Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 42. Sinh sản hữu tính ở thực vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đinh thị ngân
Ngày gửi: 16h:33' 27-03-2018
Dung lượng: 21.5 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
1. Ngoài tự nhiên, cây tre sinh sản bằng:
A- lóng
B- thân rễ
C- đỉnh sinh trưởng
D- rễ phụ
Kiểm tra
2. Trong pp nhân giống sinh dưỡng bằng ghép cành, mục đích quan trọng nhất của việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép là để:
A- dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép.
B- cành ghép không bị rơi.
C- nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài.
D- cả A, B, C.
Kiểm tra
3. Phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay ?
A- Gieo từ hạt
B- Chiết cành
C- Giâm cành
D- Nuôi cấy mô
Kiểm tra
4. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản :
A- Chỉ cần 1 cá thể
B- Cần có 2 cá thể trở lên
C- Cần có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
D- Không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
Kiểm tra
Kiểm tra
A. sự phân đôi và sinh sản sinh dưỡng
B. Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng
D. sự phân đôi, sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng
C. sự phân đôi và sinh sản bằng bào tử
Câu 5.Những hình thức sinh sản nào sau đây thuộc hình thức sinh sản vô tính ở thực vật
Kiểm tra
A. Rêu, dương xỉ, cây hạt trần
B. Nấm , rêu, cây hạt kín
D. Nấm, rêu, dương xỉ
C. Quyết, rêu và tảo
Câu 6 . Những thực vật nào trong nhóm thực vật sau đây có khả năng sinh sản hữu tính
Câu 7:Cơ sở khoa học của hình thức sinh sản vô tính là gì?
Giảm phân
BÀI 42: sinh sản hữu tính ở
thực vật
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
I. Khái niệm
Định nghĩa sinh sản hữu tính: Giao tử đực(n)  Giao tử cái(n)  Hợp tử(2n)  cơ thể mới(2n)
Ví dụ: Lúa, ngô, bông, nhãn, vải, lựu, bưởi…
Cơ sở khoa học SSHT:





Điểm khác biệt giữa sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính là:
có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
Có sự trao đổi và tái tổ hợp bộ gen
Gắn liền với giảm phân và thụ tinh

II.Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
* Cấu tạo hoa:
Bao ph?n
Ch? nh?
Trng hoa
Di hoa
Cu?ng hoa
D?u nh?y
Vòi nhụy
Túi phôi
Bầu nhụy
Kể tên các bộ phận của hoa?
Thảo luận nhóm
Tế bào mẹ hạt phấn (2n)
Bào tử đơn bội (n)
Hạt phấn
Nguyên phân
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
1. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
a. Hình thành hạt phấn
Tế bào sinh sản
Tế bào ống phấn
 1 tế bào mẹ (2n) GP 4 tiểu bào tử đơn bội (n) NP hạt phấn (n) (1 tb dinh dưỡng + 1 tb sinh sản)
TB mẹ của đại bào tử (2n)
Giảm phân
NP 3 lần
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
b. Hình thành túi phôi
 1 tế bào mẹ (2n) GP 3 tế bào con (thoái hóa) (n) + 1 đại bào tử (n) NP túi phôi (3 tế bào đối cực + 1 tế bào trứng + 2 tế bào kèm + 2 nhân cực)
Tế bào đơn bội(n)
a) Thụ phấn:
Khái niệm: Thụ phấn là quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhị tới nhụy.

Nhị
Nhụy
Thụ phấn là gì
2. Thụ phấn và thụ tinh:
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
Cây đực
Cây B
Cây A
Thế nào là tự thụ phấn ?
Thế nào là thụ phấn chéo ?
2. Thụ phấn và thụ tinh:
Thụ phấn:
Các hình thức thụ phấn:
+ Tự thụ phấn
+ Giao phấn.
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
2 giao tử đực
2. thụ phấn và thụ tinh:
Thụ phấn:
Sự nảy mầm của hạt phấn:
Hạt phấn sau rơi vào đầu nhuỵ:
+ Tb dinh dưỡng (tế bào ống phấn) phân hoá  ống phấn.
+ TB sinh sản NP 2 giao tử đực(tinh tử) ống phấn bầu nhuỵ
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
Gió
Con người
Côn trùng
Thực vật thụ phấn
nhờ những tác nhân nào ?
2. Thụ phấn và thụ tinh:
Thụ phấn:
Các phương thức thụ phấn:
+ Tác nhân tự nhiên: gió, côn trùng
+ Nhân tạo: con người…
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
Nhân giao tử đực
Nhân tế bào trứng
Hợp tử
Túi phôi
2. Thụ phấn và thụ tinh:
b, Thụ tinh
Thụ tinh là gì?
 Khái niệm: Thụ tinh là sự hợp nhất của nhân giao tử đực với nhân của tế bào trứng trong túi phôi để hình thành nên hợp tử, khởi đầu của cá thể mới.
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
Nhân cực (2n)
Trứng (n)
2 giao tử đực (n)
Nội nhũ (3n)
Hợp tử (2n)
2. Thụ phấn và thụ tinh:
b, Thụ tinh
Thụ tinh kép:
Thụ tinh kép là gi?
Ý nghĩa:
+ Hình thành phôi,
+ Dự trữ chất dinh dưỡng để nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây con tự dưỡng.
+ Thích nghi cao với những biến đổi của môi trường để duy trì nòi giống.
Ý nghĩa của thụ tinh kép là gì?
Thụ phấn và thụ tinh có quan hệ với nhau như thế nào?
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
Hạt
Quả
Noãn được thụ tinh
Noãn
thụ tinh
Hạt
Hợp tử
Nội nhũ(giàu chất
dinh dưỡng)
Phôi (thân mầm,
rễ mầm, lá mầm
Bầu nhụy
Quả
TB tam
bội
Bầu nhụy
3. Sự tạo quả và kết hạt
Noãn không
được thụ tinh
Quả đơn tính
Phân loại quả và hạt?
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
Hai loại hạt:
+ Hạt nội nhũ (cây 1 lá mầm): Nội nhũ chứa chất dinh dưỡng dự trữ)
+ Hạt không nội nhũ (cây 2 lá mầm): chất dinh dưỡng dự trữ trong lá mầm.
4. Sự chín của quả, hạt
a. Sự biến đổi sinh lý khi quả chín
Trình bày những biến đổi về hình thái và sinh lí khi quả chín
b. Điều kiện ảnh hưởng đến sự chín ở quả
Vai trò của quả đối với sự phát triển của TV và con người
Có thể điều khiển tốc độ chín của quả được không?
 Etilen, nhiệt độ cao  kích thích sự chín quả.
Nồng độ CO2 cao, nhiệt độ thấp  ức chế sự chín quả.
III. Ứng dụng trong nông nghiệp
 Dùng đất đèn quả chín nhanh.
 Auxin + nhiệt độ thấp  bảo quản quả.
 Dùng auxin, giberelin  quả không hạt
Con người có thể ứng dụng những hiểu biết của mình như thế nào trong việc điều khiển sinh sản ở thực vật?
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
Kích thước cực đại, diệp lục giảm, caroten tăng
Tạo thành chất thươm bản chất este, anđêhit.
Peptat canxi ở tế bào quả xanh bị phân huỷ.
Xenlulozơ ở thành tế bào bị phân huỷ làm tế bào ở vỏ và ruột mềm ra.
H 1
H 2
H 3
H 4
H 5
H 6
H 7
H1:gồm 8 ô chữ: tên 1 lớp động vật là tác nhân góp phần gây thụ phấn ở TV?
H2:gồm 7 ô: là BT đơn bội nằm trong túi phôi?
1
2
3
4
5
6
7
H3: gồm 7 ô chữ: bộ phận nối liền giữa núm nhụy và bầu nhụy?
H4: gồm 7 ô chữ: một bộ phận của hoa sẽ biến đổi thành quả khi xảy ra thụ tinh?
H5:gồm 9 ô chữ: hiện tượng hạt phấn từ nhụy rơi trên đầu vòi nhụy của cùng 1 hoa?
H6:gồm 7 ô chữ: hiện tượng hạt phấn dính trên đầu nhụy?
H7: gồm 10 ô chữ: Nhóm TV có giai đoạn cố định CO2 xảy ra vào ban đêm?
Bài tập về nhà
Bài 1: So sánh sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính






Câu 2. Phân biệt hiện tượng thụ phấn và hiện tượng thụ tinh
Bài 2. Phân biệt hiện tượng thụ phấn và hiện tượng thụ tinh.
Bài tập về nhà
 
Gửi ý kiến