Bài 11. Sán lá gan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hà Yến Nhi
Ngày gửi: 15h:17' 20-10-2021
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hà Yến Nhi
Ngày gửi: 15h:17' 20-10-2021
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG III CÁC NGÀNH GIUN
CHỦ ĐỀ :GIUN DẸP
CHỦ ĐỀ: GIUN TRÒN
CHỦ ĐỀ: GIUN ĐỐT
SÁN LÔNG VÀ SÁN LÁ GAN
CHỦ ĐỀ : GIUN DẸP (tiết 1)
NGÀNH GIUN TRÒN
A- Sán lông
Sán lông sống ở đâu ?
*Sán lông sống tự do
Nêu cấu tạo của sán lông ?
*Cấu tạo:
- Hình lá, dẹp
- Có thùy khứu giác
- Mắt và lông bơi phát triển
- Miệng nằm ở mặt bụng
- Chưa có hậu môn.
NGÀNH GIUN TRÒN
B. Sán lá gan
*Sống kí sinh trong gan, mật trâu và bò
I. Nơi sống, cấu tạo và di chuyển
Nêu cấu tạo của sán lá gan ?
NGÀNH GIUN TRÒN
B. Sán lá gan
*Sống kí sinh trong gan, mật trâu và bò
*Cấu tạo:
- Cơ thể hình lá, dẹp
- Mắt và lông bơi tiêu giảm.
- Giác bám phát triển
I. Nơi sống, cấu tạo và di chuyển
NGÀNH GIUN TRÒN
B. Sán lá gan
*Sống kí sinh trong gan, mật trâu và bò
*Cấu tạo:
- Cơ thể hình lá, dẹp
- Mắt và lông bơi tiêu giảm.
- Giác bám phát triển
I. Nơi sống, cấu tạo và di chuyển
*Di chuyển: Chui rúc, luồn lách
II- Dinh dưỡng
Em hãy nêu đặc điểm dinh dưỡng của sán lá gan?
- Hầu có cơ khỏe→hút chất dinh dưỡng→vào 2 nhánh ruột
- Chưa có hậu môn
NGÀNH GIUN TRÒN
B. Sán lá gan
I. Nơi sống, cấu tạo và di chuyển
II- Dinh dưỡng
- Hầu có cơ khỏe→hút chất dinh dưỡng→vào 2 nhánh ruột
- Chưa có hậu môn
III. Sinh sản
1. Cơ quan sinh dục
Em hãy nêu đặc điểm cơ quan sinh dục của sán lá gan?
- Sán lá gan lưỡng tính, cơ quan sinh dục phân nhánh và phát triển chằng chịt
- Gồm: Cơ quan sinh dục đực, cơ quan sinh dục cái và tuyến noãn hoàng
2. Vòng đời
Em hãy trình bày vòng đời của sán lá gan?
Sán lá gan trưởng thành đẻ trứng
Trứng gặp nước
Trứng nở thành ấu trùng có lông
Ấu trùng có lông chui vào sống trong ốc sinh sản
Ấu trùng có đuôi rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, thủy sinh
Ấu trùng có đuôi, rụng đuôi kết kén ở cây cỏ thủy sinh
Trâu bò bị nhiễm sán do ăn cỏ ở ruộng nước
NGÀNH GIUN TRÒN
B. Sán lá gan
I. Nơi sống, cấu tạo và di chuyển
II- Dinh dưỡng
III. Sinh sản
1. Cơ quan sinh dục
- Sán lá gan lưỡng tính, cơ quan sinh dục phân nhánh và phát triển chằng chịt
- Gồm: Cơ quan sinh dục đực, cơ quan sinh dục cái và tuyến noãn hoàng
2. Vòng đời
Trứng sán không gặp nước
- Ấu trùng nở ra không gặp được cơ thể ốc thích hợp
Ốc bị các ĐV khác ăn thịt
Kén bám vào rau chờ mãi trâu bò không ăn phải
QUAY
1
2
3
4
5
6
7
8
9
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Tiếp
Câu 1.Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống ký sinh?
Mắt phát triển.
Giác bám phát triển.
Lông bơi phát triển.
Tất cả câu trên đúng.
QUAY VỀ
B
Câu 2. Hình thức di chuyển của sán lá gan là?
Sự co dãn các cơ trên cơ thể.
Lộn đầu.
Lông bơi.
Bằng roi.
A
QUAY VỀ
Câu 3.Sán lá gan là cơ thể?
Phân tính.
Lưỡng tính.
Phân tính, lưỡng tính.
Cả a, b, c sai.
B
QUAY VỀ
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?
A. Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.
B. Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.
C. Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông.
D. Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao
A
QUAY VỀ
QUAY VỀ
Câu 6.Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
Sán lá gan đẻ nhiều trứng, trứng gặp nước nở thành ấu trùng …(1)… và sau đó ấu trùng kí sinh trong …(2)…, sinh sản cho ra nhiều ấu trùng …(3)…, loại ấu trùng này rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, cây thủy sinh và biến đổi trở thành …(4)…. Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan..
A.(1) : có đuôi ; (2) : cá ; (3) : có lông bơi ; (4) : trứng sán
B. (1) : có đuôi ; (2) : ốc ; (3) : có lông bơi ; (4) : kén sán
C. (1) : có lông bơi ; (2) : ốc ; (3) : có đuôi ; (4) : kén sán
D. (1) : có lông bơi ; (2) : cá ; (3) : có đuôi ; (4) : trứng sán
C
QUAY VỀ
Câu 7 .Phát biểu nào sau đây về sán lá gan là đúng?
A. Thích nghi với lối sống bơi lội tự do.
B. Cơ thể đối xứng tỏa tròn.
C. Sán lá gan không có giác bám.
D. Sán lá gan có cơ quan sinh dục lưỡng tính
D
QUAY VỀ
Câu 8. Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là gì?
A. Cá.
B. Ốc
C. Trai.
D. Hến.
B
QUAY VỀ
Câu 9.Hình dạng của sán lá gan là gì?
A. Hình trụ tròn.
B. Hình sợi dài.
C. Hình lá.
D. Hình dù.
\
C
QUAY VỀ
Hướng dẫn về nhà:
Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục “Em có biết”.
- Nghiên cứu trước bài 12 SGK/44 và tìm hiểu một số giun dẹp khác.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
CHỦ ĐỀ :GIUN DẸP
CHỦ ĐỀ: GIUN TRÒN
CHỦ ĐỀ: GIUN ĐỐT
SÁN LÔNG VÀ SÁN LÁ GAN
CHỦ ĐỀ : GIUN DẸP (tiết 1)
NGÀNH GIUN TRÒN
A- Sán lông
Sán lông sống ở đâu ?
*Sán lông sống tự do
Nêu cấu tạo của sán lông ?
*Cấu tạo:
- Hình lá, dẹp
- Có thùy khứu giác
- Mắt và lông bơi phát triển
- Miệng nằm ở mặt bụng
- Chưa có hậu môn.
NGÀNH GIUN TRÒN
B. Sán lá gan
*Sống kí sinh trong gan, mật trâu và bò
I. Nơi sống, cấu tạo và di chuyển
Nêu cấu tạo của sán lá gan ?
NGÀNH GIUN TRÒN
B. Sán lá gan
*Sống kí sinh trong gan, mật trâu và bò
*Cấu tạo:
- Cơ thể hình lá, dẹp
- Mắt và lông bơi tiêu giảm.
- Giác bám phát triển
I. Nơi sống, cấu tạo và di chuyển
NGÀNH GIUN TRÒN
B. Sán lá gan
*Sống kí sinh trong gan, mật trâu và bò
*Cấu tạo:
- Cơ thể hình lá, dẹp
- Mắt và lông bơi tiêu giảm.
- Giác bám phát triển
I. Nơi sống, cấu tạo và di chuyển
*Di chuyển: Chui rúc, luồn lách
II- Dinh dưỡng
Em hãy nêu đặc điểm dinh dưỡng của sán lá gan?
- Hầu có cơ khỏe→hút chất dinh dưỡng→vào 2 nhánh ruột
- Chưa có hậu môn
NGÀNH GIUN TRÒN
B. Sán lá gan
I. Nơi sống, cấu tạo và di chuyển
II- Dinh dưỡng
- Hầu có cơ khỏe→hút chất dinh dưỡng→vào 2 nhánh ruột
- Chưa có hậu môn
III. Sinh sản
1. Cơ quan sinh dục
Em hãy nêu đặc điểm cơ quan sinh dục của sán lá gan?
- Sán lá gan lưỡng tính, cơ quan sinh dục phân nhánh và phát triển chằng chịt
- Gồm: Cơ quan sinh dục đực, cơ quan sinh dục cái và tuyến noãn hoàng
2. Vòng đời
Em hãy trình bày vòng đời của sán lá gan?
Sán lá gan trưởng thành đẻ trứng
Trứng gặp nước
Trứng nở thành ấu trùng có lông
Ấu trùng có lông chui vào sống trong ốc sinh sản
Ấu trùng có đuôi rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, thủy sinh
Ấu trùng có đuôi, rụng đuôi kết kén ở cây cỏ thủy sinh
Trâu bò bị nhiễm sán do ăn cỏ ở ruộng nước
NGÀNH GIUN TRÒN
B. Sán lá gan
I. Nơi sống, cấu tạo và di chuyển
II- Dinh dưỡng
III. Sinh sản
1. Cơ quan sinh dục
- Sán lá gan lưỡng tính, cơ quan sinh dục phân nhánh và phát triển chằng chịt
- Gồm: Cơ quan sinh dục đực, cơ quan sinh dục cái và tuyến noãn hoàng
2. Vòng đời
Trứng sán không gặp nước
- Ấu trùng nở ra không gặp được cơ thể ốc thích hợp
Ốc bị các ĐV khác ăn thịt
Kén bám vào rau chờ mãi trâu bò không ăn phải
QUAY
1
2
3
4
5
6
7
8
9
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Tiếp
Câu 1.Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống ký sinh?
Mắt phát triển.
Giác bám phát triển.
Lông bơi phát triển.
Tất cả câu trên đúng.
QUAY VỀ
B
Câu 2. Hình thức di chuyển của sán lá gan là?
Sự co dãn các cơ trên cơ thể.
Lộn đầu.
Lông bơi.
Bằng roi.
A
QUAY VỀ
Câu 3.Sán lá gan là cơ thể?
Phân tính.
Lưỡng tính.
Phân tính, lưỡng tính.
Cả a, b, c sai.
B
QUAY VỀ
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?
A. Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.
B. Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.
C. Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông.
D. Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao
A
QUAY VỀ
QUAY VỀ
Câu 6.Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
Sán lá gan đẻ nhiều trứng, trứng gặp nước nở thành ấu trùng …(1)… và sau đó ấu trùng kí sinh trong …(2)…, sinh sản cho ra nhiều ấu trùng …(3)…, loại ấu trùng này rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, cây thủy sinh và biến đổi trở thành …(4)…. Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan..
A.(1) : có đuôi ; (2) : cá ; (3) : có lông bơi ; (4) : trứng sán
B. (1) : có đuôi ; (2) : ốc ; (3) : có lông bơi ; (4) : kén sán
C. (1) : có lông bơi ; (2) : ốc ; (3) : có đuôi ; (4) : kén sán
D. (1) : có lông bơi ; (2) : cá ; (3) : có đuôi ; (4) : trứng sán
C
QUAY VỀ
Câu 7 .Phát biểu nào sau đây về sán lá gan là đúng?
A. Thích nghi với lối sống bơi lội tự do.
B. Cơ thể đối xứng tỏa tròn.
C. Sán lá gan không có giác bám.
D. Sán lá gan có cơ quan sinh dục lưỡng tính
D
QUAY VỀ
Câu 8. Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là gì?
A. Cá.
B. Ốc
C. Trai.
D. Hến.
B
QUAY VỀ
Câu 9.Hình dạng của sán lá gan là gì?
A. Hình trụ tròn.
B. Hình sợi dài.
C. Hình lá.
D. Hình dù.
\
C
QUAY VỀ
Hướng dẫn về nhà:
Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục “Em có biết”.
- Nghiên cứu trước bài 12 SGK/44 và tìm hiểu một số giun dẹp khác.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất