Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Self check 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 21h:31' 26-12-2023
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
SELF CHECK
TWO (1)

Unit 4: School Activities

Structure: Hỏi người khác đang làm gì


What are you doing?




( Bạn đang làm gì?)

I'm reading a book.


( Tôi đang đọc sách.)

Unit 4: School Activities

Structure: Hỏi người khác đang làm gì


What is he/ she doing?




( Anh ấy/ Cô ấy đang làm gì?)

He/ She is reading a book.


( Anh ấy/ Cô ấy đang đọc sách.)

Unit 5: SPORTS AND GAMES

Hỏi bạn có muốn làm gì đó không?

●Do you want to play hide-andseek?
( Bạn có muốn chơi trốn tìm không?)

●Sure. / Yes, I do. ( chắc chắn rồi./ có, tôi
chơi.)

●No, I don't. Thanks.( Tôi không chơi. Cảm

Unit 5: SPORTS AND GAMES

Hỏi bạn có thường làm gì đó
không?

●How often do you play hideand-seek?
( Bạn có thường chơi trốn tìm không?)

●Sometimes. (Thỉnh thoảng.)

Unit 6: School Festival
STRUCTURE : Hỏi ai đó đã ở đâu tại một thời
điểm xác định trong quá khứ.

A. Where were you yesterday ?
B. I was at the School Festival.

Unit 6: School Festival

Structure: Hỏi người khác
đã làm gì tại nơi nào đó:
-

What did you do at the
Festival?

-

( Bạn đã làm gì ở lễ hội?)
-

I sang and danced.

AI NHANH HƠN

CHÚC MỪNG

YESTERDAY

NGÀY HÔM
QUA

TELLING STORY

KỂ CHUYỆN

DRAWING A
PICTURE

VẼ MỘT BỨC
TRANH

USUALLY

THƯỜNG
THƯỜNG

DOING
CROSSWORD

CHƠI Ô CHỮ

SKIPPING ROPE

NHẢY DÂY

WRITING A
LETTER

VIẾT 1 BỨC
THƯ

MUSICIAN

NHẠC SĨ, NHẠC
CÔNG

FACTORY
WORKER

Công nhân nhà
máy

ALWAYS

LUÔN LUÔN
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác