Tìm kiếm Bài giảng
Số 1 trong phép nhân và phép chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Bình
Ngày gửi: 10h:57' 13-03-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 132
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Bình
Ngày gửi: 10h:57' 13-03-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
0 người
Nhi?t li?t cho m?ng quý cụ
Về dự giờ
M ôn toán lớp 2/5
Người thực hiện: Hồ Thị Yến
TOÁN
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Toán
1 + 1 + 1 =
1 + 1 + 1 + 1 =
vậy 1 x 3
1. Phép nhân có thừa số 1
1 x 4 =
1 + 1 =
a) 1 x 2 =
1 x 3 =
vậy 1 x
2 =
= 3
vậy 1 x 4
2
4
=
2
3
4
Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
b)
2 x 1 =
2
2
3
3
4
4
Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
1. Phép nhân có thừa số 1
3 x 1 =
4 x 1 =
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
2. Phép chia cho 1
1 x 2 = 2
Từ phép tính trên, ta có thể lập được mấy phép tính chia ?
Vậy 2 : 1 = 2
2 : 1 = 2
2 : 2 = 1
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Thứ tư, ngày 6 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
2. Phép chia cho 1
1 x 2 = 2 ,
vậy 3 : 1 =
vậy 2 : 1 =
vậy 4 : 1 =
4
4
3
3
2
2
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
1 x 3 = 3 ,
1 x 4 = 4 ,
2
3
4.
Thứ tư, ngày 6 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập.
Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
Thứ tư, ngày 6 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
0 x 2 =
0 + 0 =0
vậy
0 x 2 = 0
ta có
2 x 0 = 0
1. Phép nhân có thừa số 0
Không nhân hai bằng không, hai nhân không bằng không.
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
+Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
0 x 3 =
0 + 0 + 0 = 0
vậy
0 x 3 = 0
ta có
3 x 0 = 0
1. Phép nhân có thừa số 0
Không nhân ba bằng không, ba nhân không bằng không
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
2. Phép chia có số bị chia là 0
0 : 2 =
0
Số bị chia
Số chia
Thương
0 : 2 = 0
vì
0 x 2 = 0
0 : 5 = 0
vì
0 x 5 = 0
Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0.
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Chú ý: không có phép chia cho 0.
0 : 2 = 0
2 : 0 = 0
Đ
S
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia
Bài 1: Tính nhẩm: (trang 132)
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm: (trang 132)
2
1
5
3
2
2
5
3
3
5
1
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm: (trang 133)
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Thứ sáu ngày 24 tháng 4 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia
Bài 1: Tính nhẩm: (trang 133)
0
0
0
0
0
0
0
0
+Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
Thứ sáu ngày 24 tháng 4 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia
Bài 2: Tính nhẩm: (trang 133)
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Bài 2: Tính nhẩm: (trang 133)
0
0
0
0
Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0.
Chú ý: không có phép chia cho 0.
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Thứ tư, ngày 6 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Bài 1 ( trang 134):
a) Lập bảng nhân 1:
b) Lập bảng chia 1:
1 x 1 = 1 x 6 =
1 x 2 = 1 x 7 =
1 x 3 = 1 x 8 =
1 x 4 = 1 x 9 =
1 x 5 = 1 x 10=
1 : 1 = 6 : 1 =
2 : 1 = 7 : 1 =
3 : 1 = 8 : 1 =
4 : 1 = 9 : 1 =
5 : 1 = 10 : 1 =
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Bài 1( trang 134:
a) Lập bảng nhân 1:
b) Lập bảng chia 1:
1 x 1 = 1 x 6 =
1 x 2 = 1 x 7 =
1 x 3 = 1 x 8 =
1 x 4 = 1 x 9 =
1 x 5 = 1 x 10=
1 : 1 = 6 : 1 =
2 : 1 = 7 : 1 =
3 : 1 = 8 : 1 =
4 : 1 = 9 : 1 =
5 : 1 = 10 : 1 =
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Thứ tư, ngày 6 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Bài 2: Tính nhẩm: (trang 134)
0 + 3 =
3 + 0 =
0 x 3 =
3 x 0 =
5 + 1 =
1 + 5 =
1 x 5 =
5 x 1 =
4 : 1 =
0 : 2 =
0 : 1 =
1 : 1 =
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Bài 2: Tính nhẩm: (trang 134)
0 + 3 =
3 + 0 =
0 x 3 =
3 x 0 =
3
3
0
5 + 1 =
1 + 5 =
1 x 5 =
5 x 1 =
4 : 1 =
0 : 2 =
0 : 1 =
1 : 1 =
0
6
0
6
5
5
4
0
1
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Bye bye!
See you again !
Toán
Luyện tập chung ( trang 135, 136). Ôn tập.
Làm các bài tập sau:
Bài 1, 2 , 3 ( trang 135)
Bài 2, 3 ( trang 136):
Về dự giờ
M ôn toán lớp 2/5
Người thực hiện: Hồ Thị Yến
TOÁN
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Toán
1 + 1 + 1 =
1 + 1 + 1 + 1 =
vậy 1 x 3
1. Phép nhân có thừa số 1
1 x 4 =
1 + 1 =
a) 1 x 2 =
1 x 3 =
vậy 1 x
2 =
= 3
vậy 1 x 4
2
4
=
2
3
4
Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
b)
2 x 1 =
2
2
3
3
4
4
Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
1. Phép nhân có thừa số 1
3 x 1 =
4 x 1 =
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
2. Phép chia cho 1
1 x 2 = 2
Từ phép tính trên, ta có thể lập được mấy phép tính chia ?
Vậy 2 : 1 = 2
2 : 1 = 2
2 : 2 = 1
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Thứ tư, ngày 6 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
2. Phép chia cho 1
1 x 2 = 2 ,
vậy 3 : 1 =
vậy 2 : 1 =
vậy 4 : 1 =
4
4
3
3
2
2
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
1 x 3 = 3 ,
1 x 4 = 4 ,
2
3
4.
Thứ tư, ngày 6 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập.
Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
Thứ tư, ngày 6 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
0 x 2 =
0 + 0 =0
vậy
0 x 2 = 0
ta có
2 x 0 = 0
1. Phép nhân có thừa số 0
Không nhân hai bằng không, hai nhân không bằng không.
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
+Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
0 x 3 =
0 + 0 + 0 = 0
vậy
0 x 3 = 0
ta có
3 x 0 = 0
1. Phép nhân có thừa số 0
Không nhân ba bằng không, ba nhân không bằng không
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
2. Phép chia có số bị chia là 0
0 : 2 =
0
Số bị chia
Số chia
Thương
0 : 2 = 0
vì
0 x 2 = 0
0 : 5 = 0
vì
0 x 5 = 0
Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0.
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Chú ý: không có phép chia cho 0.
0 : 2 = 0
2 : 0 = 0
Đ
S
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia
Bài 1: Tính nhẩm: (trang 132)
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm: (trang 132)
2
1
5
3
2
2
5
3
3
5
1
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm: (trang 133)
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Thứ sáu ngày 24 tháng 4 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia
Bài 1: Tính nhẩm: (trang 133)
0
0
0
0
0
0
0
0
+Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
Thứ sáu ngày 24 tháng 4 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia
Bài 2: Tính nhẩm: (trang 133)
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Bài 2: Tính nhẩm: (trang 133)
0
0
0
0
Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0.
Chú ý: không có phép chia cho 0.
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Thứ tư, ngày 6 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Bài 1 ( trang 134):
a) Lập bảng nhân 1:
b) Lập bảng chia 1:
1 x 1 = 1 x 6 =
1 x 2 = 1 x 7 =
1 x 3 = 1 x 8 =
1 x 4 = 1 x 9 =
1 x 5 = 1 x 10=
1 : 1 = 6 : 1 =
2 : 1 = 7 : 1 =
3 : 1 = 8 : 1 =
4 : 1 = 9 : 1 =
5 : 1 = 10 : 1 =
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Bài 1( trang 134:
a) Lập bảng nhân 1:
b) Lập bảng chia 1:
1 x 1 = 1 x 6 =
1 x 2 = 1 x 7 =
1 x 3 = 1 x 8 =
1 x 4 = 1 x 9 =
1 x 5 = 1 x 10=
1 : 1 = 6 : 1 =
2 : 1 = 7 : 1 =
3 : 1 = 8 : 1 =
4 : 1 = 9 : 1 =
5 : 1 = 10 : 1 =
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Thứ tư, ngày 6 tháng 5 năm 2020
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Bài 2: Tính nhẩm: (trang 134)
0 + 3 =
3 + 0 =
0 x 3 =
3 x 0 =
5 + 1 =
1 + 5 =
1 x 5 =
5 x 1 =
4 : 1 =
0 : 2 =
0 : 1 =
1 : 1 =
Toán
Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia. Luyện tập
Bài 2: Tính nhẩm: (trang 134)
0 + 3 =
3 + 0 =
0 x 3 =
3 x 0 =
3
3
0
5 + 1 =
1 + 5 =
1 x 5 =
5 x 1 =
4 : 1 =
0 : 2 =
0 : 1 =
1 : 1 =
0
6
0
6
5
5
4
0
1
Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 2020
Bye bye!
See you again !
Toán
Luyện tập chung ( trang 135, 136). Ôn tập.
Làm các bài tập sau:
Bài 1, 2 , 3 ( trang 135)
Bài 2, 3 ( trang 136):
 








Các ý kiến mới nhất