Bài 44. Sơ lược về một số kim loại khác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nữ Thảo Vy
Ngày gửi: 19h:16' 24-03-2018
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nữ Thảo Vy
Ngày gửi: 19h:16' 24-03-2018
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
F. Chì
82Pb : [Xe] 4f14 5d10 6s2 6p2
Z = 82 : STT ô 82
6 lớp e- : chu kì 6
4 e- lớp ngoài cùng : nhóm IVA
Số oxh phổ biến là +2: Pb2+ [Xe] 4f14 5d10 6s2
ngoài ra +4: Pb4+: [Xe] 4f14 5d10
I.Lý tính
Chì :
Màu trắng hơi xanh, mềm, dễ dát mỏng và kéo sợi
D = 11,33g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy : 327,4o C
Nhiệt độ sôi : 17450C
EPb2+/Pb = -0,13V
Pb2+
Pb
H2
H+
Kim loại nặng
II.Hóa tính
Chì : có tính khử yếu
Phi kim
Pb
HCl, H2SO4 l do PbCl2 , PbSO4 che chì
Pb + O2 + H2O Pb(OH)2
Pb Pb(OH)2 Na2PbO2
NaOH nóng
HNO3 l NO
HNO3 đ NO2
Trong kk, Chì có lớp màng oxit bảo vệ. Khi đung nóng bị oxh tạo ra PbO
Chì không td với nước. Khi có mặt kk, nước sẽ ăn mòn chì tạo ra Pb(OH)2
+ Pb(NO3)2
Pb + O2 PbO
t0
Pb Pb(HSO4)2 tan
H2SO4 đặc nóng
NaOH
Pb(OH)2 lưỡng tính
III. Điều chế
Chế biến quặng:
Quặng sunfua
Hỗn hợp sunfat
và silicat của chì
Chì oxit
Kim Loại khác
Chì
Chì kim loại
+ tạp chất
(Cu, Ag, Au,
Zn,...)
Điện phân chì nóng chảy:
Catot là chì tinh khiết
Anot là chì ko tinh khiết
Chất điện li là PbSiF6 hoặc H2SiF6
Thiêu kết
Khử trong lò cao
bằng than cốc
Loại bỏ
tạp chất
III.Ứng dụng
Thi công phòng x-quang, phòng chụp cắt lớp vi tính, phòng xạ trị…
IV.Ứng dụng
Chế tạo điên cực trong acquy chì
III.Ứng dụng
Thiết bị sản xuất axit sunfuic
III.Ứng dụng
Thiếc hàn ( hợp kim Sn_Pb)
III.Ứng dụng
Áo chì sử dụng trong phòng X quang
III.Ứng dụng
Đạn gồm lõi chì và vỏ đồng
III.Ứng dụng
Thành phần trong tạo màu cho son môi
Ngộ độc chì
Những người làm nghề tái chế ắc quy có nguy cơ nhiễm độc chì cao
1 vài hậu quả
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
Sự cố vỡ bể chứa bùn chì và kẽm của cty CKC tại Cao Bằng ngày 5/1/2016
82Pb : [Xe] 4f14 5d10 6s2 6p2
Z = 82 : STT ô 82
6 lớp e- : chu kì 6
4 e- lớp ngoài cùng : nhóm IVA
Số oxh phổ biến là +2: Pb2+ [Xe] 4f14 5d10 6s2
ngoài ra +4: Pb4+: [Xe] 4f14 5d10
I.Lý tính
Chì :
Màu trắng hơi xanh, mềm, dễ dát mỏng và kéo sợi
D = 11,33g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy : 327,4o C
Nhiệt độ sôi : 17450C
EPb2+/Pb = -0,13V
Pb2+
Pb
H2
H+
Kim loại nặng
II.Hóa tính
Chì : có tính khử yếu
Phi kim
Pb
HCl, H2SO4 l do PbCl2 , PbSO4 che chì
Pb + O2 + H2O Pb(OH)2
Pb Pb(OH)2 Na2PbO2
NaOH nóng
HNO3 l NO
HNO3 đ NO2
Trong kk, Chì có lớp màng oxit bảo vệ. Khi đung nóng bị oxh tạo ra PbO
Chì không td với nước. Khi có mặt kk, nước sẽ ăn mòn chì tạo ra Pb(OH)2
+ Pb(NO3)2
Pb + O2 PbO
t0
Pb Pb(HSO4)2 tan
H2SO4 đặc nóng
NaOH
Pb(OH)2 lưỡng tính
III. Điều chế
Chế biến quặng:
Quặng sunfua
Hỗn hợp sunfat
và silicat của chì
Chì oxit
Kim Loại khác
Chì
Chì kim loại
+ tạp chất
(Cu, Ag, Au,
Zn,...)
Điện phân chì nóng chảy:
Catot là chì tinh khiết
Anot là chì ko tinh khiết
Chất điện li là PbSiF6 hoặc H2SiF6
Thiêu kết
Khử trong lò cao
bằng than cốc
Loại bỏ
tạp chất
III.Ứng dụng
Thi công phòng x-quang, phòng chụp cắt lớp vi tính, phòng xạ trị…
IV.Ứng dụng
Chế tạo điên cực trong acquy chì
III.Ứng dụng
Thiết bị sản xuất axit sunfuic
III.Ứng dụng
Thiếc hàn ( hợp kim Sn_Pb)
III.Ứng dụng
Áo chì sử dụng trong phòng X quang
III.Ứng dụng
Đạn gồm lõi chì và vỏ đồng
III.Ứng dụng
Thành phần trong tạo màu cho son môi
Ngộ độc chì
Những người làm nghề tái chế ắc quy có nguy cơ nhiễm độc chì cao
1 vài hậu quả
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
Sự cố vỡ bể chứa bùn chì và kẽm của cty CKC tại Cao Bằng ngày 5/1/2016
 







Các ý kiến mới nhất