Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

sdssf

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ffffghf
Người gửi: Phạm Văn Hiệp
Ngày gửi: 23h:49' 24-09-2009
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
1
"Báo cáo tự đánh giá của DN"
theo 7 tiêu chí của GTCLQG
Hướng dẫn viết báo cáo
Người trình bày : Nguyễn Hữu Trường
Phụ trách Văn phòng Giải thưởng Chất lượng Việt Nam
Trung tâm Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam

2
Hệ thống các Tiêu chí của
Giải thưởng Chất lượng Quốc gia
3
"Báo cáo tự đánh giá của DN" được xây dựng theo 7 tiêu chí của GTCLQG, được cụ thể hoá thành 18 hạng mục, 203 câu hỏi với số điểm tương ứng.

Trong đó:
Tiêu chí từ 1 đến 6 liên quan đến Quá trình
Tiêu chí 7 liên quan đến Kết quả
"Báo cáo tự đánh giá của doanh nghiệp"
4
Các câu hỏi trong tiêu chí 1-6 phần lớn là "như thế nào" (How).
Các yêu cầu thông tin khi trả lời các tiêu chí 1-6:
Các phương pháp
Triển khai
Đánh giá, cải tiến và nâng cao kiến thức
"Báo cáo tự đánh giá của doanh nghiệp"
5
Đặc biệt lưu ý sự kết hợp các câu hỏi:
Là gì (What) trong báo cáo giới thiệu DN
Như thế nào (How) trong báo cáo tự đánh giá
Mô tả vấn đề trong các Tiêu chí phải phù hợp và nhất quán với các phần trong Giới thiệu Doanh nghiệp (và ngược lại)
"Báo cáo tự đánh giá của doanh nghiệp"
6
"Báo cáo tự đánh giá của doanh nghiệp"
Nội dung 7 tiêu chí và số điểm tương ứng

Các tiêu chí và hạng mục Điểm
? Vai trò của lãnh đạo tổ chức, DN 120
1.1. Lãnh đạo DN 70
1.2. Điều hành và trách nhiệm xã hội 50
? Chiến lược hoạt động của tổ chức ,DN 85
2.1. Xây dựng chiến lược 40
2.2. Triển khai chiến lược 45
? Chính sách định hướng vào khách hàng và thị trường 85
3.1. Hiểu biết về khách hàng và thị trường 40
3.2. Mối quan hệ với khách hàng và thoả mãn khách hàng 45
? Đo lu?ng,phân tích và qu?n lý tri th?c 90
4.1. Đo lường, phân tích và cảI tiến hoạt động của DN 45
4.2. Quản lý thông tin,công nghệ thông tin và tri thức 45
? Qu?n lý phát triển nguồn nhân lực 85
5.1. Tuyển dụng lực lượng lao động 45
5.2. MôI trường làm việc của lực lượng lao động 40
? Quản lý các quá trình hoạt động 85
6.1. Thiết kế các hệ thống làm việc 35
6.2. Quản lý và cảI tiến quá trình làm việc 50
? Kết quả hoạt động của tổ chức, DN 450
7.1. Kết quả về sản phẩm và dịch vụ 100
7.2. Kết quả về định hướng vào khách hàng 70
7.3. Kết quả về tài chính và thị trường 70
7.4. Kết quả về định hướng váo người lao động 70
7.5. Kết quả về hiệu quả hoạt động của DN 70
7.6. Kết quả về lãnh đạo 70
Tổng điểm 1000
7
Tiêu chí này nêu cách thức Lãnh đạo DN chỉ đạo và duy trì hoạt động của DN, thiết lập tầm nhin, giá trị. Trao đổi thông tin, XD đội ngũ kế cận ,quan tâm đến trách nhiệm đạo đức, pháp lý và cộng đồng.
1.1. Lãnh đạo cao nhất (70 điểm)
1.2. Điều hành và trách nhiệm xã hội (50 điểm)
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
8
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.1. Lãnh đạo cao nhất (70 điểm)
Nêu lên cách thức lãnh đạo cao nhất điều hành DN.
Trách nhiệm chính của Lãnh đạo cao nhất trong việc thiết lập sứ mệnh ,tầm nhìn và giá trị của DN.
Mô tả cách thức Lãnh đạo DN chỉ đạo và duy trì hoạt động của DN; cách thức liên hệ và khuyến khích . Khen thưởng người lao động làm việc đạt hiệu quả cao, đổi mới và cảI tiến, đào tạo nâng cao kiến thức.
Phát triển đội ngũ lãnh đạo.
9
1.1. Lãnh đạo cao nhất (70 điểm)
Cần trả lời các câu hỏi về:
1.1.a. Định hướng,giá trị và sứ mệnh của DN
1.1.b. Trao đổi thông tin và hoạt động của DN
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
10
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.1.a. Định hướng , giá trị và sứ mệnh của DN

[1] Thiết lập định hướng và giá trị DN;
Triển khai thực hiện một cách xuyên suốt;
Cam kết của cá nhân lãnh đạo.

Chú giải:
1. Định hướng của doanh nghiệp (1.1a [1]) phải là cơ sở cho việc thiết lập các mục tiêu chiến lược và kế hoạch hành động như được mô tả trong 2.1 và 2.2.
11
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.1.a. Cách thức Lãnh đạo thiết lập định hướng và giá trị DN
Ví dụ:
Phân tích tình hình SX, KD của Doanh nghiệp
Phân tích điểm mạnh, yếu và cơ hội cải tiến
Phương hướng phát triển của Chính phủ và Ngành
Các cơ hội và thách thức
Các nguồn thông tin và dữ liệu
12
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.1.a. Định hướng , giá trị và sứ mệnh của DN

Sứ mệnh / Nhiệm vụ
Bản chất hoạt động sản xuất, kinh doanh của Doanh nghiệp (định làm gì?)

Tầm nhìn / Định hướng
Triển vọng hình ảnh, qui mô của Doanh nghiệp ra sao
Mong muốn trở thành Doanh nghiệp như thế nào

Giá trị
Các yếu tố tạo nên thành công của Doanh nghiệp
Thế mạnh của Doanh nghiệp
13
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.1.a. C¸ch thøc L·nh ®¹o thiÕt lËp ®Þnh h­íng vµ gi¸ trÞ DN

- Thời điểm xác định
- Ai thiết lập
- Phân công trách nhiệm và triển khai
14
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.1.a. Cách thức Lãnh đạo thiết lập định hướng và giá trị DN
Ví dụ:
Phân tích tình hình SX, KD của Doanh nghiệp
Phân tích điểm mạnh, yếu và cơ hội cải tiến
Phương hướng phát triển của Chính phủ và Ngành
Các cơ hội và thách thức
Các nguồn thông tin và dữ liệu
15
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.1.a. C¸ch thøc L·nh ®¹o thiÕt lËp ®Þnh h­íng vµ gi¸ trÞ DN

Ví dụ - Lãnh đạo Công ty đã thiết lập những định hướng chủ yếu cho hoạt động sản xuất kinh doanh của Cty là:
♦ Cân đối hài hòa giữa lợi nhuận và thị phần, duy trì tăng trưởng vững
chắc cả về lợi nhuận và thị phần hàng năm, giữ mức tăng trưởng bình
quân hàng năm cả về doanh thu và lợi nhuận từ 15% đến 20%.

♦ Lấy sản xuất, kinh doanh dây cáp điện, khí cụ điện làm trọng tâm. Đồng
thời khai thác tốt các cơ hội kinh doanh đem lại lợi nhuận cao để hỗ trợ.

♦ “Giữ vững sân nhà để vươn ra sân người”, chiếm lĩnh thị trường trong
nước để tạo đà vươn ra thị trường quốc tế.

♦ Nâng tầm thương hiệu Cty từ thương hiệu quốc gia thành thương
hiệu quốc tế.
16
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.1.a. C¸ch thøc L·nh ®¹o thiÕt lËp ®Þnh h­íng vµ gi¸ trÞ DN
Tầm nhìn chiến lược :
Phát triển Công ty đến giai đoạn 2015-2020 trở thành một trong những tập đoàn dây cáp điện hàng đầu Đông Nam Á.
17
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.1.a. Định hướng , giá trị và sứ mệnh của DN

[2] Tạo dựng môi trường để đáp ứng yêu cầu pháp luật và đạo đức.
Nội quy, quy định của công ty về việc tuân thủ pháp luật và đạo đức
Hành động gương mẫu của Lãnh đạo
Đào tạo, giáo dục
Chỉ tiêu khen thưởng, đề bạt, nâng lương
18
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.1.a. Định hướng , giá trị và sứ mệnh của DN

[3] - Lãnh đạo doanh nghiệp làm thế nào để DN phát triển bền vững?
- Lãnh đạo DN thiết lập môi trường cho việc cải tiến hoạt động đáp ứng yêu cầu thực hiện mục tiêu chiến lược và đổi mới, cải tiến như thế nào?
Lãnh đạo DN tạo môi trường học tập trong DN và người lao động?
- Bản thân Lãnh đạo DN tham gia như thế nào vào việc qui hoạch và phát triển thường xuyên đội ngũ lãnh đạo kế cận?
19
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
Ví d?:
Để phát triển bền vững Cty đã:
Xây dựng mối quan hệ bền vững với các đối tác
Đổi mới về công nghệ và tổ chức
Phát triển nguồn nhân lực
Mở rộng lĩnh vực SX-KD
áp dụng các phương pháp quản lý tiên tiến, linh hoạt và phù hợp về tài chính, quá trình
Cập nhật và xử lý thông tin kịp thời để điều chỉnh
Quy hoạch đào tạo cán bộ lãnh đạo
20
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.1.b Trao đổi thông tin và hoạt động của DN
[1]
Lãnh đạo trao đổi thông tin và cam kết với toàn bộ lực lượng lao động
Trao đổi thông tin hai chiều
Công nhận sự đóng góp của mọi người để thúc đẩy hoạt động (khen thưởng kịp thời và thoả đáng)
21
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.1.b Trao đổi thông tin và hoạt động của DN
[1]
Cách thức giao tiếp với người lao động
Cách thức thông báo, truyền đạt thông tin
Hình thức khen thưởng cho cá nhân, tập thể có thành tích
Các biện pháp của lãnh đạo để thực hiện mục tiêu
Công việc xem xét đánh giá theo chu kỳ hoặc các mốc thời gian thực hiện mục tiêu qua đó đề ra các biện pháp cải tiến

22
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.1.b Kênh thông tin/Cách thức nào được Lãnh đạo DN sử dụng để nắm được và chỉ đạo hoạt động của DN.
Ví dụ:
- Trực tiếp
Gián tiếp
- Sử dụng công nghệ thông tin
Các cuộc họp định kỳ
- Đánh giá nội bộ
23
1.1.b Trao đổi thông tin và hoạt động của DN

[2]
Tập trung vào các hoạt động như thế nào để đáp ứng mục tiêu của DN, cải tiến và đạt được định hướng chiến lược;

Định kỳ xem xét việc đo lường hoạt động

- Quan tâm đến việc tạo dựng và hài hoà lợi ích của khách hàng và các đối tác trong các hoạt động.
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
24
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo

1.1.b Trao đổi thông tin và hoạt động của DN
[2]
Tập trung vào hoạt động có tính đến lực lượng lao động,hệ thống làm việc và cơ sở vật chất của DN; các chương trình cảI tiến về năng suất và các hoạt động để đạt được các mục tiêu chiến lược
25
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo

1.1.b Trao đổi thông tin và hoạt động của DN

Cách thức giao tiếp với người lao động
Cách thức thông báo, truyền đạt thông tin
Hình thức khen thưởng cho cá nhân, tập thể có thành tích
Các biện pháp của lãnh đạo để thực hiện mục tiêu
Công việc xem xét đánh giá theo chu kỳ hoặc các mốc thời gian thực hiện mục tiêu qua đó đề ra các biện pháp cải tiến


26
Các Hạng mục liên quan:
2.1. Xây dựng chiến lược
2.2. Triển khai chiến lược
3.1. Gắn bó của khách hàng
4.2. Quản lý thông tin ,công nghệ thông tin và tri thức
5.1. Gắn kết của lực lượng lao động
5.2. Môi trường làm việc của lực lượng lao động
6.1. Hệ thống làm việc
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
27
1.2. Điều hành và trách nhiệm xã hội (50 điểm)
Mô tả hệ thống điều hành của DN, cách thức gắn kết trách nhiệm của DN đối với cộng đồng đảm bảo các hành vi đạo đức và nghĩa vụ công dân.
Chú giải :
1. Trách nhiệm xã hội trong các lĩnh vực quyết định đến hoạt động của doanh nghiệp còn phải được trình bày trong phần Xây dựng chiến lược (2.1) và trong Tiêu chí 6 Quản lý quá trình. Các kết quả chính, ví dụ như các kết quả về sự đáp ứng các quy định của pháp luật hay việc cải thiện môi trường do sử dụng công nghệ "xanh" hoặc các biện pháp khác được trình bày trong phần Kết quả về điều hành và trách nhiệm xã hội (7.6).
6. Sức khoẻ và sự an toàn của người lao động không trình bày ở 1.2, được nêu ở 5.3.
Cần trả lời các câu hỏi về:
1.2.a. Điều hành DN
1.2.b. Tuân thủ pháp luật và hành vi đạo đức
1.2.c. Trách nhiệm xã hội và hỗ trợ các cộng đồng chính
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
28
1.2.a. Điều hành DN
[1] Các yếu tố chính trong hệ thống điều hành:
Trách nhiệm đối với hoạt động quản lý.
Trách nhiệm về tài chính.
Sự minh bạch trong hoạt động và trong các chính sách
tuyển chọn, bãi nhiệm các thành viên ban điều hành.
Tính độc lập trong các cuộc đánh giá nội bộ và bên ngoài.
Bảo vệ quyền lợi của các cổ đông và các bên có liên quan.

Chú giải :
2. Sự minh bạch trong hoạt động (1.2 a [2]) cần được đưa vào nội dung kiểm soát nội bộ các quá trình điều hành.

Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
29
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
VÝ dô :
Trong quá trình điều hành hoạt động công ty, Ban Lãnh Đạo công ty luôn tuân thủ nguyên tắc:
Minh bạch về các hoạt động tài chánh;
Phổ biến các chính sách, quy chế của công ty đến các thành viên có liên quan: nhân viên, khách hàng, đối tác…
Độc lập và khách quan trong quá trình đánh giá,
Công khai các hoạt động của công ty cho đại hội cổ đông.
30
1.2.a. Điều hành DN
[2] - Doanh nghiệp đánh giá hoạt động của Lãnh đạo doanh nghiệp như thế nào, kể cả lãnh đạo cao nhất?
- Doanh nghiệp đánh giá hoạt động của các thành viên ban điều hành như thế nào?
- Lãnh đạo doanh nghiệp và ban điều hành đã sử dụng kết quả đánh giá trên như thế nào để nâng cao hiệu quả của lãnh đạo, của ban điều hành và của hệ thống lãnh đạo.
Chú giải :
Việc đánh giá hoạt động của lãnh đạo có thể thông qua việc xem xét của cấp tương đương, xem xét việc điều hành hoạt động chính thức (5.1 b) và các phản hồi chính thức hoặc không chính thức của người lao động và các bên có lợi ích liên quan cũng như thông qua các cuộc điều tra.
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
31
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.2.a Ví dụ về trách nhiệm đối với công tác quản lý:
- Ban GĐ đánh giá hoạt động của các lãnh đạo cao nhất và báo cáo của GĐ điều hành
Ban GĐ phân tích và xem lại các yếu tố thành công chính
- Các báo cáo của các bộ phận/chi nhánh về hoạt động sản xuất, kinh doanh
Ban GĐ báo cáo về mục tiêu chiến lược và kết quả
- Các nguồn thông tin và dữ liệu
32
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.2.a Trách nhiệm về tài chính
Thông báo/giải trình về năm tài chính:
Thông báo các biện pháp tài chính quan trọng của Ban Giám đốc
- Trình bày các khoản thu-chi hàng tháng, quý và năm, các bản cân đối thông báo về nguồn tiền mặt
33
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.2.a Trách nhiệm về tài chính
Ví dụ :
Hệ thống kế toán được thiết lập phù hợp với:
Các thông lệ kế toán chung trên thế giới
- Các qui định và luật lệ của Việt nam
Các phương pháp quản lý riêng của công ty/tập đoàn
34
1.2.b. Tuân thủ pháp luật và hành vi đạo đức
[1] Tuân thủ pháp luật
- Tác động của sản phẩm, dịch vụ và hoạt động đối với xã hội;
Mối quan tâm của cộng đồng đối với sản phẩm dịch vụ và hoạt động hiện tại và tương lai;
Chủ động giải quyết các mối quan tâm đó kể cả việc sử dụng ổn định nguồn lực;
Các quá trình, biện pháp thích hợp chính để đạt được các yêu cầu của pháp luật;
Các quá trình, biện pháp để giải quyết các rủi ro liên quan đến sản phẩm dịch vụ và hoạt động
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
35
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo

Công ty nhận thấy rằng, quá trình sản xuất sản phẩm của Công ty có sử dụng một số hóa chất độc hại, nếu không được kiểm soát đúng mức sẽ gây ảnh hưởng lớn đến môi trường hiện tại và tương lai của cộng đồng như: nguồn nước và không khí bị ô nhiễm từ các chất thải ..., từ đó có những qui định quản lý và kiểm soát đối với nguồn nước sử dụng: định kỳ 2 lần/ năm lấy mẫu nước sử dụng trước, sau quá trình chế biến và nước được xử lý phân tích đánh giá mức độ ô nhiễm, nhằm có những giải pháp phù hợp.
36
1.2.b. Tuân thủ pháp luật và hành vi đạo đức

[2] Hành vi đạo đức
Biện pháp đảm bảo hành vi đạo đức
Quy trình, chỉ tiêu giám sát hành vi đạo đức
Kiểm soát và xử lý các vi phạm về hành vi đạo đức
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
37
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
1.2.b Hành vi đạo đức:
Ví dụ
- Công ty bảo đảm và yêu cầu các hành vi đạo đức của tất cả mọi người trong công ty
Người phụ trách có trách nhiệm ghi nhận xét về các hành vi của nhân viên vào phiếu đánh giá nhân viên
- Xác định việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước (nộp thuế) và thực hiện trách nhiệm với người LĐ và xã hội
DN giám sát và đánh giá các hành vi đạo đức của những người lãnh đạo thông qua các cuộc gọi giấu tên trên đường dây nóng
38
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo

§¶m b¶o ho¹t ®éng kinh doanh hîp ®¹o lý trong kinh doanh vµ quan hÖ qua l¹i víi c¸c bªn liªn quan: tõng bé phËn trong C«ng ty ®­îc tËp huÊn vÒ quy t¾c øng xö trong kinh doanh còng nh­ c¸c vÊn ®Ò liªn quan víi kh¸ch hµng, lu«n cung cÊp c¸c th«ng tin chÝnh x¸c vµ trung thùc vÒ chÊt l­îng s¶n phÈm b»ng c¸c th«ng sè kü thuËt, thùc hiÖn sù c¹nh tranh lµnh m¹nh víi c¸c ®èi thñ c¹nh tranh, thùc hiÖn ®óng c¸c cam kÕt víi kh¸ch hµng vµ nhµ cung øng, c¸c qu¸ tr×nh s¶n xuÊt kinh doanh chÝnh ®­îc kiÓm so¸t theo yªu cÇu tiªu chuÈn ISO 9001: 2000.
39
1.2.c. Trách nhiệm xã hội và hỗ trợ các cộng đồng chính

[1]
DN hỗ trợ và xây dựng các cộng đồng chính như thế nào?
Cách thức DN nhận biét các cộng đồng chínhvà xác định các lĩnh vực cần hỗ trợ?
Cách thức Lãnh đạo DN và người lao động đóng góp đối với việc phát triển các cộng đồng?

Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
40
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo

1.2.c. Hỗ trợ các cộng đồng chính
Vớ d? :
Đóng góp các quỹ
Xây dựng các công trình công cộng, hạ tầng
Giáo dục tuyên truyền, đào tạo
Nâng cao nhận thức về tiêu dùng an toàn
41
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo

Về y tế: Công ty có một Trung tâm y tế với các trang thiết bị khá hiện đại vừa phục vụ trong nội bộ, và phục vụ cho cộng đồng dân cư xung quanh khi có yêu cầu, trang bị thêm các thiết bị y khoa hiện đại như máy soi, máy kiểm nghiệm sinh hóa..., nâng cao trình độ đội ngũ y, bác sĩ: đào tạo sau đại học 02 bác sĩ, tập huấn nghiệp vụ ngắn hạn đáp ứng yêu cầu chuyên môn.

Về giáo dục: hàng năm Công ty cùng chính quyền địa phương duy trì công tác vận động con em công nhân đến trường, gắn việc đưa con em công nhân đến trường vào tiêu chuẩn xét lao động giỏi trong năm đối với cán bộ công nhân viên để nâng cao tỷ lệ trẻ đến trường, tổ chức tổng kết đánh giá kết quả học tập cho con em công nhân vào dịp sơ kết 6 tháng hoặc cuối năm học, hỗ trợ kinh phí tổng kết kết quả học tập của các trường học trên địa bàn của Công ty.
42
Các Hạng mục liên quan:

2.2. Triển khai chiến lược
6.2. Các quá trình làm việc
7.4. Kết quả định hướng vào lực lượng lao động
Tiêu chí 1: Vai trò của lãnh đạo
43
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
Tiêu chí này nêu cách thức:
DN xây dựng mục tiêu chiến lược và kế hoạch hành động
Triển khai và điều chỉnh (nếu có) mục tiêu chiến lược
Xác định sự tiến bộ đã đạt
44
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)


Cần trả lời các câu hỏi về:

2.1. Xây dựng chiến lược (40 điểm)
2.2. Triển khai chiến lược ( 45 điểm)
45
2.1. Xây dựng chiến lược (40 điểm)
Mô tả cách thức DN thiết lập chiến lược và mục tiêu chiến lược, bao gồm cả các thách thức chiến lược và nêu tóm tắt các mục tiêu chiến lược chính của DN và các chỉ tiêu liên quan.
Cần trả lời các câu hỏi về:
2.1.a. Quá trình xây dựng chiến lược
2.1.b. Mục tiêu chiến lược


Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
46
2.1. Xây dựng chiến lược (40 điểm)

- Hạng mục 2.1 đề cập đến chiến lược chung của doanh nghiệp; có thể bao gồm những thay đổi về dịch vụ, sản phẩm và mặt hàng
- Chiến lược được xây dựng hướng tới bất kỳ hoặc tất cả các nội dung sau: các SP,DV, thị trường mới; tăng doanh số.
PP tiếp cận khác nhau, bao gồm: mở rộng SX,KD mới, đối tác, đồng minh mới và các mối quan hệ mới với người lao động.
Định hướng vào việc trở thành nhà cung ứng hàng đầu, nhà cung ứng trên từng thị trường của khách hàng chính, nhà sản xuất với chi phí thấp, nhà khai phá thị trường, nhà cung cấp SP,DV nổi tiếng hoặc nhà cung cấp SP,DV theo yêu cầu của khách hàng.
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
47
2.1.a. Quá trình xây dựng chiến lược
[1] Mô tả
- Cách thức chỉ đạo việc hoạch định chiến lược?
- Các bước chính của quá trình? Những người tham gia chính?
- Cách thức xác định những điểm chưa rõ ràng của quá trình?
- Cách thức xác địnhcác năng lực chính, thách thức và lợi thế chiến lược
- Mốc thời gian của kế hoạch ngắn hạn và dài hạn?
- Mốc thời gian của các kế hoạch này được xác định như thế nào?
- Các chỉ tiêu kế hoạch gắn với các mốc thời gian này?
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
48
2.1.a. Quá trình xây dựng chiến lược
[2] Làm sao thể hiện được các yếu tố sau:
Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức của DN.
Dự báo về sự biến động lớn về công nghệ, thị trường, cạnh tranh hoặc môi trường pháp lý.
Khả năng bền vững lâu dài về tổ chức và khả năng duy trì hoạt động SXKD (trong các trường hợp khẩn cấp).
Khả năng của DN điều hành kế hoạch chiến lược.
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
49
2.1.a. Quá trình xây dựng chiến lược

a) Khi nêu các điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức/nguy cơ (2.1.a [2]), cần mô tả tất cả các yếu tố chính dẫn đến sự thành công của doanh nghiệp trong tương lai.
b) Khả năng hoàn thành kế hoạch chiến lược (2.1.a [2]) cần đề cập đến sự linh hoạt của doanh nghiệp căn cứ vào các kế hoạch dự phòng hoặc, nếu hoàn cảnh thực tế đòi hỏi, sự thay đổi kế hoạch và việc hoàn thành nhanh chóng các kế hoạch mới hoặc kế hoạch đã được thay đổi.
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
50
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
2.1.a Xây dựng chiến lược (40 điểm)
Ví dụ: Xây dựng và ban hành Qui trình hoạch định chiến lược
Tên gọi bước quá trình
- Nội dung chi tiết của các bước quá trình (Ai, làm gì, yêu cầu về tài liệu, nguồn dữ liệu thông tin, kết quả)
Người tham gia
- Mốc thời gian hoàn thành
51
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
52
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)

53
2.1.b. Mục tiêu chiến lược
[1] Mục tiêu chiến lược
Mục tiêu chiến lược chính của DN?
Thời gian thực hiện?
Những chỉ tiêu quan trọng nhất của mục tiêu chiến lược?
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
54
2.1.b. Mục tiêu chiến lược
Các mục tiêu chiến lược đề cập đến những thách thức chính có thể bao gồm việc đáp ứng nhanh yêu cầu KH , khả năng hợp tác với KH chính, liên kết/liên doanh, khả năng đổi mới nhanh, chứng nhận ISO 9000 hoặc ISO 14000, quản lý quan hệ nhà cung ứng và KH qua Website và nâng cao chất lượng sản phẩm, dịch vụ.
Khi trả lời các câu hỏi của hạng mục 2.1, cần lưu ý đến những thách thức cụ thể, quan trọng nhất đối với sự thành công của DN trong hoạt động SX,KD và đối với việc tăng cường năng lực chung của doanh nghiệp.
Đảm bảo mục tiêu chiến lược phù hợp với nhu cầu của tất cả các đối tác.

Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
55
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
2.1. Xây dựng chiến lược (40 điểm)
Ví dụ về mục tiêu chiến lược công ty LG
Tập đoàn LG
" TOP 3 công ty điện tử hàng đầu thế giới năm 2010"
Công ty LG Việt nam
"Công ty đứng đầu Việt nam vào năm 2010"
56
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)

57
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)

Môc tiªu chiÕn l­îc cua c«ng ty:

Mục tiêu thị trường: Chiếm 25% thị trường trong nước. Thực hiện mục tiêu xuyên suốt là “Giữ vững, xâm lấn và mở rộng thị trường” trong và ngoài nước.

Mục tiêu khách hàng: với phương châm “Thỏa mãn khách hàng là mục tiêu của Cty A”, Công ty đã tập trung mọi nguồn lực để cải tiến SP truyền thống, làm ra những SP mới để đáp ứng các nhu cầu của KH và XH, cả về phương diện vật chất và phi vật chất, phát triển mạnh hệ thống phân phối nhằm phục vụ một cách nhanh nhất tốt nhất cho khách hàng, dịch vụ hậu mãi chu đáo, tận tình.


58
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)

Mục tiêu thu nhập của người lao động: Đảm bảo thu nhập thực tế cho người lao động ổn định, yên tâm công tác, cống hiến, gắn bó lâu dài với cty

Mục tiêu cho cổ đông: Công ty xác định mục tiêu “Tối đa hóa lợi nhuận của cổ đông”. Coi trọng mọi cổ đông của Công ty, không phân biệt cổ đông lớn hay nhỏ. Luôn cung cấp thông tin đầy đủ, minh bạch cho cổ đông,thực hiện các chính sách đối với cổ đông đúng Pháp luật và các quy định của nhà nước.

Mục tiêu cho nhà cung cấp: Xác định rõ rằng các nhà cung cấp vất tư,nguyên vật liệu là đối tác rất quan trọng , Công ty luôn đặt mục tiêu hợp tác lâu dài, đôi bên cùng có lợi, cùng chia sẻ khó khăn vì sự phát triển bền vững của các bên.
59
Các Hạng mục liên quan:

1.1. Lãnh đạo DN
3.1. Gắn kết của khách hàng
4.1. Đo lường, phân tích và cảI tiến hoạt động của DN
4.2. Quản lý thông tin ,công nghệ thông tin và tri thức
5.1. Tuyển dụng lao đông
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
60
2.2. Triển khai chiến lược (45 điểm)

Mô tả cách thức mà DN chuyển mục tiêu chiến lược thành kế hoạch hành động.

Tóm tắt kế hoạch hành động của DN và chỉ tiêu hoạt động chính có liên quan.

Đưa ra các chỉ tiêu kết quả.

C?n tr? l?i các câu h?i v?:
2.2.a Xây d?ng và tri?n khai k? ho?ch hành d?ng
2.2.b Các biện pháp hoạt động
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
61
2.2. Triển khai chiến lược ( 45 điểm)
Chú giải:
Xây dựng và thực hiện chiến lược và kế hoạch hành động gắn kết chặt chẽ với các hạng mục khác của Tiêu chí này.
Ví dụ về các mối gắn kết chính:
Hạng mục 1.1 về cách thức Lãnh đạo doanh nghiệp đề ra và thông báo các định hướng chiến lược.
Tiêu chí 3 về về thu thập thông tin về khách hàng và thị trường làm đầu vào cho chiến lược và kế hoạch hành động và cho việc thực hiện kế hoạch hành động.
Tiêu chí 4 về thông tin và đo lường, phân tích hoạt động của doanh nghiệp và quản lý tri thức để hỗ trợ nhu cầu thông tin chính của doanh nghiệp, để hỗ trợ việc xây dựng chiến lược, tạo lập cơ sở có hiệu lực cho việc đo lường kết quả hoạt động và để theo dõi sự tiến triển liên quan đến mục tiêu chiến lược và kế hoạch hành động của doanh nghiệp.

Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
62
2.2. Triển khai chiến lược ( 45 điểm)
Ví dụ về các mối gắn kết chính:
Tiêu chí 5 về nhu cầu đối với hệ thống làm việc; giáo dục, đào tạo và phát triển người lao động và về thực hiện những thay đổi liên quan đến nguồn nhân lực xuất phát từ kế hoạch hành động.

Tiêu chí 6 về yêu cầu đối với các quá trình xuất phát từ kế hoạch hành động;

Hạng mục 7.6 về kết quả thực hiện cụ thể chiến lược đối với chiến lược và kế hoạch hành động.
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
63
2.2.a. Xây dựng và triển khai kế hoạch hành động
[1]
Các kế hoạch hành động ngắn hạn và dài hạn?
Những thay đổi dự kiến về SP;KH và thị trường nếu có
Cách thức thực hiện các kế hoạch hành động này?

Chú giải:
Triển khai kế hoạch hành động (2.2.a [1]) có thể bao gồm cả các đối tác và nhà cung ứng chính.
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
64
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
2.2 Triển khai chiến lược (45 điểm)
Ví dụ về Lập kế hoạch hành động
XD kế hoạch hành động để thực hiện thành công các mục tiêu chiến lược
- Sử dụng chu trình PDCA để lập kế hoạch hành động
Phân công cụ thể ai thực hiện/ai giám sát
- Chuẩn mực/dữ liệu so sánh khi đánh giá
65
2.2.a. Xây dựng và triển khai kế hoạch hành động
[2]
Xây dựng và triển khai kế hoạch hành động đến các bên có liên quan( người LĐ,nhà cung ứng, đối tác)?
[3]
- Đảm bảo nguồn tài chính và nguồn lực khác để hoàn thành kế hoạch hành động?
- Cách thức phân bổ nguồn lực?
- Cách thức đánh giá và quản lý các nguy cơ về tài chính và nguy cơ khác?
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
66
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)


Khi xây dựng các chiến lược, đều có sự tham gia nghiên cứu, thảo luận của các phòng ban chức năng của Cty cũng như các Xí nghiệp; các kế hoạch kinh doanh cụ thể được xây dựng trên các chiến lược phát triển của Cty, trong đónêu rõ mục tiêu, biện pháp thực hiện đồng thời cũng xác định nhiệm vụ các phòng ban và sự phối hợp thống nhất giữa các bộ phận trong hệ thống.

Kế hoạch kinh doanh của Cty do Phòng TM- SX xây dựng,dựa trên kế hoạch dài hạn của Cty, tình hình thị trường, đối thủ cạnh tranh, dự báo về nhu cầu của khách hàng, các công trình XD… Sau khi được Ban Giám đốc thông qua, mục tiêu Cty được giao cho trưởng các đơn vị xây dựng thành mục tiêu, kế hoạch của đơn vị mình để chủ động trong việc xây dựng nguồn lực và các mối quan hệ hỗ trợ nhằm thực hiện mục tiêu chung của Công ty.
67
2.2.a. Xây dựng và triển khai kế hoạch hành động
[4]

Những thay đổi chính liên quan đến sản phẩm, dịch vụ, khách hàng và thị trường chính (nếu có) và DN sẽ thể hiện như thế nào trong kế hoạch hành động?

[5]
Kế hoạch về nguồn nhân lực chính để hoàn thành mục tiêu
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
68
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)

Kế hoạch về nguồn lực: Phòng NSHC xây dựng chính sách nhân sự để tuyển chọn và đào tạo được đội ngũ cán bộ quản lý và công nhân kỹ thuật trình độ cao, đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ trong từng giai đoạn, từng ngành nghề
(chi tiết tại Tiêu chí 5 – Phát triển nguồn nhân lực).

Phòng TMSX xây dựng kế hoạch chi tiết về vật tư, nguyên liệu sản xuất trên cơ sở khả năng thiết bị của Công ty, tình hình thị trường đầu vào, đầu ra… đề xuất đầu tư, trang bị thiết bị mới khi có cơ hội thị trường, khách hàng.
69
2.2.a. Xây dựng và triển khai kế hoạch hành động
[6]
Các chỉ tiêu hoặc chỉ số hoạt động chính dùng để xác định về hoàn thành và hiệu quả của kế hoạch hành động?
Hệ thống đo lường kế hoạch hành động giúp tăng cường tính đồng bộ trong DN?
- Cách thức đảm bảo Hệ thống đo lường bao trùm toàn bộ các lĩnh vực và các bên có liên quan?
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
70
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)

Hàng năm Cty đều có hệ thống các chỉ tiêu CL bao gồm chỉ tiêu CL toàn Cty và Chỉ tiêu CL từng đơn vị. Việc xác định sự tiến bộ đối với kế hoạch được xem xét trên cơ sở so sánh với chỉ tiêu thực tế thực hiện của các kỳ trước cộng với điều kiện thực tế và định hướng của công ty. Để đảm bảo hệ thống đo lường có hiệu lực và đầy đủ, trong chỉ tiêu CL có xem xét đến:
a/ Sự phù hợp giữa chỉ tiêu chung và chỉ tiêu của từng đơn vị
b/ Sự đồng bộ giữa các chỉ tiêu của mỗi đơn vị
c/ Sự đồng nhất giữa các chỉ tiêu của các đơn vị trong doanh nghiệp
71
2.2.b. Các biện pháp hoạt động
Các chỉ tiêu hoạt động chính nêu trong 2.2.a [6] các biện pháp hoạt động đối với các mốc thời gian theo kế hoạch ngắn hạn và dài hạn?
Cách so sánh biện pháp hoạt động so với các đối thủ cạnh tranh hoặc các DN tương tự?
Cách so sánh với chuẩn đối chứng, mục tiêu chính và kết quả hoạt động chính trước đây?
Nếu có các khác biệt trong kết quả hoạt động hiện tại hoặc dự kiến so với các đối thủ cạnh tranh thì DN sẽ làm gì?

Chú giải:
3. Chỉ tiêu đo kết quả hoạt động được quy chiếu (2.2.b) có thể bao gồm cả những thay đổi xuất phát từ các dự án sản xuất, kinh doanh mới; mở rộng hoặc sát nhập cơ sở sản xuất, kinh doanh; việc tạo giá trị mới; thâm nhập và chuyển dịch thị trường và những đổi mới quan trọng tiên đoán trước được về sản phẩm, dịch vụ và công nghệ.
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
72
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)

Kế hoạch dài hạn(trên 1năm): là kế hoạch tăng trưởng lợi nhuận và doanh thu dựa trên kỳ vọng của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị và Ban tổng giám đốc. Tuy nhiên, kế hoạch đó phải được dựa trên các kế hoạch cơ sở sau:
- Kế hoạch phát triển thị trường trong và ngoài nước
- Kế hoạch phân bố và phát triển sản phẩm ứng với từng phân lớp thị trường và khách hàng
- Kế hoạch đầu tư cơ sở vật chất và công nghệ
- Kế hoạch nguồn nhân lực
- Kế hoạch tài chính
- Kế hoạch phát triển mạng lưới
73
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)

Các nét chính của kế hoạch dài hạn (mang tính định hướng) như sau:
Tăng cường phát triển thị trường xuất khẩu cả về địa bàn và số lượng. Đặc biệt chú ý đến thị trường các nước phát triển. Ví dụ: bước đầu chỉ có 1 khách hàng xuất khẩu ở Đức, từng bước một PNJ dã có các khách hàng xuất khẩu khác.(Đức:3, Đan Mạch:1, Úc:1, Pháp:1, Các Tiểu Vương Quốc Arập:3) và còn đang liên hệ với một số khách hàng khác.
Từng bước nâng cao tỷ trọng của sản phẩm cao cấp để phát huy ưu thế về kỹ thuật và tay nghề tinh xảo.
Giữ vững và phát huy năng lực cạnh tranh của PNJ bằng nguồn nhân lực lành nghề, máy móc và công nghệ hiện đại được đặt trong một hệ thống quản trị tiên tiến và phù hợp.
Công cụ quan trọng là các hệ thống Quản trị chất lượng tiên tiến như ISO, 5S, TQM cần được thường xuyên củng cố và phát triển.
74
Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)

Kế hoạch ngắn hạn(1 năm trở lại):
Bao gồm kế hoạch năm (toàn diện) và các chương trình công tác (kế hoạch chuyên biệt) như 8/3, Valentin, Hạnh phúc vàng, Chương trình khuôn mẫu, Chương trình đào tạo, Kế hoạch Marketing,… được xây dựng hướng vào chương trình dài hạn nhưng chi tiết hóa và gắn liền với tình hình thực tế hàng năm cũng như từng thời điểm.
Các chương trình này làm có sự phối hợp chặt chẽ giữa sản xuất, kinh doanh, marketing, đào tạo để không gây trở ngại cho nhau và đạt được mục tiêu cao nhất. Ví dụ: Sự phối hợp của thiết kế (mẫu mã), sản xuất (sản phẩm), marketing (quảng cáo), và kinh doanh (bán hàng) trong mỗi chương trình tung sản phẩm. Sự phối hợp giữa sản xuất và đào tạo trong mỗi chương trình đào tạo,……
75
Các Hạng mục liên quan:
1.1. Lãnh đạo cao nhất
3.1. Gắn kết của khách hàng
3.2. Lắng nghe khách hàng
4.1. Đo lường, phân tích và cảI tiến hoạt động của DN
4.2. Quản lý thông tin ,công nghệ thông tin và tri thức
5.1. Tuyển dụng lực lượng lao động
5.2. MôI trường làm việc của lực lượng lao động
6.1. Hệ thống làm việc
6.2. Các quá trình làm việc
7. Kết quả hoạt động

Tiêu chí 2: Chiến lược ho?t d?ng (85 điểm)
76
Tiêu chí 3: Chính sách dịnh hướng vào khách hàng và thị trường (85 điểm)
Tiêu chí này nêu:
Cách thức DN thực hiện sự gắn bó, cam kết với khách hàng của mình
Cách thức DN xây dựng nền văn hoá định hướng vào khách hàng
Cách thức DN lắng nghe mong muốn của khách hàng và sử dụng thông tin này để cảI tiến và xác định cơ hội cảI tiến.
77
Tiêu chí 3: Chính sách dịnh hướng vào khách hàng và thị trường (85 điểm)

Cần trả lời các câu hỏi về :

3.1 Gắn bó với khách hàng
3.2. Lắng nghe khách hàng


78
Tiêu chí 3: Chính sách dịnh hướng vào khách hàng và thị trường (85 điểm)

3.1 Gắn bó với khách hàng

Cách thức DN xác định việc cung cấp các sản phẩm và cơ chế hỗ trợ khách hàng việc sử dụng sản phẩm

Cách thức DN tổ chức xây dựng một nền văn hoá định hướng vầo khách hàng
79
Tiêu chí 3: Chính sách dịnh hướng vào khách hàng và thị trường (85 điểm)
3.1.a. Cung cấp sản phẩm và hỗ trợ khách hàng
[1] Cách thức DN xác định và đổi mới việc cung cấp sản phẩm để đáp ứng các yêu cầu và trên sự mong đợi của khách hàng và phân khúc thị trường
Cách thức thu hút khách hàng mới và cơ hội mở rộng các mối quan hệ với khách hàng.
Chú giải:
1. Khi trả lời các câu hỏi nêu trên, phải nêu rõ cả các nhóm khách hàng và phân khúc thị trường đã xác định trong P.1.b [(2]) của báo cáo "Giới thiệu doanh nghiệp" của Phần 1.
2. Nếu sản phẩm và dịch vụ của DN được bán và phân phối đến khách hàng sử dụng cuối cùng thông qua các DN khác (ví dụ: các cơ sở bán buôn và bán lẻ) thì nhóm khách hàng (3.1.a [1]) phải bao gồm cả người sử dụng cuối cùng và các DN trung gian đó.
80
Tiêu chí 3: Chính sách dịnh hướng vào khách hàng và thị trường (85 điểm)

Ví dụ về cách thức tìm hiểu:

Thu thập, phân tích thông tin và dữ liệu về KH hiện tại và tiềm năng của DN thông qua đại lý, NV tiếp thị
Xác định thị trường và thị phần hiện tại
Tiếp cận và tìm hiểu nhu cầu và mong muốn của khách hàng chưa sử dụng sản phẩm của DN
81
 
Gửi ý kiến