Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Cac Phep Toan Va Mot So Ham Trong Access.ppt

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Huy Tâm
Ngày gửi: 13h:53' 20-12-2008
Dung lượng: 385.5 KB
Số lượt tải: 837
Số lượt thích: 0 người
CÁC PHÉP TOÁN VÀ MỘT SỐ HÀM TRONG ACCESS
1. Các phép toán trong Access
1.1 Các phép toán số học : kết quả trả về một giá trị.
a) Cộng, trừ, nhân, chia: +, -, *, /
b) Phép toán lũy thừa: ^
c) Phép chia lấy phần nguyên:
d) Phép chia lấy phần dư: Mod
* Ví dụ:
a) 6 + 4/2 – 3*6 =
b) 3^3 – 2^3*2 =
c) 154 – (3+2*2) =
d) 17 mod 10 =
-10
11
-4
7
1. Các phép toán trong Access (tt)
1.2 Các phép toán logic : Kết quả trả về True hoặc False
a) Các phép so sánh: =, <>, >, >=, <, <=
b) Phép toán And: BT A And BT B
c) Phép toán Or : BT A Or BT B
d) Phép toán Not: Not BT A
* Ví dụ:
a) “abc” >= “ABC”
b) (12 < “B”) And (8>=5)
c) (3 <> “c”) Or (3*2=5)
d) Not (8 <= “H”)
= True
= True
= True
=False
1. Các phép toán trong Access (tt)
1.3 Các phép toán ghép chuỗi : Kết quả trả về một chuỗi mới.
Ta có thể dùng toán tử & hoặc toán tử + để ghép hai chuỗi lại với nhau.
* Ví dụ:
a) “Tin” & “ Học” =

b) “Tình” + “ Yêu” =

c) 123 + “abc” =
“Tin Học”
“Tình Yêu”
“123abc”
1. Các phép toán trong Access (tt)
1.4 Các phép toán khác :
a) Phép toán Like:
Cú pháp: “Chuỗi A” Like “BT chuỗi B”
Trả về kết quả True nếu “BT chuỗi B” giống “Chuỗi A”, ngược lại trả về kết quả False. “BT chuỗi B” thường có “*” đi kèm.
* Ví dụ:
a) “Anh” Like “Anh và Em”
b) “Anh” Like “Anh*”
c) “Anh*” Like “Anh”
d) “Anh?#” Like “Anh*”
= False
= True
= False
= True
1. Các phép toán trong Access (tt)
1.4 Các phép toán khác (tt):
b) Phép toán Between…And:
Cú pháp: “BT” Between “GT1” And “GT2”
Trả về kết quả True nếu giá trị của “BT” nằm trong đoạn từ “GT1” đến “GT2”, ngược lại trả về kết quả False.
* Ví dụ:
a) 12 Between 1 And 100
b) “D” Between “A” And “E”
c) “vh01” Between “vh00” And “vh25”
d) “abe” Between “abd” And “DEF”
= True
= True
= True
= False
1. Các phép toán trong Access (tt)
1.4 Các phép toán khác (tt):
c) Phép toán In:
Cú pháp: “BT” In (GT1,GT2,…)
Trả về kết quả True nếu giá trị của “BT” bằng một trong những giá trị có trong tập hợp, ngược lại trả về kết quả False.
* Ví dụ:
a) 12 In (1,10,100)
b) “D” In (“A”,“D”,“E”)
c) “vh01” In (“vh00”,“vh25”)
d) “abc” In (“ABC”,“DEF”, “bdf”)
= False
= True
= False
= True
2. Một số hàm trong Access
2.1 Các hàm toán học:
a) Hàm Abs:
Cú pháp: Abs()
Lấy giá trị tuyệt đối của một số.
* Ví dụ:
a) Abs(100) =
b) Abs(“-12”) =
c) Abs(“vh25”) =
d) Abs(-4.5) =
100
12
#Error
4.5
2. Một số hàm trong Access
2.1 Các hàm toán học:
b) Hàm Fix:
Cú pháp: Fix()
Lấy phần nguyên của một số.
* Ví dụ:
a) Fix(10.5) =
b) Fix(“12.45”) =
c) Fix(“vh25”) =
d) Fix(-4.345) =
10
12
#Error
-4
2. Một số hàm trong Access
2.1 Các hàm toán học:
c) Hàm Int:
Cú pháp: Int()
Lấy phần nguyên lớn nhất nhỏ hơn hoặc bằng số.
* Ví dụ:
a) Int(10.5) =
b) Int(“12.45”) =
c) Int(“vh25”) =
d) Int(-4.345) =
10
12
#Error
-5
2. Một số hàm trong Access
2.1 Các hàm toán học:
d) Hàm Sqr:
Cú pháp: Sqr()
Lấy căn bậc hai của một số.
* Ví dụ:
a) Sqr(25) =
b) Sqr(“81”) =
c) Sqr(“-64”) =
d) -Sqr(100) =
5
9
#Error
-10
2. Một số hàm trong Access
2.2 Các hàm xử lý chuỗi:
a) Hàm Left:
Cú pháp: Left(“Chuỗi”,n)
Lấy n ký tự bên trái chuỗi.
* Ví dụ:
a) Left(“Tin học”,3) =
b) Left(“Hello”,8) =
c) Left(100,1) =
d) Left(-Int(12.5),2) =
“Tin”
“Hello”
“1”
“-1”
2. Một số hàm trong Access
2.2 Các hàm xử lý chuỗi:
b) Hàm Right:
Cú pháp: Right(“Chuỗi”,n)
Lấy n ký tự bên phải chuỗi.
* Ví dụ:
a) Right(“Tin hoc”,5) =
b) Right(“Hello”,8) =
c) Right(100,2) =
d) Right(Int(-42.5),2) =
“n hoc”
“Hello”
“00”
“43”
2. Một số hàm trong Access
2.2 Các hàm xử lý chuỗi:
c) Hàm Mid:
Cú pháp: Mid(“Chuỗi”,i,n)
Lấy n ký tự của chuỗi bắt đầu từ vị trí i.
* Ví dụ:
a) Mid(“Tin hoc”,3,4) =
b) Mid(“Hello”,1,2) =
c) Mid(100,2,1) =
d) Mid(Int(-42.5),2,2) =
“n ho”
“He”
“00”
“43”
2. Một số hàm trong Access
2.2 Các hàm xử lý chuỗi:
d) Hàm Len:
Cú pháp: Len(“Chuỗi”)
Lấy chiều dài (đếm số ký tự) của chuỗi.
* Ví dụ:
a) Len(“Tin hoc”) =
b) Len(“004”) =
c) Len(0021) =
d) Len(Int(-42.5)) =
7
3
2
3
2. Một số hàm trong Access
2.2 Các hàm xử lý chuỗi:
e) Hàm Val:
Cú pháp: Val(“Chuỗi”)
Đổi chuỗi số ra số. Nếu ký tự đầu là chữ cái thì trả về 0.
* Ví dụ:
a) Val(“12”) =
b) Val(“004”) =
c) Val(“-123ab”) =
d) Val(“a25”) =
12
4
-123
0
2. Một số hàm trong Access
2.2 Các hàm thời gian:
a) Hàm Date:
Cú pháp: Date()
Trả về ngày tháng năm hiện tại.
b) Hàm DateValue:
Cú pháp: DateValue(“Chuỗi”)
Đổi chuỗi sang dạng ngày/tháng/năm
* Ví dụ:
a) DateValue(“23/4/1986”) =
b) DateValue(“4/15/1992”) =
23/4/1986
15/4/1992
2. Một số hàm trong Access
2.2 Các hàm thời gian:
c) Hàm Day:
Cú pháp: Day(“Ngày/Tháng/Năm”)
Trả về Ngày của “Ngày/Tháng/Năm”.
d) Hàm Month:
Cú pháp: Month(“Ngày/Tháng/Năm”)
Trả về Tháng của “Ngày/Tháng/Năm”.
e) Hàm Year:
Cú pháp: Year(“Ngày/Tháng/Năm”)
Trả về Năm của “Ngày/Tháng/Năm”.

2. Một số hàm trong Access
2.2 Các hàm thời gian:
f) Hàm Hour:
Cú pháp: Hour(“Giờ/Phút/Giây”)
Trả về Giờ của “Giờ/Phút/Giây”.
g) Hàm Minute:
Cú pháp: Minute(“Giờ/Phút/Giây”)
Trả về Phút của “Giờ/Phút/Giây”.
h) Hàm Second:
Cú pháp: Second(“Giờ/Phút/Giây”)
Trả về Giây của “Giờ/Phút/Giây”.

2. Một số hàm trong Access
2.2 Các hàm thời gian:
* Ví dụ:
a) Day(#20/9/1986#) =
b) Month(#20/9/1986#) =
c) Year(#20/9/1986#) =
d) Hour(#5:12:30#) =
e) Minute(#5:12:30#) =
f) Second(#5:12:30#) =

20
9
1986
5
12
30
2. Một số hàm trong Access
2.3 Hàm xử lý lựa chọn IIf:
Cú pháp: IIf(Điều kiện, GT1, GT2)
IIf nhận GT1 nếu Điều kiện là True, ngược lại Điều kiện là False thì IIf nhận GT2.
* Ví dụ:
a) IIf( 16 mod 2 =0, “Chia hết”, “Chia không hết”)
b) IIf( “abc” <= “ABC” And 1<>2, 100 , 0)
=“Chia hết”
=100
 
Gửi ý kiến