Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

sản xuất axit sunfuric

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: đồng nghiệp
Người gửi: Lê Hồ Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:00' 11-10-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người

sản xuất axit sunfuric
Muối sunfat
luyện tập
Phi?u h?c t?p s? 1
1. Dể sản xuất H2SO4 có thể sử nguồn nguyên liệu nào
2. Dể sản xuất H2SO4 ta chọn phương pháp nào cần phải qua nh?ng công đoạn nào ?
3. Viết các PTHH các phản ứng xảy ra ở nh?ng công đoạn đó ?
nguyên liệu để sản xuất axit sunfuric .

1. Quặng pirit.
Thành phần chủ yếu của quặng pirit là FeS2. Pirit sắt nguyên chất chứa 53,44% S và 46,56% Fe, có màu vàng xám. Trong thực tế do có chứa nhiều tạp chất nên hàm lượng thực tế của lưu huỳnh trong quặng chỉ vào khoảng 50%.
2. Các nguồn nguyên liệu khác :
Lưu huỳnh, thạch cao..

Các giai đoạn sx axít sunfuric.

1.ĐiÒu chÕ SO2.
Khi ®èt pirit trong c¸c lß dïng ®Ó chÕ t¹o khÝ SO2 cã thể biểu diễn bằng ph¶n øng ho¸
häc sau :
S + O2 SO2
4FeS + 7O2 2Fe2O3 + 4SO2
KÕt qu¶ ta thu ®­îc hçn hîp khÝ chøa tõ 7- 9%SO2, gÇn 10-11% O2 vµ mét sè t¹p chÊt.Loại tạp chất thu được SO2 tinh khiết


2. ôxi hoá So2 thành so3
Phản ứng ôxi hoá SO2 trên xúc tác rắn V2O5 là một quá trỡnh toả nhiệt, thuận nghịch:
2SO2 + O2 2SO3

3. hấp thụ SO3.

Phản ứng của SO3 với nước để tạo ra axít sunfuric:
SO3 + H2O H2SO4
+ Là phản ứng toả rất nhiều nhiệt. Khi hoà tan SO3 vào H2SO4 người ta sẽ thu được một dung dịch gọi là ôlêum.

+ Thành phần của ôlêum được đặc trưng bằng phần tram trọng lượng SO3 tự do trong H2SO4
? điều kiện cân bằng khi nhiệt độ là 4000C, áp suất là 53 mmHg , trong ôlêum chứa khoảng 47% SO3 tự do. Bởi vậy ở điều kiện bỡnh thường có thể sản xuất được ôlêum chứa 20% SO3 tự do trên quy mô công nghiệp.

-Tại sao người ta không dùng nước để hấp thụ trực tiếp H2SO4 ?
-Tại sao người ta phải cho SO3 đi từ dưới lên, H2SO4 đặc tưới từ trên xuống ?
-Olêum là ? Hoà olêum vào nước sẽ thu được ch?t no ?
Phiếu học tập số 2
1. Axit sunfuric t¹o thµnh mÊy lo¹i muèi sunfat ? Cho VD, gäi tªn ?
2. Tham kh¶o b¶ng tÝnh tan vµ cho biÕt kh¶ năng tan cña muèi sunfat
3. Cã thÓ dïng thuèc thö nµo ®Ó nhËn ra ion sunfat ?
H·y tiÕn hµnh nhËn biÕt ion sunfat trong dd H2SO4 vµ dd Na2SO4 b»ng thuèc thö ®ã ?
Muối sunfat có hai loại
-Muối trung hoà : Na2SO4…
-Muối axit : NaHSO4
-Đa số các muối sunfat đều tan trừ môt số muối ít tan và không t tan như BaSO4, PbSO4,CaSO4, Ag2SO4…
-Ba hoặc hợp chất của nó có thể dung để nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat
Luyện tập
Bài 1
Lưu huỳnh dioxit có thể tham gia các phản ứng sau
SO2 + Br2 + H2O HBr + H2SO4 (1)
SO2 + H2S H2O + S (2)



(Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trên
a-Phản ứng (1) SO2 là chất khử còn Br2 là chất oxi hoá
b-Phản ứng (2) SO2 là chất oxi hoá còn H2S là chất khử
c-Phản ứng (2) SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá
d-Phản ứng (1) Br2 là chất oxi hoá, phản ứng (2) H2S là chất khử
Bài 2
Chọn hệ số đúng của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng oxi hoá khử sau
KMnO4 + H2O2 + H2SO4 MnSO4 + O2 + K2SO4 +H2O

5 và 2
3 và 5
2 và 5
5 và 3
Nhận xét vai trò của H2SO4 trong phản ứng
Bài 3 (Bài 9 sgk)
Có 100 ml dung dịch H2SO4 98 % (D=1,84g/ml).
1.Tính khối lượng dung dịch H2SO4
2.Tính khối lượng H2SO4 có trong dung dịch
3.Tính thể tích H2O cần cho vào 100 ml dung dịch H2SO4 98 % (D=1,84g/ml) để thu được dung dịch H2SO4 80%

Bi t?p v? nh
Bi 2,4,5,6,7,8,10 SGK trang 187
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓