Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 3: Luỹ thừa của một số hữu tỉ.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Minh Thức
Ngày gửi: 04h:40' 14-10-2024
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 315
Số lượt thích: 0 người
MÔN:TOÁN

HOẠT ĐỘNG

KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG

HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
HOẠT ĐỘNG

LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
HOẠT ĐỘNG

VẬN DỤNG

HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG

HƯỚNG DẪN
OPTION
VỀ NHÀ

HOẠT ĐỘNG

KHỞI ĐỘNG

Tính thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh
dài 5,5 cm?
5,5 cm
Hãy nêu công
thức tính thể tích 3
Vkhốilập
a. phương?
a . a a

5,5 cm

5,5 cm
Thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm là:

V (5, 5).(5, 5).(5, 5) (5, 5) 3 166, 375 (cm 3 )

Tương tự như đối với số tự nhiên, chúng ta
cùng tìm hiểu lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
qua nội dung bài học hôm nay

CHƯƠNG 1 _ BÀI 3:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Vậy thế nào
là lũy thừa
bậc n của số
hữu tỉ x ?

Trở lại bài tập (Khởi động)
3

V a.a.a a
Tương tự:

4

a.a.a.a ? a

Tổng quát:
x. x. x… . x
n thừa số x

n
x
=?

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG

HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Thực hành 1: Tính
Nhóm 1,2,3
3

  2  ( 2)3  8
   3 
(3)
27
 3
Nhóm 7,8,9
2

2

( 3) 9
  3
   52 25
 5

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Nhóm 4,5,6

 0, 5 

3

 0,125

2

 0,25

 0,5 

Nhóm 10,11

37,57  1
1
3,57  3,57
0

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG

HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
HOẠT ĐỘNG NHÓM

Tìm số thích hợp thay vào dấu “?”
Các nhóm ở tổ 1, 3

 1
a)  
 3

2

2

 1  1
.    
 3  3

4

?

Các nhóm ở tổ 2, 4
?5

b) 0,2 . 0,2 0,2
2

3

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG

HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Quy tắc:
Từ
Từ
khám
phá
11 hãy
hãy
rútmũ.
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên
cơkhám
số vàphá
cộng
hai rút
số
raraquy
quytắc:
tắc:Khi
Khichia
nhânhai
m
n
m n
x . x x
hailũy
lũythừa
thừacùng
cùngcơcơsốsố
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên
cơlàm
số và
số
khác
ta 0làm
ta
thế
nào?
thếlấy 
nào?
mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
m

n

x : x x

m n

( x 0, m n)

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG

HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
HOẠT ĐỘNG NHÓM

Thực hành 2: Tính
Nhóm 1,2,3,4

Nhóm 5,6,7,8

b)  0,25 :  0,25  0,25
7

a) 2 . 2  2
2

3

5

Nhóm 9,10,11
4

3

 3  3  3
c)   .    
 4  4  4

7

5

2

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG

VẬN DỤNG

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Bài 4a trang 15 SGK
3

1
  1
x :
 
3
 3 
x
x

 1   1
 . 
3  3 
4
  1
 
 3 

VẬN DỤNG

Luật chơi:

VÒNG QUAY MAY MẮN

6

5

m
ắn

Phần thưởn
g

M
ay

2

1

lượt
Mất

1
2
3
4
5
6

3 4

- Người chơi click chuột trái vào mũi tên lần 1 làm
quay vòng quay , click chuột trái lần 2 để dừng vòng
quay.
- Mỗi số trên vòng quay ứng với một câu hỏi, thời
gian trả lời mỗi câu hỏi tối đa 30 giây. Nếu người
chơi trả lời đúng kết quả câu hỏi sẽ được 8 điểm nếu
trả lời sai hoặc không trả lời được người chơi sẽ bị
mất lượt chơi.
- Bạn nào trả lời đúng câu hỏi mà người chơi không
trả lời được bạn đó sẽ được điểm của người chơi.
- Người chơi sẽ được 9 điểm nếu quay vào ô may
mắn và nhận được một phần quà nếu quay vào ô
phần thưởng đồng thời kết thúc lượt chơi của mình.

VÒNG QUAY MAY MẮN

4
5
6

5
Phần thưởn
g

2

M
ay
m
ắn

3

1

6

t

2

lượ
Mất

1

3

4

0

 3   1 

 ; 
 4   2 

Câu hỏi 1: Tính
ĐA

 3 


 4 
3

0

1
3

1
1
 1 
   3 
2
8
 2 

3

BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ

4

 3 
 3 
  .x   
 4 
 4 

Câu hỏi 2: Tìm x, biết:
ĐA:
ĐA

4

 3 
 3 
 4  .x   4 
 
 
 3 
x  
 4 

7

 3 
x  
 4 
27
x 
64

7 4

7

 3 
: 
 4 

4

 3 
 
 4 

3



33
43

7

BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ

1

Câu hỏi 3: Tính

ĐA
ĐA:

4 



25 

1

,

1



2


4
 4


 
5
2
5
 2

4
4

1


1
 1

  4 

2
1
6
 2


4

BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ

 1 
x : 

 2 

Câu hỏi 4: Tìm x, biết

ĐA

 1 
x :

 2 

2

1

2

1

2
1

 1   1 
x  
. 


2
2

 

 1 
x  

2


1
x 
8

2

1 2

2

 1 
 

2



3



(  1) 3
23

BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ

BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ

Câu hỏi 5: Điền số thích hợp điền vào ô vuông:

=
ĐA

=

Câu hỏi 6: Tính:

a ) ( 2 .5 )

2

b ) ( 0 , 2 ) 3 .5 3

ĐA:
ĐA
a ) ( 2 .5 ) 2  1 0 2  1 0 0
b ) ( 0 , 2 ) 3 .5 3  0 , 0 0 8 .1 2 5  1

BẮT
BẮT
HẾT01
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
ĐẦU
ĐẦU
GIỜ

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG

HƯỚNG DẪN
OPTION
VỀ NHÀ

OPTION

- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Học thuộc: Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên;
nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, các quy ước.
- Làm bài: 1; 2; 3 SGK trang 20.
- Đọc nội dung mục 3 SGK trang 19.

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠTĐỘNG
ĐỘNG
HOẠT

HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
3. Lũy thừa của lũy thừa
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tính và so sánh
Nhóm 1, 2
2 3

6


và
a)  2 
( 2)


2 3

2
2
2
6


a)  2  2 .( 2) .( 2) ( 2)



Nhóm 3, 4
 1 
b)   
  2 

2 2

4

 1
và

 
 2


2 2

 1 
b)   
  2 

  1 2  1 2  1 4
   .   
  2   2   2 

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠTĐỘNG
ĐỘNG
HOẠT

HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
3. Lũy thừa của lũy thừa
Quy tắc:
3
2
6
Từ khám phá 2 hãy


a)

2

(

2)
 
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta

cho biết Khi tính lũy
giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
thừa
của
một
lũy
thừa
2 2
4
n


1
1


m
m .n
x
 x ta làm như thế nào?
b)      
 2
  2  

 

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠTĐỘNG
ĐỘNG
HOẠT

HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
3. Lũy thừa của lũy thừa
Thực
hành
3:
Quy tắc:
Thay số thích hợp vào dấu “?”
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta
2 5
?10
  2  
giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
 2

x

m



n

 x m .n

a)      
 3 
  3  
3 3

?9


b) 0,4 0,4


3 0

0


c) 7,31 7,31 ?1



BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG

LUYỆN TẬP THỰC HÀNH

Bài tập 1 trang 20 SGK
Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1:
0, 49  (0, 7) 2

1
1
 
32  2 

6

 8   2
 
125  5 

3

16  2 
 
81  3 

4

121  11 
 
169  13 

2

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG

LUYỆN TẬP THỰC HÀNH

Bài tập 2 trang 20 SGK
Nhóm 1+2: làm câu a
4

2

1   2   16
  1

  ;  3 
81
4
 2 
3

1



2




4




 0,3

5

3

9
 729
 
4 
64

243

100000

 25, 7 

0

1

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Nhóm 3+4: làm câu b
  1


 3 

2

3



1  1
;    1
9  3
27

4

1
 1
    81
 3
5

1
 1
     243
 3

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG

LUYỆN TẬP THỰC HÀNH

Nhận xét:
Kết quả phép tính lũy thừa với số mũ chẵn của số hữu tỉ âm là một
số không âm.
Kết
Kếtquả
quảphép
phéptính
tínhlũy
lũy
Kết quả phép tính lũy thừa với số mũthừa
lẻ của
sốsốhữu
tỉchẵn
âm là một số âm.
với
mũ
thừa với số mũ lẻ của
của
hữu
tỉ âm
một
số số
hữu
tỉ âm
là là
một
số
số như
như thế
thế nào?
nào?

CHƠI

THOÁT

GIỚI THIỆU
Yết Kiêu (1242-1301; chữ Hán: 歇 驕 ) là anh hùng chống giặc ngoại
xâm vào đời nhà Trần, ông là gia tướng và một trong 5 mãnh tướng dưới
trướng Quốc công Tiết Chế Trần Quốc Tuấn, ông là người có công giúp
Nhà Trần chống giặc Nguyên Mông vào thế kỷ XIII với biệt tài thủy
chiến. Ông là người bơi lặn giỏi, đã sử dụng tài của mình để đục thuyền
của quân xâm lược Nguyên Mông.

LUẬT CHƠI
Hãy giúp Yết Kiêu phá thuyền địch bằng cách lựa chọn các con thuyền
và trả lời đúng các câu hỏi được đưa ra.
Việc trả lời đúng mỗi câu hỏi tương ứng với việc em phá được 1 thuyền
địch.
Chúc các em thành công!

1

2

3

4

5

Exit

1. Chọn câu sai:

00:02
00:00
00:01
00:10
00:06
00:03
00:04
00:09
00:07
00:05
00:08
Muốn tính lũy thừa của một lũy
thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng
hai số mũ
Lũy thừa của một thương bằng
thương các lũy thừa

Muốn nhân hai lũy thừa cùng
cơ số, ta giữ nguyên cơ số và
cộng hai số mũ
Lũy thừa của một tích bằng tích
các lũy thừa

2. Chọn câu đúng:

00:02
00:00
00:01
00:03
00:06
00:10
00:04
00:07
00:09
00:05
00:08

( 2022)0 0

1 1 1 1
  .  .    
3 3 3 3

( 2022)0 0

 5 . 5  5
2

3

5

5 
4

2

56

2

3.

 1
Tính    3 

4

00:02
00:00
00:01
00:03
00:06
00:10
00:04
00:09
00:07
00:05
00:08
1
27

1
81

1
27

1
81

x

  là

4. Số x mà 2  2

2 3

00:02
00:00
00:01
00:03
00:06
00:10
00:04
00:09
00:07
00:05
00:08
5

26

8

6

2

1 2
5. Kết quả của phép tính   7  .7
 

00:02
00:00
00:01
00:03
00:06
00:10
00:04
00:09
00:07
00:05
00:08
1

1
49

1
7

7

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG

VẬN DỤNG

Để viết những số có giá trị lớn, người ta thường viết các số ấy dưới dạng tích
của lũy thừa cơ số 10 với một số lớn hơn hoặc bằng 1 nhưng nhỏ hơn 10.
Chẳng hạn khoảng cách trung bình giữa Mặt Trời và Trái Đất là 149 600 000 km
được viết là 1, 496.108 km.
Hãy dùng cách viết trên để viết các đại lượng sau:
a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng 9 460 000 000 000 km.
b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 58 000 000km.

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG

VẬN DỤNG

Giải
a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng
7

58 000 000km 5,8.10 km

b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng

9 460 000 000 000 km 9,46.1012 km

Tìm hiểu khoảng cách các
hành tinh trong hệ Mặt trời

Tìm hiểu về khoảng cách các hành tinh trong hệ Mặt trời

BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG

HƯỚNG DẪN
OPTION
VỀ NHÀ

HOẠT ĐỘNG

OPTION

- Đọc lại nội dung bài đã học
- Học thuộc: Lũy thừa của một lũy thừa
- Làm bài tập: 5; 7; 8; 9 trang 21 SGK
-Chuẩn bị cho tiết sau “Bài 4 Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế”
 
Gửi ý kiến