Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:32' 01-01-2009
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Nguyen Thi Thuy Anh
Good morning.
Good morning.
Tôi đi chơi công viên vào mỗi sáng. Còn bạn thì sao?
He gets dressed.
He brushes his teeth.
Ba gets up.
He washes his face.
He has breakfast.
He goes to school.
Unit 4: C. Getting ready for school
I get up.
I get dressed.
I brush my teeth.
I wash my face.
I have breakfast.
I go to school.
Unit 4: C. Getting ready for school
Part: C1,2,3
1. Vocabulary:
- get up:
- get dressed:
- brush:
- teeth:
- wash:
- face:
- have breakfast:
- go to school:

thức dậy
mặc quần áo
đánh, chải (răng)
răng (số ít: tooth)
rửa
khuôn mặt
ăn bữa sáng
đi học

G G B T W F H G
get up
Unit 4: C. Getting ready for school
Part: C1,2,3
get dressed
Unit 4: C. Getting ready for school
Part: C1,2,3
I brush my teeth.
Unit 4: C. Getting ready for school
Part: C1,2,3
teeth
I wash my face.
Unit 4: C. Getting ready for school
Part: C1,2,3
face
have breakfast
Unit 4: C. Getting ready for school
Part: C1,2,3
go to school
Unit 4: C. Getting ready for school
Part: C1,2,3
2. Grammar:
Cách hỏi và trả lời bạn hoặc ai đó làm gì vào mỗi sáng:
a. Hỏi: - What do you do every morning?
Trả lời: - I get up/ have breakfast/ go to school...

b. Hỏi: - What does she do every morning?
Trả lời: - She gets up/ has breakfast/ goes to school...

*Các động từ khi chia ở ngôi thứ ba số ít ta thường thêm:
“s” hoặc:“es” vào sau động từ đó. Thêm:“es” nếu tận cùng của động từ đó là: “o, s, ch, sh, x”.

Unit 4: C. Getting ready for school

a. Hỏi: - What do you do every morning?
they
(chủ ngữ số nhiều)
Trả lời: - I get up/ have breakfast/ go to school...
We
They
(Chủ ngữ số nhiều) ...
b. Hỏi: - What does she do every morning?
he
(chủ ngữ ngôi thứ ba số ít)
Trả lời: - She gets up/ has breakfast/ goes to school…
He
(Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít)
He gets dressed.
He brushes his teeth.
Ba gets up.
He washes his face.
He has breakfast.
He goes to school.
Unit 4: C. Getting ready for school
I get up.
I get dressed.
I brush my teeth.
I wash my face.
I have breakfast.
I go to school.
1. Listen and repeat: What do you do every morning?
He gets dressed.
He brushes his teeth.
Ba gets up.
He washes his face.
He has breakfast.
He goes to school.
Unit 4: C. Getting ready for school
Say about Ba:
1
2
3
4
5
6
Practice:
Work in pairs, ask and answer:
What do you do every morning?
Ex:
A: What do you do every morning?
B: I get up. Then I ...
Unit 4: C. Getting ready for school
Write:
Write five sentences about your partner. Begin with:

Every morning, (she/he) gets up. She/ He ...
Unit 4: C. Getting ready for school
Write:
Example:
Every morning, Nam gets up. He brushes his teeth. He washes his face. He has breakfast. He gets dressed. Then he goes to school.
Unit 4: C. Getting ready for school
1. Ba and Lan up.
A. gets
C. have.
B. get
2. He to school.
A. go
C. goes
B. has
D. have
D. has.
Multiple choice:
3. She brushes her .
A. breakfast
C. tooth

D. teeth
4. What he do every morning?
C. A & B are correct.
A. does
B. do
B. face
D. A & B are not correct.
00
1
5
4
3
2
0
1
Start
5
4
3
2
1
0
5
4
3
2
1
End
0
- Learn vocabulary and grammar.
- Prepare C4-7.
Goodbye. See you again.


Group 1 is the best.


Congratulations!


Group 2 is the best.


Congratulations!


Group 3 is the best.


Congratulations!


Group 4 is the best.


Congratulations!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓