Bài 19. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Hồng Khánh
Ngày gửi: 14h:41' 15-11-2008
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Hồng Khánh
Ngày gửi: 14h:41' 15-11-2008
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Bài 19: Sắt
Nhóm III:
Phạm Thị Thanh Liêm
Nguyễn Thị Quỳnh
Tạ Quốc Trưởng
Trần Kiên Trung
Nội dung bài học
I. Tính chất vật lí.
II. Tính chất hoá học
I. tính chất vật lí
Là kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt nhưng kém hơn nhôm.
Dẻo.
Là kim loại nặng (d= 7,86 g/cm3), t0nc= 15390C.
ii. tính chất hoá học
1. Tác dụng với phi kim
Tác dụng với O2 (Xem phim)
3Fe(r) + 2O2(k) Fe3O4(r)
Tác dụng với clo: (xem phim)
2Fe(r) + 3Cl2(k) 2FeCl3(r)
t0
Trắng xám không màu oxit sắt từ (đen nâu)
trắng xám vàng lục nâu
ii. tính chất hoá học
1. Tác dụng với phi kim
Sắt phản ứng với nhiều phi kim khác như lưu huỳnh (Xem phim), brom. tạo thành muối FeS, FeBr3.
Nhận xét: Sắt tác dụng với phi kim tạo thành oxit hoặc muối
ii. tính chất hoá học
2. Tác dụng với dung dịch axit (Xem phim)
Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + H2(k)
Fe(r) + H2SO4(dd) FeSO4(dd) + H2(k)
Chú ý: Fe không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội.
ii. tính chất hoá học
3. Tác dụng với dung dịch muối.
Fe + dd muối của kim loại kém hoạt động hơn
dung dịch muối sắt (II) + kim loại trong muối
VD: (Xem phim)
Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
trắng xám xanh không màu đỏ
ii. tính chất hoá học
Kết luận: sắt có những tính chất hoá học của kim loại.
Nhóm III:
Phạm Thị Thanh Liêm
Nguyễn Thị Quỳnh
Tạ Quốc Trưởng
Trần Kiên Trung
Nội dung bài học
I. Tính chất vật lí.
II. Tính chất hoá học
I. tính chất vật lí
Là kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt nhưng kém hơn nhôm.
Dẻo.
Là kim loại nặng (d= 7,86 g/cm3), t0nc= 15390C.
ii. tính chất hoá học
1. Tác dụng với phi kim
Tác dụng với O2 (Xem phim)
3Fe(r) + 2O2(k) Fe3O4(r)
Tác dụng với clo: (xem phim)
2Fe(r) + 3Cl2(k) 2FeCl3(r)
t0
Trắng xám không màu oxit sắt từ (đen nâu)
trắng xám vàng lục nâu
ii. tính chất hoá học
1. Tác dụng với phi kim
Sắt phản ứng với nhiều phi kim khác như lưu huỳnh (Xem phim), brom. tạo thành muối FeS, FeBr3.
Nhận xét: Sắt tác dụng với phi kim tạo thành oxit hoặc muối
ii. tính chất hoá học
2. Tác dụng với dung dịch axit (Xem phim)
Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + H2(k)
Fe(r) + H2SO4(dd) FeSO4(dd) + H2(k)
Chú ý: Fe không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội.
ii. tính chất hoá học
3. Tác dụng với dung dịch muối.
Fe + dd muối của kim loại kém hoạt động hơn
dung dịch muối sắt (II) + kim loại trong muối
VD: (Xem phim)
Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
trắng xám xanh không màu đỏ
ii. tính chất hoá học
Kết luận: sắt có những tính chất hoá học của kim loại.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất