Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 34. Sinh trưởng ở thực vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Hương
Ngày gửi: 20h:06' 14-02-2012
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích: 0 người
GV : NguyễnThị Mai Hương
Kiểm tra bài cũ:
1. Th? nào là t?p tính?
2. Cho biết cơ sở thần kinh, tính chất của tập tính bẩm sinh và học được
Loại tập tính
Cơ sở thần kinh
Tính chất
Tập tính bẩm sinh
Chuỗi phản xạ không điều kiện, trình tự của chúng trong hệ thần kinh, được gen qui định sẵn
Phản xạ có điều kiện
Qúa trình hình thành tập tính là QTcác mối liên hệ giữa các nơron
Không bền vững dễ thay đổi
_Tùy thuộc vào mức tiến hoácủa hệ thần kinhvà tuổi thọ của chúng.
_ Bẩm sinh, bền vững, DT đặc trưng cho loài.
Tập tính học được
Hãy cho biết đó là quá trình gì?
sinh trưởnglà gì?trong cơ thể thực vật mô nào đảm nhận chức năng sinh trưởng vàcó những hình thức sinh trưởng nào?
Bài 34
SINH TRƯỞNG Ở THỰC VẬT
SINH TRU?NG VÀ PHÁT TRIỂN
A. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở THỰC VẬT
CHUONG III
I- KHÁI NIỆM
II- SINH TRƯỞNG SƠ CẤP VÀ
SINH TRƯỞNG THỨ CẤP
I. Khaùi nieäm:
Sinh trưởng ở thực vật là qúa trình tăng về kích thước của cơ thể thực vật do tăng số lượng và kích thước tế bào.
- Tăng kích thước bao gồm:
Sinh trưởng
+ Tăng chiều dài
+Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
+ Tăng thể tích.
Từ hạt nảy mầm  cây trưởng thành . Đó là hiện tượng gì?
? th?c v?t có nh?ng hình th?c ST nào?
bộ phận nào đảm nhận ch?c nang sinh tru?ng?
Chồi đỉnh chứa
mô phân sinh đỉnh
Tầng sinh bần
Tầng sinh mạch
MPS
bên
MPS đỉnh rễ
II- SINH TRƯỞNG SƠ CẤP VÀ SINH TRƯỞNG THỨ
CẤP :
1. Các mô phân sinh và chức năng:
34.1

MPS lóng
A- MÔ PHÂN SINH ĐỈNH XUẤT HIỆN Ở
ĐỈNH THÂN (CHỒI ĐỈNH) VÀ ĐỈNH RE.
B- MÔ PHÂN SINH XU?T HI?N ?
MPS đỉnh
trở thành
cành hoa

non
lóng
Mắt
Các mô phân sinh
MẮT LÓNG
Khái niệm
Các loại
Phân bố
nhóm TB chưa phân hoá, duy trì khả năng nguyên phân suốt đời sống của cây .
Loại cây
Chức năng
1. MPS đỉnh
2.MPS bên
3. MPS lóng
1 lá mầm
2 lá mầm
2 lá mầm
1 lá mầm
- Đỉnh chồi thân , đỉnh chồi nách
- Đỉnh rễ
- Thân , rễ
- Các mắt
- Giúp thân , rễ sinh trưởng theo chiều dài
- Giúp thân , rễ sinh trưởng theo chiều ngang
- Kéo dài thân , lóng
Phiếu học tập
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
2. Sinh trưởng sơ cấp :
là sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh
_Khái niệm :
Có ở loại cây:
1 lá mầm, 2 lá mầm
Kết qủa:
- Giúp thân , cành, rễ sinh trưởng theo chiều dài.
Sinh tru?ng so c?p
Thân , rễ tăng theo chiều nào?
Sinh trưởng thứ cấp
TV thân gỗ còn có hình thức sinh trưởng nào nữa?
II- SINH TRƯỞNG SƠ CẤP VÀ SINH TRƯỞNG
THỨ CẤP :
3.Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ :
- Khái niệm :
là sinh trưởng của thân, rễ theo đường kính làm tăng chiều ngang thân, rễ do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh bên.
- Quá trình này tạo ra gỗ lõi, gỗ dác và vỏ.
Kết qủa:
- Có ở loại cây:
2 lá mầm
Sinh tru?ng so c?p
Sinh tru?ng th? c?p
ST nam nay
ST nam ngoái
ST 2 năm về trước
Tang chi?u ngang
Sinh trưởng
năm nay
Sinh trưởng
1năm về
trước
Sinh trưởng
2 năm về
trước
Vảy chồi
Chồi đỉnh
Biểu bì
Vỏ
Mạch rây sơ cấp
Tầng sinh mạch
Mạch gỗ sơ cấp
SINH TRƯỞNG SƠ CẤP
Mạch gỗ sơ cấp
Mạch gỗ thứ cấp
Bần
Tầng sinh bần
Mạch rây sơ cấp
Mạch rây thứ cấp
Tầng sinh mạch
Vỏ
SINH TRƯỞNG THỨ CẤP
Chu bì
(vỏ bì)
Sinh tru?ng th? c?p là gì? Có ở loại cây nào ? Kết qủa?
Tăng thêm chi?u r?ng
Cấu tạo của thân cây gỗ gồm:
gỗ lõi, gỗ dác, vỏ.
+Gỗ lõi:
màu sẫm trung tâm của thân
gồm các TB mạch gỗ thứ cấp già,đóng vai trò giá đỡ cho cây.
+Gỗ dác:
màu sáng ở bên ngoài
gồm các TB mạch gỗ thứ cấp trẻ
Là mô vận chuyển nước và muối khoáng cho cây
+T?ng ngoài cùng bao quanh thân là vỏ
*gồm mạch rây thứ cấp, tàng sinh bần và bần.
Gỗ lõi(ròng)
Gỗ dác
Tầng phân sinh sinh bên
Mạch rây thứ cấp
Tầng sinh bần
bần
Chú thích từ số1- 6?
1
2
3
4
5
6
vỏ
+ Vòng năm:
là những vòng tròn hình thành hàng năm trong thân cây gỗ
bao gồm:
? Vòng sáng:
mạch ống rộng, vách mỏng
? Vòng tối:
mạch hẹp, vách dày
ứng dụng:
tính tuổi của cây
LIÊN HỆ THỰC TẾ
Kiểu ST
Khái niệm
Nguồn gốc
Loại cây
Kết qủa
ST sơ cấp
ST thứ cấp
là sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh
MPS đỉnh
1 lá mầm, 2 lá mầm
Giúp thân , cành, rễ sinh trưởng theo chiều dài.
là sinh trưởng của thân, rễ tăng theo chiều ngang do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh bên.
MPS bên
2 lá mầm
Quá trình này tạo ra gỗ lõi, gỗ dác và vỏ.
Câu 1 :
Sinh trưởng ở thực vật là quá trình :
a- Tăng về chiều cao của cây
b- Tăng về đường kính và thể tích của cây
c- Tăng về chiều cao, kích thước, thể tích và ra hoa kết quả
d- Cả a, b đúng
câu hỏi trắc nghiệm
Câu 2 :
Kết quả sinh trưởng sơ cấp là :
a- Làm cho thân, rễ dài ra
b- Tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi
c- Tạo lóng do hoạt động MPS lóng
d- Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.
Câu 3 :
Kết quả sinh trưởng thứ cấp là :
a- Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp
b- Gỗ thứ cấp, tầng sinh bần, mạch rây thứ cấp, gỗ lõi, gỗ daùc.
c- Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp
d- Tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp
Câu 4 :
Những nét hoa văn trên đồ gỗ có xuất xứ từ:
a- Từ lõi
b- Từ tầng sinh bần
c- Từ vòng năm
d- Từ bần
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Đọc phần “ Em có biết”
Học và làm bài theo câu hỏi SGK
4. Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng:
a. Nhân tố bên trong:
- Đặc điểm di truyền, các thời kỳ sinh trưởng của giống loài
- Hoocmôn thực vật điều tiết tốc độ sinh trưởng của cây
Ví dụ:
giai đoạn măng tre sinh trưởng nhanh hơn giai đoạn cây tre.
Bạch đàn sinh trưởng nhanh hơn cây lim
Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng ở TV như thế nào?
b. Các nhân tố bên ngoài:
- Nhiệt độ
Ví dụ:
Cây ngô ST
chậm :
Nhanh: 37-440C
- Hàm lượng nước:
Ví dụ:
hàm lượng nước không dưới 95%
- Ánh sáng:
ảnh hưởng đến QH và hình thái của cây
Ví dụ
trong bóng tối cây mọc vóng lên
ngoài sáng mọc chậm lại
Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng ở TV như thế nào?
10-370C
- Chất dinh dưỡng
Ví dụ:
thiếu nitơ cây sinh trưởng bị ức chết hoặc bị chết.
CÂY LÚA ĐƯỢC TRỒNG TRONG DUNG DỊCH DINH DƯỠNG
Đầy đủ các nguyên tố khoáng thiết yếu
Thiếu Kali
Thiếu Nitơ
Thiếu Photpho
a
b
c
d
Cây ở trong bóng tối : mọc vóng lên
Cây ở ngoài sáng : mọc chậm lại
a
b
ÁNH SÁNG LÀM BIẾN ĐỔI HÌNH THÁI
Đọc phần “ Em có biết”
Học và làm bài theo câu hỏi SGK
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Tầng sinh
mạch
1
2
3
4
5
SINH TRU?NG SO C?P
SINH TRU?NG TH?C?P
bi?u bì
V?
Mạch rây so c?p
Mạch rây thư c?p
Mạch rây so c?p
Mạch gỗ thứ c?p
Mạch gỗ so c?p
Tầng sinh mạch
tủy
Mạch gỗ sơ c?p
vỏ
Tầng sinh mạch
Tầng sinh mạch
Tầng sinh mạch
Tầng sinh mạch
TRÚC SÀO
Chồi đỉnh chứa
mô phân sinh đỉnh
Ở cây gỗ, MPS bên
làm dày thân và rễ
Tầng sinh bần
Tầng sinh mạch
MPS
bên
MPS đỉnh rễ
Lông hút
Chóp rễ
MPS đỉnh
trở thành
cành hoa
Tầng phát sinh
(MPS lóng)

non
lóng
Mắt
A- MÔ PHÂN SINH ĐỈNH XUẤT HIỆN Ở
ĐỈNH THÂN (CHỒI ĐỈNH) VÀ ĐỈNH RE.
B- MÔ PHÂN SINH LÓNG ĐẢM BẢO
CHO LÓNG SINH TRƯỞNG DÀI RA
H 34.1
Cây 2 lá mầm
Cây 1 lá mầm
Khái niệm
Các loại
Phân bố
nhóm TB chưa phân hoá, duy trì khả năng nguyên phân suốt đời sống của cây .
Loại cây
1. MPS đỉnh
2.MPS bên
3. MPS lóng
1 lá mầm
2 lá mầm
2 lá mầm
1 lá mầm
- Đỉnh chồi thân , đỉnh chồi nách
- Đỉnh rễ
- Thân , rễ
- Các mắt
?
?
Sinh tru?ng so c?p
Thân , rễ tăng theo chiều nào? có ở loại cây nào? Kết qủa?
H 34.2 - SINH TRƯỞNG SƠ CẤP CỦA THÂN
A- Miền chồi đỉnh (mặt cắt dọc)
B- Qúa trình sinh trưởng của cành
Mô phân sinh
chồi nách
Mô phân
sinh
đỉnh cành

CÂY 2 LÁ MẦM
RỪNG LIM
Cây gụ
Cây đậu nành
Cây đậu Hà lan
 
Gửi ý kiến