KNTT - Bài 25. Sinh sản ở thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Công
Ngày gửi: 21h:52' 14-04-2024
Dung lượng: 37.3 MB
Số lượt tải: 656
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Công
Ngày gửi: 21h:52' 14-04-2024
Dung lượng: 37.3 MB
Số lượt tải: 656
Số lượt thích:
0 người
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
Hãy sắp xếp các ví dụ sau vào các kiểu sinh sản cho phù hợp?
BÀI 25: SINH SẢN Ở THỰC
VẬT
1.Các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật
Hình thức
Sinh sản bào tử
Đại diện
Nguồn gốc
cây con
Sinh sản sinh dưỡng
1. Các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật
2.Các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật
Hình thức
Sinh sản bào tử
Đại diện
Nguồn gốc
cây con
Sinh sản sinh dưỡng
Khoai tây, khoai lang,
cà rốt, thuốc bỏng,…
Phát triển từ bào tử
Phát triển từ một phần của
cơ quan sinh dưỡng của cơ
thể mẹ( rễ, thân lá )
2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
Ưu điểm
Nhược điểm
Giâm cành
Chiết cành
Ghép
Nhân giống in vitro
Ghép chồi và ghép cành
2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
Ưu điểm
Nhược điểm
Giâm cành
Chiết cành
Ghép
Nhân giống in vitro
Các bước giâm
cành
2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
Giâm cành
Ưu điểm
Nhược điểm
Tạo được số lượng Với các cành giâm
lớn cây con có chất lấy từ cây mẹ lâu
lượng đồng đều trong năm, cây giống tạo
thời gian ngắn.
thành thường nhanh
già cỗi.
Chiết cành
2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
Chiết cành
Ưu điểm
Nhược điểm
Cho tỉ lệ sống của cây Hệ số nhân giống
con cao (có thể lên tới không
cao,
100%), cây thấp, tán lá thường chỉ ứng
gọn, sinh trưởng nhanh dụng ở quy mô
và khoẻ nên thuận tiện sản xuất nhỏ, tuổi
cho quá trình chăm sóc. thọ của cây giống
thấp.
Ghép chồi và ghép cành
2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
Ghép
Ưu điểm
Nhược điểm
- Cây ghép thường phát - Yêu cầu kỹ thuật cao.
triển tốt nhờ vào bộ rễ gốc - Yêu cầu chăm sóc đặc
ghép.
biệt.
- Thích nghi tốt với điều
kiện khí hậu và đất đai:
- Tăng cường khả năng
chống chịu.
- Cây ghép giữ được các đặc
tính của giống muốn nhân.
- Hệ số nhân giống cao..
2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
Nhân
giống in
vitro
Ưu điểm
Nhược điểm
Hệ số nhân giống cao.
- Có thể tiến hành
quanh năm.
- Tạo ra cây giống sạch
bệnh và có thể bảo
quản trong thời gian
dài.
- Chi phí cao, tốn kém hơn
nhiều so với các phương pháp
nhân giống vô tính khác.
- Đòi hỏi trình độ kĩ thuật và
chuyên môn cao.
- Quy trình nhân giống phức
tạp, cần khoảng thời gian dài
trước khi cây chuyển sang
vườn ươm.
- Khi gặp điều kiện bất lợi có
thể chết hàng loạt do đồng
nhất về mặt di truyền.
II. Sinh sản hữu tính
1. Cấu tạo chung của hoa
3
2
1
4
5
2. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật
Hình 42.1. Chu kì phát triển từ hạt đến hạt ở thực vật có hoa
a. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
* Hình thành hạt phấn
Bao phấn chứa tế bào mẹ tiểu bào tử (2n) giảm
phân cho 4 tế bào đơn bội (n). Mỗi tế bào đơn
bội nguyên phân 1 lần nữa tạo ra hạt phấn có 2
nhân (nhân tế bào ống phấn và nhân sinh sản).
a. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
Tế bào đối cực
Nhân lưỡng bộic
Tế bào kèm
Túi phôi
Tế bào trứng
* Sự hình thành túi phôi
Tế bào mẹ đại bào tử (2n) của noãn giảm phân
cho 4 tế bào (n), 3 trong 4 bị tiêu biến, một tế
bào phát triển thành túi phôi. Túi phôi chứa 8 tế
bào ( 1 tế bàotrứng, 2 TB nhân cực, 3TB đối cực,
2 TB kèm .
b. Quá trình thụ phấn và thụ tin
* Thụ phấn
- Thụ phấn là quá trình vận chuyển hạt phấn
từ nhị đến nhụy.
Tác nhân
Nhờ gió
Nhờ côn trùng
Thụ phấn nhờ con người
Nhờ nước
Nhờ động vật
- Hình thức: Tự thụ phấn và thụ phấn chéo.
b. Thụ tinh
* Thụ tinh
• Giao tử đực 1 + noãn cầu→hợp tử ( 2n) →
phôi ( 2n)
• Giao tử đực 2 + nhân ( 2n ) → nhân ( 3n)
Ở thực vật có hoa, cả hai giao tử đực đều tham
gia thụ tinh nên gọi là thụ tinh kép.
c. Sự hình thành hạt, quả
Sau thụ tinh:
- Noãn biến thành hạt. Có 2 loại hạt: hạt có nội
nhũ và hạt không có nội nhũ.
- Bầu nhụy biến đổi thành quả.
• Có 2 loại hạt:
– Hạt có nội nhũ (hạt cây Một lá mầm)
– Hạt không nội nhũ (hạt cây Hai lá mầm)
Hãy cho biết sự
khác nhau của quả
chín và quả còn
sống?
1. Cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành để
A. tránh sâu bệnh gây hại
B. dễ trồng và ít chăm sóc.
C. rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm
thu hoạch.
D. nhân giống nhanh và nhiều.
2. Ưu điểm của nhân giống bằng sinh sản sinh dưỡng so
với cây trồng mọc từ hạt:
A. giữ nguyên được tính trạng di
truyền mong muốn.
B. rút ngắn được rất nhiều thời gian.
C. việc cất giữ, bảo quản giống đơn
giản và rút ngắn được thời gian.
D. giữ nguyên được tính trạng di truyền
mong muốn và rút ngắn được thời
gian.
3. Một tế bào mẹ hạt phấn giảm phân cho
bao nhiêu hạt phấn?
A.
8
B.
1
C.
16
D.
4
4. Sau khi thụ tinh noãn biến đổi thành
A.Quả
B. Hạt
C. Phôi
D. Đài
Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu
tính ở thực vật
Nội dung
Khái niệm
Cơ sở tế bào học
Đặc điểm di truyền
Ý nghĩa
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu
tính ở thực vật
Nội dung
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
Khái niệm
-Không có sự kết hợp
giữa giao tử đực và cái.
-Cơ thể mới được sinh ra
từ một phần của cơ thể
mẹ.
-Có sự giao hợp giữa giao
tử đực và cái.
-Cơ thể mới được sinh ra
từ hợp tử.
Cơ sở tế bào học
-Nguyên phân
Đặc điểm di truyền
Ý nghĩa
- Nguyên phân, giảm
phân, thụ tinh
-Giống nhau và giống mẹ - Giống bố mẹ, xuất
-Ít đa dạng di truyền
hiện tính trạng mới
- Đa dạng di truyền
-Tạo ra cá thể thích nghi với môi trường ổn định
Tạo ra cá thể thích
nghi với điều kiện
thay đổi
Hãy sắp xếp các ví dụ sau vào các kiểu sinh sản cho phù hợp?
BÀI 25: SINH SẢN Ở THỰC
VẬT
1.Các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật
Hình thức
Sinh sản bào tử
Đại diện
Nguồn gốc
cây con
Sinh sản sinh dưỡng
1. Các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật
2.Các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật
Hình thức
Sinh sản bào tử
Đại diện
Nguồn gốc
cây con
Sinh sản sinh dưỡng
Khoai tây, khoai lang,
cà rốt, thuốc bỏng,…
Phát triển từ bào tử
Phát triển từ một phần của
cơ quan sinh dưỡng của cơ
thể mẹ( rễ, thân lá )
2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
Ưu điểm
Nhược điểm
Giâm cành
Chiết cành
Ghép
Nhân giống in vitro
Ghép chồi và ghép cành
2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
Ưu điểm
Nhược điểm
Giâm cành
Chiết cành
Ghép
Nhân giống in vitro
Các bước giâm
cành
2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
Giâm cành
Ưu điểm
Nhược điểm
Tạo được số lượng Với các cành giâm
lớn cây con có chất lấy từ cây mẹ lâu
lượng đồng đều trong năm, cây giống tạo
thời gian ngắn.
thành thường nhanh
già cỗi.
Chiết cành
2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
Chiết cành
Ưu điểm
Nhược điểm
Cho tỉ lệ sống của cây Hệ số nhân giống
con cao (có thể lên tới không
cao,
100%), cây thấp, tán lá thường chỉ ứng
gọn, sinh trưởng nhanh dụng ở quy mô
và khoẻ nên thuận tiện sản xuất nhỏ, tuổi
cho quá trình chăm sóc. thọ của cây giống
thấp.
Ghép chồi và ghép cành
2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
Ghép
Ưu điểm
Nhược điểm
- Cây ghép thường phát - Yêu cầu kỹ thuật cao.
triển tốt nhờ vào bộ rễ gốc - Yêu cầu chăm sóc đặc
ghép.
biệt.
- Thích nghi tốt với điều
kiện khí hậu và đất đai:
- Tăng cường khả năng
chống chịu.
- Cây ghép giữ được các đặc
tính của giống muốn nhân.
- Hệ số nhân giống cao..
2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
Nhân
giống in
vitro
Ưu điểm
Nhược điểm
Hệ số nhân giống cao.
- Có thể tiến hành
quanh năm.
- Tạo ra cây giống sạch
bệnh và có thể bảo
quản trong thời gian
dài.
- Chi phí cao, tốn kém hơn
nhiều so với các phương pháp
nhân giống vô tính khác.
- Đòi hỏi trình độ kĩ thuật và
chuyên môn cao.
- Quy trình nhân giống phức
tạp, cần khoảng thời gian dài
trước khi cây chuyển sang
vườn ươm.
- Khi gặp điều kiện bất lợi có
thể chết hàng loạt do đồng
nhất về mặt di truyền.
II. Sinh sản hữu tính
1. Cấu tạo chung của hoa
3
2
1
4
5
2. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật
Hình 42.1. Chu kì phát triển từ hạt đến hạt ở thực vật có hoa
a. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
* Hình thành hạt phấn
Bao phấn chứa tế bào mẹ tiểu bào tử (2n) giảm
phân cho 4 tế bào đơn bội (n). Mỗi tế bào đơn
bội nguyên phân 1 lần nữa tạo ra hạt phấn có 2
nhân (nhân tế bào ống phấn và nhân sinh sản).
a. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
Tế bào đối cực
Nhân lưỡng bộic
Tế bào kèm
Túi phôi
Tế bào trứng
* Sự hình thành túi phôi
Tế bào mẹ đại bào tử (2n) của noãn giảm phân
cho 4 tế bào (n), 3 trong 4 bị tiêu biến, một tế
bào phát triển thành túi phôi. Túi phôi chứa 8 tế
bào ( 1 tế bàotrứng, 2 TB nhân cực, 3TB đối cực,
2 TB kèm .
b. Quá trình thụ phấn và thụ tin
* Thụ phấn
- Thụ phấn là quá trình vận chuyển hạt phấn
từ nhị đến nhụy.
Tác nhân
Nhờ gió
Nhờ côn trùng
Thụ phấn nhờ con người
Nhờ nước
Nhờ động vật
- Hình thức: Tự thụ phấn và thụ phấn chéo.
b. Thụ tinh
* Thụ tinh
• Giao tử đực 1 + noãn cầu→hợp tử ( 2n) →
phôi ( 2n)
• Giao tử đực 2 + nhân ( 2n ) → nhân ( 3n)
Ở thực vật có hoa, cả hai giao tử đực đều tham
gia thụ tinh nên gọi là thụ tinh kép.
c. Sự hình thành hạt, quả
Sau thụ tinh:
- Noãn biến thành hạt. Có 2 loại hạt: hạt có nội
nhũ và hạt không có nội nhũ.
- Bầu nhụy biến đổi thành quả.
• Có 2 loại hạt:
– Hạt có nội nhũ (hạt cây Một lá mầm)
– Hạt không nội nhũ (hạt cây Hai lá mầm)
Hãy cho biết sự
khác nhau của quả
chín và quả còn
sống?
1. Cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành để
A. tránh sâu bệnh gây hại
B. dễ trồng và ít chăm sóc.
C. rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm
thu hoạch.
D. nhân giống nhanh và nhiều.
2. Ưu điểm của nhân giống bằng sinh sản sinh dưỡng so
với cây trồng mọc từ hạt:
A. giữ nguyên được tính trạng di
truyền mong muốn.
B. rút ngắn được rất nhiều thời gian.
C. việc cất giữ, bảo quản giống đơn
giản và rút ngắn được thời gian.
D. giữ nguyên được tính trạng di truyền
mong muốn và rút ngắn được thời
gian.
3. Một tế bào mẹ hạt phấn giảm phân cho
bao nhiêu hạt phấn?
A.
8
B.
1
C.
16
D.
4
4. Sau khi thụ tinh noãn biến đổi thành
A.Quả
B. Hạt
C. Phôi
D. Đài
Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu
tính ở thực vật
Nội dung
Khái niệm
Cơ sở tế bào học
Đặc điểm di truyền
Ý nghĩa
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu
tính ở thực vật
Nội dung
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
Khái niệm
-Không có sự kết hợp
giữa giao tử đực và cái.
-Cơ thể mới được sinh ra
từ một phần của cơ thể
mẹ.
-Có sự giao hợp giữa giao
tử đực và cái.
-Cơ thể mới được sinh ra
từ hợp tử.
Cơ sở tế bào học
-Nguyên phân
Đặc điểm di truyền
Ý nghĩa
- Nguyên phân, giảm
phân, thụ tinh
-Giống nhau và giống mẹ - Giống bố mẹ, xuất
-Ít đa dạng di truyền
hiện tính trạng mới
- Đa dạng di truyền
-Tạo ra cá thể thích nghi với môi trường ổn định
Tạo ra cá thể thích
nghi với điều kiện
thay đổi
 








Các ý kiến mới nhất