Tìm kiếm Bài giảng
Sinh học 10- KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Bích Ngân
Ngày gửi: 08h:27' 20-08-2024
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phan Bích Ngân
Ngày gửi: 08h:27' 20-08-2024
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
NỘI DUNG BÀI HỌC
I
Khái niệm trao đổi chất qua màng tế bào
II
Các cơ chế trao đổi chất qua màng tế bào
Vì sao rau muống bào ngâm nước lại to và uốn
cong lại?
Điều gì xảy ra nếu ta đem rau muống này đi xào?
I. KHÁI NIỆM TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
Câu hỏi thảo luận:
- Trao đổi chất ở tế bào là gì?
- Quá trình trao đổi chất có ý nghĩa gì
đối với tế bào?
- Kể tên các cơ chế vận chuyển các chất
qua màng tế bào?
Trao đổi chất ở tế bào
I. KHÁI NIỆM TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
- Trao đổi chất qua màng tế bào thực chất
là quá trình vận chuyển các chất ra, vào
qua màng tế bào.
- Các chất được trao đổi:
Các nguyên liệu cần cho TB, các chất thải cần
thải ra ….
- Nhờ hoạt động trao đổi chất với môi trường
Tế bào mới tồn tại
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
Cơ chế trao đổi chất:
- Vận chuyển thụ động
- Vận chuyển chủ động
- Vận chuyển nhờ biến dạng màng sinh chất
Màng sinh chất
NỒNG ĐỘ CAO
( photpholipit kép )
NỒNG ĐỘ THẤP
CO2
O2
ĐƯỜNG
Prôtêin
Xuyên
màng
H2O
BÊN NGOÀI TẾ BÀO
BÊN TRONG TẾ BÀO
Prôtêin đặt biệt
(Aquaporin)
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
1. Vận chuyển thụ động
Là kiểu khếch tán các chất từ nơi có
nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng
độ chất tan thấp (xuôi chiều gradient
nồng độ) Không tiêu tốn năng lượng
Khuếch tán đơn giản
Khuếch tán tăng
cường
Có 2 kiểu:
- Khuếch tán đơn giản
- Khuếch tán tăng cường
Phân biệt khuếch tán
đơn giản với khuếch tán
tăng cường?
Màng sinh chất
NỒNG ĐỘ CAO
( photpholipit kép )
NỒNG ĐỘ THẤP
CO2
O2
ĐƯỜNG
Prôtêin
Xuyên
màng
H2O
BÊN NGOÀI TẾ BÀO
BÊN TRONG TẾ BÀO
Prôtêin đặt biệt
(Aquaporin)
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
a. Khuếch tán đơn giản
- Là sự khếch tán của các chất qua lớp phospholipid kép
- Chất khuếch tán:
Các phân tử không phân cực, phân tử có kích thước nhỏ (O2,
CO2, ...), chất tan trong lipid
- Tốc độ khuếch tán phụ thuộc vào:
Bản chất của chất khuếch tán, sự chênh lệch nồng độ các chất, thành
phần hóa học của lớp phospholipid kép
Màng sinh chất
NỒNG ĐỘ CAO
( photpholipit kép )
NỒNG ĐỘ THẤP
CO2
O2
ĐƯỜNG
Prôtêin
Xuyên
màng
H2O
BÊN NGOÀI TẾ BÀO
BÊN TRONG TẾ BÀO
Prôtêin đặt biệt
(Aquaporin)
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
b. Khuếch tán tăng cường
- Là sự khếch tán của các chất qua kênh protein
- Chất khuếch tán:
Các chất phân cực, ion, amino acid, ...
- Protein xuyên màng gồm :
+ Protein kênh: Tạo thành các đường ống hoặc các lỗ trên màng để cho các
chất đi qua.
Mỗi kênh chỉ có thể vận chuyển những chất nhất định
+ Protein mang: Liên kết với chất cần vận chuyển, khi đó cấu hình của Protein
được biến đổi
- Tốc độ khuếch tán: Phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ chất tan, Số lượng
kênh protein trên màng, Sự chênh lệch về điện thế giữa 2 bên màng.
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
c. Thẩm thấu:
- Là sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng TB
- Tốc độ thẩm thấu: Phụ thuộc vào áp suất thẩm thấu của TB,
ASTT lại phụ thuộc vào nồng độ chất tan trong TB
- Dựa vào nồng độ chất tan trong dung dịch có dung môi là nước,
chia môi trường bên ngoài TB thành các loại MT:
- Dựa vào nồng độ chất tan trong dung dịch có dung môi là nước,
chia môi trường bên ngoài TB thành các loại MT:
MT ưu trương
Tế bào
Chất tan
MT đẳng trương
MT nhược trương
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
c. Thẩm thấu:
- Dựa vào nồng độ chất tan trong dung dịch có dung môi là nước, chia môi
trường bên ngoài TB thành các loại :
+ MT ưu trương: Là MT có nồng độ chất tan > nồng độ chất tan trong TB
Nước trong TB thẩm thấu ra ngoài, chất tan khuếch tán vào trong TB
+ MT đẳng trương: Là MT có nồng độ chất tan = nồng độ trong TB
+ MT nhược trương: Là MT có nồng độ chất tan < nồng độ trong TB
Nước từ ngoài thẩm thấu vào trong TB
Hiện tượng gì xảy ra khi cho tế bào động vật và tế bào thực vật vào các
môi trường ưu trương, đẳng trương, nhược trương?
Tác dụng của việc súc họng hoặc nhỏ mắt bằng
dung dịch nước muối sinh lí 0,09%?
Tại sao không dùng nước muối đặc?
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
2.Vận chuyển chủ động
- Là kiểu vận chuyển các chất qua
màng từ nơi có nồng độ chất tan thấp
tới nơi có nồng độ chất tan cao ( ngược
chiều gradient nồng độ) và cần tiêu
tốn năng lượng
- Điều kiện vận chuyển:
+ Có kênh vận chuyển hoạt động như những chiếc bơm
+ Tiêu tốn ATP
Hoạt động vận chuyển chủ động ở ống thận
Tái hấp thụ lại các chất khoáng, amino acid, glucose ....
bài tiết các chất cặn bã
Hoạt động của bơm Na – K giúp duy trì điện thế màng
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
3. Vận chuyển vật chất nhờ biến dạng của màng sinh chất
- Các đại phân tử ( đường đa, protein, DNA …) có kích thước lớn, không thể vận
chuyển qua các protein xuyên màng, mà phải bằng cách thức đặc biệt nhờ sự biến
dạng của màng sinh chất (tiêu tốn năng lượng)
- Hình thức: + Thực bào và ẩm bào
+ Xuất bào
3.Vận chuyển vật chất nhờ biến dạng của màng sinh chất
a) Thực bào và ẩm bào
- Thực bào: Là thuật ngữ chỉ hoạt động “ăn” của tế bào
TB có thể lấy vào các phân tử có kích thước lớn, thậm chí là cả 1 TB
Cơ chế: Màng TB lõm vào bao lấy chất cần vận chuyển
Tạo nên túi vận chuyển
Túi tách khỏi màng và đi vào
trong tế bào chất
- Ẩm bào: Chất lấy vào là các phân
tử chất lỏng
Cơ chế: Tương tự thực bào
3.Vận chuyển vật chất nhờ biến dạng của màng sinh chất
a) Thực bào và ẩm bào
b) Xuất bào:
- Là hình thức vận chuyển các chất có
kích thước lớn ra khỏi tế bào
- Chất cần đưa ra khỏi tế bào được bao
bọc trong túi vận chuyển
Túi liên kết với màng TB giải phóng các chất ra bên ngoài
Nối các hình dưới đây cho đúng với phương thức
vận chuyển các chất
Khuếch tán qua kênh
Xuất bào
Nhập bào - ẩm bào
Vận chuyển chủ động
Khuếch tán trực tiếp
1
2
3
4
5
6
7
K
? H
? U
? Ế
? C
? H
? T
?
? H
? Ự
? C
? B
? À
?
T
T
? H
? Ẩ
? M
? T
? H
?
? Ậ
? N
? C
? H
? U
? Y
? Ể
? N
? T
?
V
Đ
? Ẳ
? N
? G
? T
? R
?
M
? À
? N
? G
? S
? ?I N
? H
?
X
? U
? Ấ
? T
? B
?
GIẢI
ĐÁP
Ô
CHỮ
ĐA 1
ĐA 2
ĐA 3
Ấ
? U
?
? Ụ
? Đ
? ?
? G
? ĐA 4
H
Ộ N
ĐA 5
Ư
? Ơ
? N
? G
?
C
? H
? Ấ
? T
?
ĐA 6
À
ĐA 7
? O
?
Á
? N
?
?
O
Đây là
môi
trường
mà
nồng
độ
chất
tan
Xuất
Đây
Đây
Hiện
Qúa
Sự
là
là
bào
khuếch
trình
tượng
phương
sự
và
vận
này
nhập
màng
tán
chuyển
thức
xảy
của
bào
tếra
vận
các
bào
là
của
hoàn
chuy
kiểu
phân
biến
các
toàn
ển
vận
chất
tử
dạng
các
ngược
nước
chuyển
tan
bao
chất
từ
qua
với
lấy
qua
nơi
củangoài
Các
các
nồng
màng
màng
chất
chất
độ
không
thông
quá
rắn
bán
caotrình
và
thấm
tới
qua
tiêu
đưa
nơi
nhập
sự
được
tốn
vào
có
biến
năng
bào?
nồng
trong
gọi
dạng
llà:…
ượng?
độ
tếcủa…
bào
thấp?
tế bàocó
bằng
nồng
độ
chất
tan
trong
tế bào?
U Ê C C Ư Â H V Y C N N I H T C
TỪ KHOÁ
V Ậ N C H U Y Ể N T
Í C H C Ự C
Câu 1: Các chất dinh dưỡng trong dung dịch đất cao
hơn trong tế bào lông hút, các chất dinh dưỡng này
sẽ được vận chuyển vào tế bào theo.
A. Sự thẩm thấu
B. Sự khuếch tán
C. Sự thực bào
D. Sự ẩm bào
Câu 2: Chọn câu sai trong các câu sau đây
A. Khuếch tán là hiện tượng vận chuyển các chất qua
màng theo građien nồng độ
B. Sự khuếch tán các phân tử nước còn gọi là thẩm
thấu
C. Sự vận chuyển chủ động cần tiêu tốn năng lượng
D. Xuất và nhập bào không cần tiêu tốn năng lượng
Câu 3. Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển
qua MTB phải sử dụng chất mang. Chất mang
chính là phân tử
A. Prôtêin xuyên màng
B. Photpholipit
C. Prôtêin bám màng
D. Colesteron
Câu 4. Kiểu vận chuyển các chất ra,
vào màng tế bào bằng sự biến dạng
màng sinh chất là…
A. vận chuyển thụ động
B. vận chuyển chủ động
C. xuất bào – nhập bào
D. khuếch tán trực tiếp
Qua nội dung tiết học em hãy vận dụng kiến thức
giải thích một số hiện tượng sau:
1.Tại sao khi ngâm mơ, sấu, hồng bì với đường
(làm si rô). Sau một thời gian thì quả mơ teo lại, quả
mơ có vị ngọt và chua và nước mơ cũng có vị ngọt
và chua?
Bài tập củng cố
Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động
các chất qua màng sinh chất ?
Điểm phân biệt
Nguyên nhân
Nhu cầu năng
lượng
Hướng vận
chuyển
Chất mang
Kết quả
V.chuyển thụ động
V.chuyển chủ động
Nội dung tiết học
Vận
chuyển
các chất
qua màng
Không
biến dạng
màng
Biến dạng
màng
- Vận
chuyển
thụ động
- Vận
chuyển
chủ động
- Nhập bào
- Xuất bào
Không
tiêu tốn
năng
lượng
Tiêu tốn
năng
lượng
Dặn dò
- Trả lời các câu hỏi cuối bài SGK.
-Chuẩn bị Bài 12 : Thực hành: Thí
nghiệm co nguyên sinh và phản co
nguyên sinh
+ Chuẩn bị thực hành theo nhóm
+ Mỗi nhóm chuẩn bị mẫu vật, dụng cụ,
hóa chất như SGK
Luyện tập và vận dụng
Câu 1: Hiện tượng xâm nhập mặn có thể gây hậu quả nghiêm
trọng khiến hàng loạt các cây trồng bị chết và không còn tiếp tục
gieo trồng được những loại cây đó trên vùng đất này nữa. Em hãy
giải thích hiện tượng trên?
Câu 2: Em hãy giải thích tại sao trong thực tế, người ta có thể sử
dụng việc ướp muối để bảo quản thực phẩm?
Câu 3: Tại sao người và động vật lại dự trữ năng lượng dưới dạng
glycogen mà không dự trữ dưới dạng glucose?
I
Khái niệm trao đổi chất qua màng tế bào
II
Các cơ chế trao đổi chất qua màng tế bào
Vì sao rau muống bào ngâm nước lại to và uốn
cong lại?
Điều gì xảy ra nếu ta đem rau muống này đi xào?
I. KHÁI NIỆM TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
Câu hỏi thảo luận:
- Trao đổi chất ở tế bào là gì?
- Quá trình trao đổi chất có ý nghĩa gì
đối với tế bào?
- Kể tên các cơ chế vận chuyển các chất
qua màng tế bào?
Trao đổi chất ở tế bào
I. KHÁI NIỆM TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
- Trao đổi chất qua màng tế bào thực chất
là quá trình vận chuyển các chất ra, vào
qua màng tế bào.
- Các chất được trao đổi:
Các nguyên liệu cần cho TB, các chất thải cần
thải ra ….
- Nhờ hoạt động trao đổi chất với môi trường
Tế bào mới tồn tại
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
Cơ chế trao đổi chất:
- Vận chuyển thụ động
- Vận chuyển chủ động
- Vận chuyển nhờ biến dạng màng sinh chất
Màng sinh chất
NỒNG ĐỘ CAO
( photpholipit kép )
NỒNG ĐỘ THẤP
CO2
O2
ĐƯỜNG
Prôtêin
Xuyên
màng
H2O
BÊN NGOÀI TẾ BÀO
BÊN TRONG TẾ BÀO
Prôtêin đặt biệt
(Aquaporin)
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
1. Vận chuyển thụ động
Là kiểu khếch tán các chất từ nơi có
nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng
độ chất tan thấp (xuôi chiều gradient
nồng độ) Không tiêu tốn năng lượng
Khuếch tán đơn giản
Khuếch tán tăng
cường
Có 2 kiểu:
- Khuếch tán đơn giản
- Khuếch tán tăng cường
Phân biệt khuếch tán
đơn giản với khuếch tán
tăng cường?
Màng sinh chất
NỒNG ĐỘ CAO
( photpholipit kép )
NỒNG ĐỘ THẤP
CO2
O2
ĐƯỜNG
Prôtêin
Xuyên
màng
H2O
BÊN NGOÀI TẾ BÀO
BÊN TRONG TẾ BÀO
Prôtêin đặt biệt
(Aquaporin)
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
a. Khuếch tán đơn giản
- Là sự khếch tán của các chất qua lớp phospholipid kép
- Chất khuếch tán:
Các phân tử không phân cực, phân tử có kích thước nhỏ (O2,
CO2, ...), chất tan trong lipid
- Tốc độ khuếch tán phụ thuộc vào:
Bản chất của chất khuếch tán, sự chênh lệch nồng độ các chất, thành
phần hóa học của lớp phospholipid kép
Màng sinh chất
NỒNG ĐỘ CAO
( photpholipit kép )
NỒNG ĐỘ THẤP
CO2
O2
ĐƯỜNG
Prôtêin
Xuyên
màng
H2O
BÊN NGOÀI TẾ BÀO
BÊN TRONG TẾ BÀO
Prôtêin đặt biệt
(Aquaporin)
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
b. Khuếch tán tăng cường
- Là sự khếch tán của các chất qua kênh protein
- Chất khuếch tán:
Các chất phân cực, ion, amino acid, ...
- Protein xuyên màng gồm :
+ Protein kênh: Tạo thành các đường ống hoặc các lỗ trên màng để cho các
chất đi qua.
Mỗi kênh chỉ có thể vận chuyển những chất nhất định
+ Protein mang: Liên kết với chất cần vận chuyển, khi đó cấu hình của Protein
được biến đổi
- Tốc độ khuếch tán: Phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ chất tan, Số lượng
kênh protein trên màng, Sự chênh lệch về điện thế giữa 2 bên màng.
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
c. Thẩm thấu:
- Là sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng TB
- Tốc độ thẩm thấu: Phụ thuộc vào áp suất thẩm thấu của TB,
ASTT lại phụ thuộc vào nồng độ chất tan trong TB
- Dựa vào nồng độ chất tan trong dung dịch có dung môi là nước,
chia môi trường bên ngoài TB thành các loại MT:
- Dựa vào nồng độ chất tan trong dung dịch có dung môi là nước,
chia môi trường bên ngoài TB thành các loại MT:
MT ưu trương
Tế bào
Chất tan
MT đẳng trương
MT nhược trương
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
c. Thẩm thấu:
- Dựa vào nồng độ chất tan trong dung dịch có dung môi là nước, chia môi
trường bên ngoài TB thành các loại :
+ MT ưu trương: Là MT có nồng độ chất tan > nồng độ chất tan trong TB
Nước trong TB thẩm thấu ra ngoài, chất tan khuếch tán vào trong TB
+ MT đẳng trương: Là MT có nồng độ chất tan = nồng độ trong TB
+ MT nhược trương: Là MT có nồng độ chất tan < nồng độ trong TB
Nước từ ngoài thẩm thấu vào trong TB
Hiện tượng gì xảy ra khi cho tế bào động vật và tế bào thực vật vào các
môi trường ưu trương, đẳng trương, nhược trương?
Tác dụng của việc súc họng hoặc nhỏ mắt bằng
dung dịch nước muối sinh lí 0,09%?
Tại sao không dùng nước muối đặc?
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
2.Vận chuyển chủ động
- Là kiểu vận chuyển các chất qua
màng từ nơi có nồng độ chất tan thấp
tới nơi có nồng độ chất tan cao ( ngược
chiều gradient nồng độ) và cần tiêu
tốn năng lượng
- Điều kiện vận chuyển:
+ Có kênh vận chuyển hoạt động như những chiếc bơm
+ Tiêu tốn ATP
Hoạt động vận chuyển chủ động ở ống thận
Tái hấp thụ lại các chất khoáng, amino acid, glucose ....
bài tiết các chất cặn bã
Hoạt động của bơm Na – K giúp duy trì điện thế màng
II. CÁC CƠ CHẾ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
3. Vận chuyển vật chất nhờ biến dạng của màng sinh chất
- Các đại phân tử ( đường đa, protein, DNA …) có kích thước lớn, không thể vận
chuyển qua các protein xuyên màng, mà phải bằng cách thức đặc biệt nhờ sự biến
dạng của màng sinh chất (tiêu tốn năng lượng)
- Hình thức: + Thực bào và ẩm bào
+ Xuất bào
3.Vận chuyển vật chất nhờ biến dạng của màng sinh chất
a) Thực bào và ẩm bào
- Thực bào: Là thuật ngữ chỉ hoạt động “ăn” của tế bào
TB có thể lấy vào các phân tử có kích thước lớn, thậm chí là cả 1 TB
Cơ chế: Màng TB lõm vào bao lấy chất cần vận chuyển
Tạo nên túi vận chuyển
Túi tách khỏi màng và đi vào
trong tế bào chất
- Ẩm bào: Chất lấy vào là các phân
tử chất lỏng
Cơ chế: Tương tự thực bào
3.Vận chuyển vật chất nhờ biến dạng của màng sinh chất
a) Thực bào và ẩm bào
b) Xuất bào:
- Là hình thức vận chuyển các chất có
kích thước lớn ra khỏi tế bào
- Chất cần đưa ra khỏi tế bào được bao
bọc trong túi vận chuyển
Túi liên kết với màng TB giải phóng các chất ra bên ngoài
Nối các hình dưới đây cho đúng với phương thức
vận chuyển các chất
Khuếch tán qua kênh
Xuất bào
Nhập bào - ẩm bào
Vận chuyển chủ động
Khuếch tán trực tiếp
1
2
3
4
5
6
7
K
? H
? U
? Ế
? C
? H
? T
?
? H
? Ự
? C
? B
? À
?
T
T
? H
? Ẩ
? M
? T
? H
?
? Ậ
? N
? C
? H
? U
? Y
? Ể
? N
? T
?
V
Đ
? Ẳ
? N
? G
? T
? R
?
M
? À
? N
? G
? S
? ?I N
? H
?
X
? U
? Ấ
? T
? B
?
GIẢI
ĐÁP
Ô
CHỮ
ĐA 1
ĐA 2
ĐA 3
Ấ
? U
?
? Ụ
? Đ
? ?
? G
? ĐA 4
H
Ộ N
ĐA 5
Ư
? Ơ
? N
? G
?
C
? H
? Ấ
? T
?
ĐA 6
À
ĐA 7
? O
?
Á
? N
?
?
O
Đây là
môi
trường
mà
nồng
độ
chất
tan
Xuất
Đây
Đây
Hiện
Qúa
Sự
là
là
bào
khuếch
trình
tượng
phương
sự
và
vận
này
nhập
màng
tán
chuyển
thức
xảy
của
bào
tếra
vận
các
bào
là
của
hoàn
chuy
kiểu
phân
biến
các
toàn
ển
vận
chất
tử
dạng
các
ngược
nước
chuyển
tan
bao
chất
từ
qua
với
lấy
qua
nơi
củangoài
Các
các
nồng
màng
màng
chất
chất
độ
không
thông
quá
rắn
bán
caotrình
và
thấm
tới
qua
tiêu
đưa
nơi
nhập
sự
được
tốn
vào
có
biến
năng
bào?
nồng
trong
gọi
dạng
llà:…
ượng?
độ
tếcủa…
bào
thấp?
tế bàocó
bằng
nồng
độ
chất
tan
trong
tế bào?
U Ê C C Ư Â H V Y C N N I H T C
TỪ KHOÁ
V Ậ N C H U Y Ể N T
Í C H C Ự C
Câu 1: Các chất dinh dưỡng trong dung dịch đất cao
hơn trong tế bào lông hút, các chất dinh dưỡng này
sẽ được vận chuyển vào tế bào theo.
A. Sự thẩm thấu
B. Sự khuếch tán
C. Sự thực bào
D. Sự ẩm bào
Câu 2: Chọn câu sai trong các câu sau đây
A. Khuếch tán là hiện tượng vận chuyển các chất qua
màng theo građien nồng độ
B. Sự khuếch tán các phân tử nước còn gọi là thẩm
thấu
C. Sự vận chuyển chủ động cần tiêu tốn năng lượng
D. Xuất và nhập bào không cần tiêu tốn năng lượng
Câu 3. Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển
qua MTB phải sử dụng chất mang. Chất mang
chính là phân tử
A. Prôtêin xuyên màng
B. Photpholipit
C. Prôtêin bám màng
D. Colesteron
Câu 4. Kiểu vận chuyển các chất ra,
vào màng tế bào bằng sự biến dạng
màng sinh chất là…
A. vận chuyển thụ động
B. vận chuyển chủ động
C. xuất bào – nhập bào
D. khuếch tán trực tiếp
Qua nội dung tiết học em hãy vận dụng kiến thức
giải thích một số hiện tượng sau:
1.Tại sao khi ngâm mơ, sấu, hồng bì với đường
(làm si rô). Sau một thời gian thì quả mơ teo lại, quả
mơ có vị ngọt và chua và nước mơ cũng có vị ngọt
và chua?
Bài tập củng cố
Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động
các chất qua màng sinh chất ?
Điểm phân biệt
Nguyên nhân
Nhu cầu năng
lượng
Hướng vận
chuyển
Chất mang
Kết quả
V.chuyển thụ động
V.chuyển chủ động
Nội dung tiết học
Vận
chuyển
các chất
qua màng
Không
biến dạng
màng
Biến dạng
màng
- Vận
chuyển
thụ động
- Vận
chuyển
chủ động
- Nhập bào
- Xuất bào
Không
tiêu tốn
năng
lượng
Tiêu tốn
năng
lượng
Dặn dò
- Trả lời các câu hỏi cuối bài SGK.
-Chuẩn bị Bài 12 : Thực hành: Thí
nghiệm co nguyên sinh và phản co
nguyên sinh
+ Chuẩn bị thực hành theo nhóm
+ Mỗi nhóm chuẩn bị mẫu vật, dụng cụ,
hóa chất như SGK
Luyện tập và vận dụng
Câu 1: Hiện tượng xâm nhập mặn có thể gây hậu quả nghiêm
trọng khiến hàng loạt các cây trồng bị chết và không còn tiếp tục
gieo trồng được những loại cây đó trên vùng đất này nữa. Em hãy
giải thích hiện tượng trên?
Câu 2: Em hãy giải thích tại sao trong thực tế, người ta có thể sử
dụng việc ướp muối để bảo quản thực phẩm?
Câu 3: Tại sao người và động vật lại dự trữ năng lượng dưới dạng
glycogen mà không dự trữ dưới dạng glucose?
 









Các ý kiến mới nhất