Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 25. Sinh sản ở thực vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Công
Ngày gửi: 21h:52' 14-04-2024
Dung lượng: 37.3 MB
Số lượt tải: 656
Số lượt thích: 0 người
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
Hãy sắp xếp các ví dụ sau vào các kiểu sinh sản cho phù hợp?

BÀI 25: SINH SẢN Ở THỰC
VẬT

1.Các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật
Hình thức

Sinh sản bào tử

Đại diện

 

Nguồn gốc
cây con

Sinh sản sinh dưỡng

1. Các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật

2.Các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật
Hình thức

Sinh sản bào tử

Đại diện

 

Nguồn gốc
cây con

Sinh sản sinh dưỡng
Khoai tây, khoai lang,
cà rốt, thuốc bỏng,… 

 Phát triển từ bào tử

Phát triển từ một phần của
cơ quan sinh dưỡng của cơ
thể mẹ( rễ, thân lá )

2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
Ưu điểm

 

Nhược điểm

Giâm cành

 

 

Chiết cành

 

 

Ghép

 

 

Nhân giống in vitro

 

 

Ghép chồi và ghép cành

2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
Ưu điểm

 

Nhược điểm

Giâm cành

 

 

Chiết cành

 

 

Ghép

 

 

Nhân giống in vitro

 

 

Các bước giâm
cành

2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
 

Giâm cành

Ưu điểm

Nhược điểm

 Tạo được số lượng  Với các cành giâm
lớn cây con có chất lấy từ cây mẹ lâu
lượng đồng đều trong năm, cây giống tạo
thời gian ngắn.
thành thường nhanh
già cỗi.

Chiết cành

2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
 

Chiết cành

Ưu điểm

Nhược điểm

 Cho tỉ lệ sống của cây  Hệ số nhân giống
con cao (có thể lên tới không
cao,
100%), cây thấp, tán lá thường chỉ ứng
gọn, sinh trưởng nhanh dụng ở quy mô
và khoẻ nên thuận tiện sản xuất nhỏ, tuổi
cho quá trình chăm sóc. thọ của cây giống
thấp.

Ghép chồi và ghép cành

2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
 

Ghép

Ưu điểm

Nhược điểm

- Cây ghép thường phát - Yêu cầu kỹ thuật cao.
triển tốt nhờ vào bộ rễ gốc - Yêu cầu chăm sóc đặc
ghép.
biệt.
- Thích nghi tốt với điều
kiện khí hậu và đất đai: 
- Tăng cường khả năng
chống chịu.
- Cây ghép giữ được các đặc
tính của giống muốn nhân.
- Hệ số nhân giống cao..

2. Phương pháp nhân giống vô
tính và ứng dụng trong thực tiễn
 

Nhân
giống in
vitro

Ưu điểm

Nhược điểm

 Hệ số nhân giống cao.
- Có thể tiến hành
quanh năm.
- Tạo ra cây giống sạch
bệnh và có thể bảo
quản trong thời gian
dài.

- Chi phí cao, tốn kém hơn
nhiều so với các phương pháp
nhân giống vô tính khác.
- Đòi hỏi trình độ kĩ thuật và
chuyên môn cao.
- Quy trình nhân giống phức
tạp, cần khoảng thời gian dài
trước khi cây chuyển sang
vườn ươm.
- Khi gặp điều kiện bất lợi có
thể chết hàng loạt do đồng
nhất về mặt di truyền.

II. Sinh sản hữu tính
1. Cấu tạo chung của hoa
3
2

1
4
5

2. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật

Hình 42.1. Chu kì phát triển từ hạt đến hạt ở thực vật có hoa

a. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi

* Hình thành hạt phấn
Bao phấn chứa tế bào mẹ tiểu bào tử (2n) giảm
phân cho 4 tế bào đơn bội (n). Mỗi tế bào đơn
bội nguyên phân 1 lần nữa tạo ra hạt phấn có 2
nhân (nhân tế bào ống phấn và nhân sinh sản).

a. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi

Tế bào đối cực

Nhân lưỡng bộic
Tế bào kèm

Túi phôi

Tế bào trứng

* Sự hình thành túi phôi
Tế bào mẹ đại bào tử (2n) của noãn giảm phân
cho 4 tế bào (n), 3 trong 4 bị tiêu biến, một tế
bào phát triển thành túi phôi. Túi phôi chứa 8 tế
bào ( 1 tế bàotrứng, 2 TB nhân cực, 3TB đối cực,
2 TB kèm .

b. Quá trình thụ phấn và thụ tin
* Thụ phấn

- Thụ phấn là quá trình vận chuyển hạt phấn
từ nhị đến nhụy.

Tác nhân

Nhờ gió

Nhờ côn trùng

Thụ phấn nhờ con người
Nhờ nước

Nhờ động vật

- Hình thức: Tự thụ phấn và thụ phấn chéo.

b. Thụ tinh

* Thụ tinh
• Giao tử đực 1 + noãn cầu→hợp tử ( 2n) →
phôi ( 2n)
• Giao tử đực 2 + nhân ( 2n ) → nhân ( 3n)
Ở thực vật có hoa, cả hai giao tử đực đều tham
gia thụ tinh nên gọi là thụ tinh kép.

c. Sự hình thành hạt, quả
Sau thụ tinh:
- Noãn biến thành hạt. Có 2 loại hạt: hạt có nội
nhũ và hạt không có nội nhũ.
- Bầu nhụy biến đổi thành quả.

• Có 2 loại hạt:
– Hạt có nội nhũ (hạt cây Một lá mầm)
– Hạt không nội nhũ (hạt cây Hai lá mầm)

Hãy cho biết sự
khác nhau của quả
chín và quả còn
sống?

1. Cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành để

A. tránh sâu bệnh gây hại
B. dễ trồng và ít chăm sóc.
C. rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm
thu hoạch.
D. nhân giống nhanh và nhiều.

2. Ưu điểm của nhân giống bằng sinh sản sinh dưỡng so
với cây trồng mọc từ hạt:

A. giữ nguyên được tính trạng di
truyền mong muốn.
B. rút ngắn được rất nhiều thời gian.
C. việc cất giữ, bảo quản giống đơn
giản và rút ngắn được thời gian.
D. giữ nguyên được tính trạng di truyền
mong muốn và rút ngắn được thời
gian.

3. Một tế bào mẹ hạt phấn giảm phân cho
bao nhiêu hạt phấn?

A.

8

B.

1

C.

16

D.

4

4. Sau khi thụ tinh noãn biến đổi thành
A.Quả
B. Hạt
C. Phôi
D. Đài

Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu
tính ở thực vật
Nội dung
Khái niệm

Cơ sở tế bào học
Đặc điểm di truyền

Ý nghĩa

Sinh sản vô tính

Sinh sản hữu tính

Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu
tính ở thực vật
Nội dung

Sinh sản vô tính

Sinh sản hữu tính

Khái niệm

-Không có sự kết hợp
giữa giao tử đực và cái.
-Cơ thể mới được sinh ra
từ một phần của cơ thể
mẹ.

-Có sự giao hợp giữa giao
tử đực và cái.
-Cơ thể mới được sinh ra
từ hợp tử.

Cơ sở tế bào học

-Nguyên phân

Đặc điểm di truyền

Ý nghĩa

- Nguyên phân, giảm
phân, thụ tinh
-Giống nhau và giống mẹ - Giống bố mẹ, xuất
-Ít đa dạng di truyền
hiện tính trạng mới
- Đa dạng di truyền
-Tạo ra cá thể thích nghi với môi trường ổn định

Tạo ra cá thể thích
nghi với điều kiện
thay đổi
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác