Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 6. Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu Á

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hải
Ngày gửi: 17h:19' 17-09-2010
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 3069
Số lượt thích: 5 người (Lương Thị Ngọc Bích, Na Na Na, Lê Tuyết Lan, ...)
TRƯỜNG : THCS BÌNH LONG
Giáo Viên : LÊ THANH HẢI
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY , CÔ ĐẾN DỰ GIỜ .
MÔN : ĐỊA LÝ KHỐI 8 .
TUẦN : 06 .
TIẾT PPCT : 06 .
BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
TRƯỜNG : THCS BÌNH LONG
Giáo Viên : LÊ THANH HẢI
1. BÀI TẬP 1 : PHÂN BỐ DÂN CƯ CHÂU Á .
Câu hỏi : Đọc hình 6.1 SGK / trang 20 , nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp đến cao và điền vào bảng theo mẫu sau :
Câu hỏi : Kết hợp với lược đồ tự nhiên Châu Á và kiến thức đã học , giải thích ?
BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
*. THẢO LUẬN NHÓM : Chia thành 4 nhóm . Thời gian 3 phút .
- Câu hỏi :Dựa vào Hình 6.1 , SGK / 20 .
+ Nhóm 1 : MĐDS dưới 1 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây thưa dân cư ?
+ Nhóm 2 : MĐDS từ 1 - 50 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây thưa dân cư ?

+ Nhóm 3 : MĐDS Từ 51 - 100 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây thưa dân cư ?

+ Nhóm 4 : MĐDS Trên 100 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây thưa dân cư ?











Hình 6.1 . Lược đồ mật độ dân số và những thành phố lớn của Châu Á .
LƯỢC ĐỒ:MẬT ĐỘ DÂN SỐ & THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
Dưới 1người / km2
1 -50 người/km2
51 – 100 ngöôøi/km2
Trên 100 người/km2
LIÊN BANG NGA
MÔNG CỔ
TRUNG QUỐC


MI AN MA
ẤN ĐỘ
1 - 50 ngöôøi/km2
51- 100 người/km2
< 1 người / km2

IRAN
NHẬT BẢN
Tô kiô
PHI
LIP
PIN
Manila
IN- ĐÔ -NÊ - XIA
THÁI LAN
Băng cốc
BĂNG LAĐET
Đắc-ca
PAKIS TAN
Niu Đê li
Thượng Hải
THỔ NHĨ

HÀN QUỐC
Xơun
Tp HCM
Bắc kinh
A-RẬP
XÊ-ÚT
VIỆT
NAM
Mum bai
Ca-ra-si
Tê-hê-ran
Bat-đa
Gia-các-ta
Trên 100 người/km2
Dưới 01 người / Km2
Từ 01 - 50 người / Km2
Từ 50 - 100 người / Km2
Trên 100 người / Km2
- Bắc LB Nga , Tây Trung Quốc , Ả rập Xê-út , Áp-ga-ni-xtan , Pa-kix-tan .
- Lớn nhất .
- Khí hậu rất lạnh, khô nóng .
- Địa hình núi cao , hiểm trở .
- Mạng lưới sông rất thưa
- Nam LB Nga , bán đảo Trung Ấn , Đông Nam Á
- Đông Nam Thổ , I-Ran .
- Khá lớn .
- Khí hậu ôn đới lục địa và nhiệt đới khô .
- Địa hình núi và cao nguyên .
- Mạng lưới sông thưa .
- Ven Địa Trung Hải , trung tâm Ấn Độ , Trung Quốc , In-đô-nê-si-a .
- Diện tích nhỏ
- Khí hậu ôn hòa , có mưa
- Địa hình núi thấp .
- Nhiều sông .
- Nhật Bản , Trung Quốc , Việt Nam , Thái Lan , ven biển Ấn Độ , 1 số đảo In-đô .
- Diện tích rất nhỏ .
- Khí hậu ôn đới hải dương , nhiệt đới gió mùa
- Đồng bằng ven biển .
- Mạng lưới sông dày .
2. BÀI TẬP 2 : CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á .
BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
*. Làm việc với Hình 6.1 và số liệu bảng 6.1 / trang 20 .
Câu hỏi : Đọc tên các thành phố lớn ở bảng 6.1 và tìm vị trí của chúng trên hình 6.1 ( theo chữ cái đầu của tên thành phố ghi trên lược đồ ) ?
Câu hỏi : Xác định vị trí và điền tên của các thành phố trong bảng 6.1 vào lược đồ tự in ?
Câu hỏi : Cho biết các thành phố lớn của Châu Á thường tập trung tại khu vực nào ? Vì sao lại có sự phân bố đó ?
Bảng 6.1 . Số dân của một số thành phố lớn ở Châu Á - năm 2000 .
- Đông Á : Bắc Kinh, Thượng Hải, Tô Kiô, Xơ-un.
- Đông Nam Á : Tp Hồ Chí Minh, Băng Cốc, Ma-ni-la, Ga-các-ta .
- Nam Á : Mum bai, Ca-ra-si, Côn-ca-ta, Đắc-ca, Niu- đê- li .
- Tây Nam Á: Tê-hê-ran,Bát-đa .
Các thành phố lớn ở Châu Á
LƯỢC ĐỒ:MẬT ĐỘ DÂN SỐ & THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
LIÊN BANG NGA
MÔNG CỔ
TRUNG QUỐC
ẤN ĐỘ
51- 100 người/km2

Treân 100 ngöôøi/km2
< 1 người / km2

IRAN

Tô ki ô

Manila
IN- ĐÔ -NÊ - XIA
PAKIS TAN
THỔ NHĨ


Xơ-un
A-RẬP
XÊ-ÚT
VIỆT
NAM
1 -50 ngöôøi/km2
Niu Đê li
Thượng Hải
Tp HCM
Bắc kinh
VIỆT
NAM
Mum bai
Tê-hê-ran
Bat-đa
Gia-các-ta


MI AN MA

Băng cốc
Ca-ra-si
Côn-ca-ta
Băng la đét
Phi Líp Pin
Nhật Bản
Hàn Quốc
Thái Lan
I - Rắc

Đắc-ca
2. BÀI TẬP 2 : CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á .
BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
- Các thành phố lớn , đông dân tập trung ven 2 đại dương lớn , có đồng bằng phù sa màu mở phát triển nông nghiệp lúa nước , thuận lợi cho sinh hoạt , đời sống và giao thông .
Củng Cố :
Câu hỏi 1 : Mật độ dân số trung bình dưới 01 người / Km2 , phân bố ở các khu vực nào dưới đây ?
Đông Bắc Hoa Kì .
b. Phía Tây Trung Quốc .
c. Bắc liên bang Nga , Ả rập xê út , Phía Tây Trung Quốc .
d. Đông Nam Braxin .
Câu hỏi 2 : Việt Nam là một trong các quốc gia của Châu Á có MĐDSTB trên 100 người / Km2 .
a. Đúng . b. Sai .
Dặn Dò :
- Các em về học các bài 1 , 2 , 3 , 5 và xem các bài tập cuối mỗi bài học , tuần sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra 01 tiết .
XIN CHÚC QUÝ THẦY , CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH HƯỞNG MỘT MÙA TẾT TRUNG THU
TRÀN ĐẦY VUI VẼ .
No_avatarf

cam on thay nhju lem .maj mox thay nho guj paj nua nha

 

No_avatarf

''+ Nhóm 4 : MĐDS Trên 100 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây thưa dân cư ?''

Trên 100 người /km2 mà thưa sao  ?

No_avatarf

nguoi ta can giai, khong can giang

cac thay co oi, mai em kt 1 tiet roi

lam on lam phuc dua bai giai len cho em cai

KhócKhócKhóc

No_avatarf

BAI GIANG HAY LAM! EM RAT THICH


No_avatarf

Thank you very good


No_avatar

cảm ơn người đã làm cái này

No_avatarf

Mỉm cười

No_avatar
thanks
No_avatarf

Cau màyLưỡng lựNháy mắtMỉm cườiCười nhăn răngcam on nhieu

No_avatarf

Lưỡng lự

 
Gửi ý kiến