Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương II. Đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thắng
Ngày gửi: 19h:33' 27-11-2017
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích: 0 người
TRU?NG THCS TR?N QUANG DI?U
?
BUÔN MA THUỘT
GV: NGUY?N VAN TH?NG
Tổ : TON TIN
Chương II:
ĐƯỜNG TRÒN
ÔN TẬP CHƯƠNG II
HÌNH HỌC LỚP 9
TIẾT 32
Bài tập 1: Nối mỗi ô cột trái với một ô cột phải để được khẳng định đúng.
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
Đáp án: 1 – b;
2 – g;
3 – d;
4 – e;
5 – a;
6 - c
1. Các khái niệm
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Đường tròn ngoại tiếp
Đường tròn nội tiếp
Trục đối xứng
Tâm đối xứng
CÁC KHÁI NIỆM
Bài tập 2: Điền vào chỗ ... để được các định lí.
Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là ...................
Trong một đường tròn:
Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua ........................................
Đường kính đi qua trung điểm của một dây ............................. thì .........................
3) Trong một đường tròn:
Hai dây bằng nhau thì ...................... Hai dây ....................... thì bằng nhau.
Dây lớn hơn thì ....... tâm hơn.
Dây ....... tâm hơn thì ....... hơn.
đường kính
trung điểm của dây ấy
không đi qua tâm
vuông góc với dây ấy
cách đều tâm
cách đều tâm
gần
gần
lớn
1. Các khái niệm
2. Các định lý
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
1. Các khái niệm
2. Các định lý
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
So sánh đường kính
và dây
Quan hệ vuông góc giữa
đường kính và dây cung
Liên hệ giữa dây và khoảng
cách từ tâm đến dây
CÁC
ĐỊNH

8
Bài tập 3:
Điền vào chỗ ..... để được hệ thức đúng.
d: khoảng cách từ O đến đường thẳng a
R: bán kính của (O)
<
>
=
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
1. Các khái niệm
2. Các định lý
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
3. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn
 
 
 
 
 
Bài tập 4:
Điền vào chỗ ...... để được các kết luận đúng:
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
2. Các định lý
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
3. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn
Hai đường tròn ở ngoài nhau
Đường tròn lớn đựng đường tròn nhỏ
1. Các khái niệm
Bài tập 5:
Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của
đường tròn!
Dấu hiệu nhận biết:
Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn.
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
2. Các định lý
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
3. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn
4. Vị trí tương đối của hai đường tròn
5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
1. Các khái niệm
a, Hãy xác định vị trí tương đối của (I) và (O), của (K) và (O), của (I) và (K)
b, Tứ giác AEHF là hình gì? Hãy chứng minh
c, Chứng minh đẳng thức:
AE.AB = AF.AC
Cho (O) có đường kính BC, dây
AD ┴ BC tại H. HE ┴ AB; HF ┴ AC. Gọi (I); (K) thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp ∆HBE; ∆HCF
d, Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của 2 đường tròn (I) và (K)
Bài 41 – SGK (T128)
e, Xác định vị trí của H để EF có độ dài lớn nhất.
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II. LUYỆN TẬP
a, Hãy xác định vị trí tương đối của
(I) và (O), của (K) và (O), của (I) và (K)
Cho (O) có đường kính BC, dây AD ┴ BC tại H. HE ┴ AB; HF ┴ AC. Gọi (I); (K) thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp ∆HBE; ∆HCF
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II. LUYỆN TẬP
Bài 41 – SGK (T128)
 
a, Hãy xác định vị trí tương đối của
(I) và (O), của (K) và (O), của (I) và (K)
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II. LUYỆN TẬP
Cho (O) có đường kính BC, dây AD ┴ BC tại H. HE ┴ AB; HF ┴ AC. Gọi (I); (K) thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp ∆HBE; ∆HCF
b, Tứ giác AEHF là hình gì? Hãy chứng minh
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II. LUYỆN TẬP
Bài 41 – SGK (T128)
b, Tứ giác AEHF là hình gì? Hãy chứng minh
 
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II. LUYỆN TẬP
Cho (O) có đường kính BC, dây AD ┴ BC tại H. HE ┴ AB; HF ┴ AC. Gọi (I); (K) thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp ∆HBE; ∆HCF
c, Chứng minh đẳng thức: AE.AB = AF.AC
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II. LUYỆN TẬP
<= Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông AHB, góc H = 900, đường cao HE
<= Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông AHC, góc H = 900, đường cao HF
Bài 41 – SGK (T128)
 
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
c, Chứng minh đẳng thức: AE.AB = AF.AC
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II. LUYỆN TẬP
d, Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của 2 đường tròn (I) và (K)
 
 
 
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II. LUYỆN TẬP
d, Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của 2 đường tròn (I) và (K)
 
 
 
 
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II. LUYỆN TẬP
e, Xác định vị trí của H để EF có độ dài lớn nhất.
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II. LUYỆN TẬP
Các khái niệm

Các định lý
ĐƯỜNG TRÒN
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
Vị trí tương đối
của hai đường tròn
Vị trí tương đối
của đường thẳng
và đường tròn
Dấu hiệu nhận biết
tiếp tuyến của đường tròn
Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II. LUYỆN TẬP
- Tiếp tục ôn tập chương II
- Làm bài tập về nhà:
+ BT42; 43 – SGK - T128
+ 83, 84; 85; 86 – SBT – T141
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
2. Các định lý
3. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn
4. Vị trí tương đối của hai đường tròn
5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
1. Các khái niệm




Trân trọng cảm ơn
thầy cô giáo và các em!
Trân trọng cảm ơn
thầy cô giáo và các em
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓