Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 20h:32' 24-03-2012
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 1591
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Anh Quân)
Chào mừng các
thầy cô giáo
và các em học sinh!
Cách đây khoảng 200 năm, trên một hòn đảo ở Thái Bình Dương …
HIĐRO SUNFUA
LƯU HUỲNH ĐIOXIT
LƯU HUỲNH TRIOXIT
Tiết 53 - Bài 32
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí , không màu, mùi trứng thối.
Nặng hơn không khí.
Rất độc.
Tan ít trong nước.
A. HIĐRO SUNFUA (H2S)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

-2 0 +4 +6
(H2S) S S S S
Tính axit yếu
Tính khử mạnh
CÂU HỎI THẢO LUẬN NHÓM ( 5 ph)
Em hãy hoàn thành các phương trình hóa học sau và xác định vai trò của H2S trong các phản ứng hóa học đó ?
Nhóm 1, nhóm 3
1, H2S + NaOH
1 mol : 1 mol
2, H2S + NaOH
1 mol : 2 mol
3, H2S + FeCl2
Nhóm 2, nhóm 4
1, H2S + O2 thiếu
2, H2S + O2 dư, nhiệt độ cao
3, H2S + Br2 + H2O
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính axit yếu
H2S(k) H2S(dd)
khí hiđro sunfua axit sunfuhiđric

Tính axit: H2S < H2CO3
H2S là axit 2 lần axit.
H2O
A. HIĐRO SUNFUA
VD: H2S + NaOH
NaOH + H2S  NaHS + H2O (1)
(Natri hiđrosunfua)
2NaOH + H2S  Na2S + 2H2O (2)
(Natri sunfua)
n NaOH
n
a =
Sản phẩm muối
Ptrình phản ứng
a  1
a  2
1 a  2
NaHS
Na2S
NaHS & Na2S
(1) & (2)
(1)
(2)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử mạnh :
* H2S tác dụng với oxi :

A. HIĐRO SUNFUA
FeS + HCl
Khí hidrosunfua bị đốt cháy
Mô phỏng thí nghiệm đốt cháy hidrosunfua
Mô phỏng thí nghiệm Hidrosunfua làm mất màu dd Brom
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
H2S(K)
FeS và HCl
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
A. HIĐRO SUNFUA (H2S)
? Các nguồn sinh ra
H2S
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG SUỐI NƯỚC NÓNG
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ THẢI NÚI LỬA
Cho axit mạnh như: HCl, H2SO4 loãng tác dụng một số muối sunfua như ZnS, FeS,…
FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S 
2. Điều chế
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, ĐIỀU CHẾ:
KẾT LUẬN
Hiđro sunfua
h2s
Muối sunfua
( fes, zns.)
+ HCl, H2SO4
NaHS
Na2S
dd
NaOH
Tính khử
mạnh
1
2
3
4
Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà là 2 dạng …… của lưu huỳnh.
Khi tác dụng với hiđro và kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì ?
Phản ứng giữa lưu huỳnh và oxi cần có điều kiện gì ?
Một lượng lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit này.
Đây là tên sản phẩm của phản ứng giữa lưu huỳnh và hiđro
Key
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
HIĐRO SUNFUA
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
HIĐRO SUNFUA
Bài 2. Hấp thụ 0,3mol khí H2S vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH. Sau phản ứng thu được muối nào?
NaHS
Na2S
NaHS và Na2S
Na2SO4
HIĐRO SUNFUA
A. H2S và HCl
C. O2 và Cl2
D. Cl2 và N2
B. H2S và Br2
Câu 3: Cặp chất khí nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp?
Câu 4: Cho 100ml dung dịch H2S 1M tác dụng với 80ml dung dịch NaOH 1M. Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là:
HIĐRO SUNFUA
A. 3,12 gam
B. 4,56 gam
C. 5,70 gam
D. 7,80 gam
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học kĩ lí thuyết, rèn luyện kĩ năng viết phương trình hóa học.
Luyện giải bài tập H2S tác dụng với dung dịch kiềm.
- Hoàn thành bài tập 1, 2, 3, 4, 8 – SGK , làm thêm trong SBT.
- Nghiên cứu và soạn trước bài lưu huỳnh dioxit và lưu huỳnh trioxit, chuẩn bị các bài tập còn lại.
 
Gửi ý kiến