Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 8. Danh từ

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Kim Hùng
Ngày gửi: 19h:36' 27-10-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1716
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô giáo
về dự giờ thăm lớp
GV: Phạm Thị Thanh Hà
Trường THCS Ngô Quyền - Diên Khánh, Khánh Hòa
KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Đặc điểm của danh từ?
- Vẽ bản đồ tư duy?
Tuần 11 - Tiết 41: B. DANH TỪ (tt)
Tuần 11 - Tiết 41: B. DANH TỪ (tt)
I. Bài học:
1. Danh từ chỉ sự vật:
* Tìm danh từ chung và danh từ riêng
* Danh từ chung:
* Danh từ riêng:
Vua nhớ công ơn tráng sĩ, phong là Phù Đổng Thiên Vương và lập đền thờ ngay ở làng Gióng, nay thuộc xã Phù Đổng, huyện Gia Lâm, Hà Nội
? Danh từ chung là tên gọi một loại sự vật
Tuần 11 - Tiết 41: B. DANH TỪ (tt)
I. Bài học:
1. Danh từ chỉ sự vật:
* Danh từ chung:
- Ví dụ: vua, tráng sĩ, công ơn, xã…
* Tìm danh từ chung và danh từ riêng
* Danh từ chung:
* Danh từ riêng:
Vua nhớ công ơn tráng sĩ, phong là Phù Đổng Thiên Vương và lập đền thờ ngay ở làng Gióng, nay thuộc xã Phù Đổng, huyện Gia Lâm, Hà Nội
? Danh từ riêng là tên riêng của từng người, từng vật, từng địa phương.
? Danh từ chung là tên gọi một loại sự vật
Tuần 11 - Tiết 41: B. DANH TỪ (tt)
I. Bài học:
1. Danh từ chỉ sự vật:
* Danh từ chung:
- Ví dụ: vua, tráng sĩ, công ơn, xã…
* Danh từ riêng:
- Ví dụ: Phù Đổng Thiên Vương, Gia Lâm…
* Học ghi nhớ: ý 1sgk/109
BÀI TẬP NHANH
Tìm danh từ chung, danh từ riêng trong câu sau:
Người con trưởng theo Âu Cơ được tôn lên làm vua, lấy hiệu là Hùng Vương, đóng đô ở đất Phong Châu, đặt tên nước là Văn Lang
* Danh từ chung:
* Danh từ riêng:
người con, vua, hiệu, đô, đất, tên nước
Âu Cơ, Hùng Vương, Phong Châu, Văn Lang
Vẽ bản đồ tư duy: Phân loại danh từ
(Vẽ theo nhóm - 3 phút)
Tuần 11 - Tiết 41: B. DANH TỪ (tt)
I. Bài học:
1. Danh từ chỉ sự vật:
* Danh từ chung:
- Ví dụ: vua, tráng sĩ, công ơn, xã…
* Danh từ riêng:
- Ví dụ: Phù Đổng Thiên Vương, Gia Lâm…
* Học ghi nhớ: ý 1sgk/109
2. Cách viết hoa danh từ riêng:
Đọc tham khảo thêm ghi nhớ ý 2, 3sgk/109
II. Luyện tập:
A. Ở lớp:
1. BT 1/109: Tìm danh từ chung, danh từ riêng trong các câu sau:
Tìm danh từ chung, danh từ riêng?
Ngày xưa, ở miền đất Lạc Việt, cứ như bây giờ là Bắc Bộ nước ta, có một vị thần thuộc nòi rồng, con trai thần Long Nữ, tên là Lạc Long Quân.
(Con Rồng cháu Tiên)
* Danh từ chung:
* Danh từ riêng:
ngày, miền, đất, nước, vị, thần, nòi, rồng, con trai, tên.
Lạc Việt, Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc Long Quân
I. Bài học:
II. Luyện tập:
A. Ở lớp:
1. BT 1/109: Tìm danh từ chung, danh từ riêng trong các câu sau:
* Danh từ riêng: Lạc Việt, Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc Long Quân
* Danh từ chung: ngày, miền, đất, nước, vị, thần, nòi, rồng, con trai, tên.
2. BT 2/109:
Các từ in đậm sau đây có phải là danh từ riêng không? Vì sao?
a) Chim, Mây, Nước và Hoa đều cho rằng tiếng hót kì diệu của Họa Mi đã làm cho tất cả bừng tỉnh giấc.
(Võ Quảng)
b) Nàng Út bẽn lẽn dâng lên vua mâm bánh nhỏ.
(Nàng Út làm bánh ót)
c) Khi ngựa thét ra lửa, lửa đã thêu cháy một làng, cho nên làng đó về sau gọi là làng Cháy.
(Thánh Gióng)
 Vì được dùng để gọi tên riêng cho một sự vật, người riêng biệt
 Danh từ riêng
I. Bài học:
II. Luyện tập:
A. Ở lớp:
1. BT 1/109: Tìm danh từ chung, danh từ riêng trong các câu sau:
* Danh từ riêng: Lạc Việt, Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc Long Quân
* Danh từ chung: ngày, miền, đất, nước, vị, thần, nòi, rồng, con trai, tên.
2. BT 2/109: Các từ Chim, Mây, Nước, Hoa, Họa Mi, Út, Cháy
 Danh từ riêng
 Vì được dùng để gọi tên riêng cho một sự vật, người riêng biệt
3. BT 3/110: Đọc tham khảo thêm
4. Đặt câu có sử dụng danh từ chung, danh từ riêng.
- Biển Nha Trang là nơi nghỉ mát tuyệt đẹp.
(DTC) (DTR)
5. Viết chính tả:
TRÒ CHƠI
NHÌN HÌNH ĐOÁN CHỮ, DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG
* Danh từ chung:
* Danh từ riêng:
Tháp, tường, biển, gạch, cầu, thuyền, nước, người…
Trầm Hương, Hoa Biển, Tràng Tiền, Huế, Sông Hương, Nha Trang…
* Danh từ chung:
* Danh từ riêng:
Tháp, biển, thuyền, nước, người, sóng, đảo, …
Hạ Long, Ép-phen, Pa-ri, Pháp, Quảng Ninh…
I. Bài học:
II. Luyện tập:
A. Ở lớp:
1. BT 1/109: Tìm danh từ chung, danh từ riêng trong các câu sau:
* Danh từ riêng: Lạc Việt, Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc Long Quân
* Danh từ chung: ngày, miền, đất, nước, vị, thần, nòi, rồng, con trai, tên.
2. BT 2/109: Các từ Chim, Mây, Nước, Hoa, Họa Mi, Út, Cháy
 Danh từ riêng
 Vì được dùng để gọi tên riêng cho một sự vật, người riêng biệt
3. BT 3/110: Đọc tham khảo thêm
4. Đặt câu có sử dụng danh từ chung, danh từ riêng.
- Biển Nha Trang là nơi nghỉ mát tuyệt đẹp.
(DTC) (DTR)
5. Viết chính tả:
B. Về nhà:
BT 4 sgk/110
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Bài cũ:
- Học thuộc ghi nhớ ý 1 sgk/109
- Đặt câu có sử dụng danh từ chung, danh từ riêng.
- Viết đoạn có sử dụng danh từ chung, danh từ riêng.
- Tập vẽ bản đồ tư duy bài danh từ.
2. Bài mới: Trả bài kiểm tra văn bản
- Xem lại các văn bản Truyền thuyết, Cổ tích đã học.
Xin trân trọng cảm ơn
quí thầy, cô và
các em học sinh!
 
Gửi ý kiến