Self check 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 21h:31' 26-12-2023
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 21h:31' 26-12-2023
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
SELF CHECK
TWO (1)
Unit 4: School Activities
Structure: Hỏi người khác đang làm gì
What are you doing?
( Bạn đang làm gì?)
I'm reading a book.
( Tôi đang đọc sách.)
Unit 4: School Activities
Structure: Hỏi người khác đang làm gì
What is he/ she doing?
( Anh ấy/ Cô ấy đang làm gì?)
He/ She is reading a book.
( Anh ấy/ Cô ấy đang đọc sách.)
Unit 5: SPORTS AND GAMES
Hỏi bạn có muốn làm gì đó không?
●Do you want to play hide-andseek?
( Bạn có muốn chơi trốn tìm không?)
●Sure. / Yes, I do. ( chắc chắn rồi./ có, tôi
chơi.)
●No, I don't. Thanks.( Tôi không chơi. Cảm
Unit 5: SPORTS AND GAMES
Hỏi bạn có thường làm gì đó
không?
●How often do you play hideand-seek?
( Bạn có thường chơi trốn tìm không?)
●Sometimes. (Thỉnh thoảng.)
Unit 6: School Festival
STRUCTURE : Hỏi ai đó đã ở đâu tại một thời
điểm xác định trong quá khứ.
A. Where were you yesterday ?
B. I was at the School Festival.
Unit 6: School Festival
Structure: Hỏi người khác
đã làm gì tại nơi nào đó:
-
What did you do at the
Festival?
-
( Bạn đã làm gì ở lễ hội?)
-
I sang and danced.
AI NHANH HƠN
CHÚC MỪNG
YESTERDAY
NGÀY HÔM
QUA
TELLING STORY
KỂ CHUYỆN
DRAWING A
PICTURE
VẼ MỘT BỨC
TRANH
USUALLY
THƯỜNG
THƯỜNG
DOING
CROSSWORD
CHƠI Ô CHỮ
SKIPPING ROPE
NHẢY DÂY
WRITING A
LETTER
VIẾT 1 BỨC
THƯ
MUSICIAN
NHẠC SĨ, NHẠC
CÔNG
FACTORY
WORKER
Công nhân nhà
máy
ALWAYS
LUÔN LUÔN
TWO (1)
Unit 4: School Activities
Structure: Hỏi người khác đang làm gì
What are you doing?
( Bạn đang làm gì?)
I'm reading a book.
( Tôi đang đọc sách.)
Unit 4: School Activities
Structure: Hỏi người khác đang làm gì
What is he/ she doing?
( Anh ấy/ Cô ấy đang làm gì?)
He/ She is reading a book.
( Anh ấy/ Cô ấy đang đọc sách.)
Unit 5: SPORTS AND GAMES
Hỏi bạn có muốn làm gì đó không?
●Do you want to play hide-andseek?
( Bạn có muốn chơi trốn tìm không?)
●Sure. / Yes, I do. ( chắc chắn rồi./ có, tôi
chơi.)
●No, I don't. Thanks.( Tôi không chơi. Cảm
Unit 5: SPORTS AND GAMES
Hỏi bạn có thường làm gì đó
không?
●How often do you play hideand-seek?
( Bạn có thường chơi trốn tìm không?)
●Sometimes. (Thỉnh thoảng.)
Unit 6: School Festival
STRUCTURE : Hỏi ai đó đã ở đâu tại một thời
điểm xác định trong quá khứ.
A. Where were you yesterday ?
B. I was at the School Festival.
Unit 6: School Festival
Structure: Hỏi người khác
đã làm gì tại nơi nào đó:
-
What did you do at the
Festival?
-
( Bạn đã làm gì ở lễ hội?)
-
I sang and danced.
AI NHANH HƠN
CHÚC MỪNG
YESTERDAY
NGÀY HÔM
QUA
TELLING STORY
KỂ CHUYỆN
DRAWING A
PICTURE
VẼ MỘT BỨC
TRANH
USUALLY
THƯỜNG
THƯỜNG
DOING
CROSSWORD
CHƠI Ô CHỮ
SKIPPING ROPE
NHẢY DÂY
WRITING A
LETTER
VIẾT 1 BỨC
THƯ
MUSICIAN
NHẠC SĨ, NHẠC
CÔNG
FACTORY
WORKER
Công nhân nhà
máy
ALWAYS
LUÔN LUÔN
 








Các ý kiến mới nhất