ƯU
ĐIỂM
NHƯỢC
ĐIỂM
- Thân thiện với môi trường vì có
thể sử dụng trong thời gian dài.
- Sản phẩm được làm từ thép hoặc
inox 304 nên rất chắc chắn, cho
khả năng hút rất tốt.
- Hình thức sang trọng, mạnh mẽ
kèm với đó là việc bảo quản rất
đơn giản.

- Không
hợp đồ
nóng.
Hiện tạithích
giá ống
hútuống
kim loại
còn
rất cao nên chi phí đầu tư là
không
nhỏ, chỉ
phù
hợp
- Sản phẩm
chưa
thực
sựcho
tiệncác
lợi
nhân
tự mua
và sửsau
dụng.
bởi phải
vệ sinh
mỗi lần sử
dụng.
- Sản phẩm ống hút kim loại bên
ngoài thị trường nguồn gốc chưa
rõ ràng, phần lớn được nhập khẩu
từ Trung Quốc. Vì vậy chứng nhận
an toàn cho người dùng cũng chưa
được đơn vị nào đề cập tới.

CHIẾN LƯỢC MARKETING
3.3 CHIẾN DỊCH MARKETING SẢN PHẨM

CHIẾN LƯỢC MARKETING
3.3 CHIẾN DỊCH MARKETING SẢN PHẨM
 GIAI ĐOẠN THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG
- Nội dung quảng cáo:
- Việc chạy quảng cáo đã được quyết
 Nêu lên được những đặc điểm của sản phẩm để khách hàng
định như sau:
biệt được sản phẩm của DN với sản phẩm cạnh tranh
phân
Thứ nhất: chạy trên các trang mạng
xã
Quảng
lợi ích
cốt lõi của sản
phẩm, những danh hiệu
hội cáo
như
Facebook,
Zalo,

DN đạtvàđược
kể cả hội chợ thương mại, các chi nhánh
Instagram
Tiktok,...
phối,...
phân
Thứ hai: tiến hành quảng cáo tại
- Vềđiểm
khuyến
Ở giai
này,chợ
khuyến
bánmãi:
và tham
giađoạn
các hội
kết mãi theo hình thức là

CHIẾN LƯỢC MARKETING
3.3 CHIẾN DỊCH MARKETING SẢN PHẨM
 GIAI ĐOẠN TĂNG TRƯỞNG
- Về khuyến
quảng cáo:
mãi:

cáolẻnhằm
hành
viphân
mua phối:
hàng: quảng cáo giảm giá vào
Quảng
Nhà bán
và cácthúc
nhàđẩy
trung
gian
dịp
(các ngày lễ lớn như Tết, ngày môi trường thế giới, 30/4 - 1/5, và
- Thỏa
thuận trợ cấp mua hàng
các dịp lễ lớn khác trong năm).
- Giảm giá khi mua hàng tiếp tục
 Tung ra những quảng cáo ưu đãi, giảm giá
 Người tiêu dùng:

- Nội- dung:
nêu
lợi ích khi khách hàng mua sản
Giảm giá
khibật
muađược
nhiềunhững
sản phẩm
phẩm,
phầnmãi
trăm
giảm dịp
giá,đặc
đểbiệt
khách hàng thấy được lợi ích
- Khuyến
vào những

CHIẾN LƯỢC MARKETING
3.3 CHIẾN DỊCH MARKETING SẢN PHẨM
 GIAI ĐOẠN BÃO HOÀ
- Điều chỉnh giảm tần suất xuất hiện của các quảng cáo: quảng
cáo nhắc nhở cho khách hàng nhớ đến sản phẩm, tập trung
vào khâu khuyến mãi cho trung gian bằng các hình thức như
giảm giá khi mua hàng tiếp với số lượng nhiều (nhà bán sỉ).
- Hàng tặng nhà bán lẻ và các nhà trung gian phân phối: họ sẽ
nhận được một số hàng miễn phí không phải bằng tiền cho
việc mua lượng sản phẩm cụ thể. Điều này sẽ thu hút và giữ

CHIẾN LƯỢC MARKETING
3.3 CHIẾN DỊCH MARKETING SẢN PHẨM
 GIAI ĐOẠN SUY THOÁI
- Khi bước đến giai đoạn suy thoái, doanh nghiệp tối thiểu hóa
các loại chi phí, lúc này là giai đoạn thu hẹp hệ thống phân
phối nên sẽ không đề ra chiến lược gì để khuyến khích phân
phối để tiết kiệm tối ưu nhất có thể, chỉ giữ lại một vài nhà
phân phối trọng tâm hoặc các đại lý tiêu thụ sản phẩm.

KẾT QUẢ DỰ ÁN
4 . 1 G I Á B Á N S Ả N P H Ẩ M D Ự K I Ế N Giá gốc: 410 VNĐ/
- Giá bán dự kiến:

1 sp

Giá bán lẻ: (mức lợi nhuận mong muốn 60%)
- Ống hút sậy set cá nhân loại 60 ống/gói: 40.000 VNĐ
- Ống hút sậy dùng cho nhà hàng, quán cà phê loại 380 ống/ gói:
250.000 VNĐ

 Giá bán sỉ số lượng lớn được đóng gói: (mức lợi nhuận mong muốn từ
40% - 50%)
- Từ 100 - 500 sản phẩm : 615 VNĐ/ ống

KẾT QUẢ DỰ ÁN
4.2 DỰ TOÁN KẾT QUẢ ĐẦU TƯ
 DOANH THU
Đơn vị: Đồng
Thời gian Số lượng bán Doanh thu ngày Doanh thu tháng
bình quân
(đồng/ngày)
(đồng/tháng)
Năm
(50%)
Năm
(75%)
Năm
(90%)

1
2
3

Doanh thu năm
(đồng/năm)

240

960,000

28,800,000

345,600,000

600

3,000,000

90,000,000

1,080,000,000

1,800

9,900,000

297,000,000

3,564,000,000

KẾT QUẢ DỰ ÁN
4.2 DỰ TOÁN KẾT QUẢ ĐẦU TƯ
 LỢI NHUẬN
Đơn vị: Đồng
 

Doanh thu

Chi phí

Lợi nhuận trước thuế Lợi nhuận sau thuế

Năm 1

345,600,000

429,267,167

-83,667,167

0

Năm 2

1,080,000,000

471,266,186

608,733,814

456,550,361

Năm 3

3,564,000,000

510,929,388

3,053,070,612

2,289,802,959

- Dự kiến thời gian hoàn vốn: trong 1 năm 5 tháng 18 ngày

KẾT QUẢ DỰ ÁN
4.3 TỰ TOÁN HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI
- Theo dự toán, ta có chỉ tiêu nộp ngân sách nhà nước như sau:
Đơn vị: Đồng

Thời gian

Thuế TNDN 25 % (đồng)

Năm 1

0

Năm 2

152,183,454

Năm 3

763,267,653

- Góp phần phát triển địa phương, tạo công ăn việc làm cho
người dân, đóng góp cho ngân sách nhà nước.

- Thay thế cho những chiếc ống
hút nhựa - đang ngày càng là
“cơn ác mộng” của cả thể giới
- bởi những nguy hại và mức
độ ô nhiễm của nó đối với
cuộc sống không chỉ của con
người mà cả các loài động vật
và môi trường.

Tạm biệt các bạn!
Cảm ơn các bạn đã lắng nghe
Nhóm thực hiện: 1
 
Gửi ý kiến