Chương 2: Số nguyên - Bài 6: Ôn tập chương 2.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Lan Anh
Ngày gửi: 15h:20' 02-03-2025
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Đinh Lan Anh
Ngày gửi: 15h:20' 02-03-2025
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 8D!
Giáo viên: NGUYỄN THỊ HƯỜNG
Trường THCS Vạn Thái
Kiểm tra bài cũ.
Hệ thống hóa các kiến thức trong
chương VI:
Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản của phân thức
đại số.
Phép cộng, phép trừ PTĐS.
Phép nhân, phép chia PTĐS.
ĐẠI SỐ
Tiết 49:
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VI
A - Trắc nghiệm
9.36 (SGK – tr25)
Khẳng định nào sau đây là DÚNG?
2
A.
(x - 1)
x- 2
3x
C. (x + 2)2
2
=
=
(1 - x )
3x
2
B. (x + 2)
2- x
- 3x
2
D.
2
2
( x - 2)
3x
2
( x + 2)
Đáp án D
Vì 3x = 3x;(x + 2) = (- x - 2)
=
=
3x
2
( x - 2)
3x
2
(- x - 2)
A - Trắc nghiệm
9.37 (SGK – tr25)
Khẳng định nào sau đây là SAI?
A.
- 6x
2
- 4x 2 ( x + 2)
=
3
2
2x (x + 2)
x +1 x 2 + x +1
= 2
C.
x - 1 x - x +1
- 5 10x
=
B.
- 2 4x
D.
- 6x
2
2
- 4(- x ) (x - 2)
Đáp án C
2
2
x
+
1
x
x
+
1
¹
x
1
x
+ x +1)
(
)
(
)
(
)
(
Vì
=
3
2
2x (- x + 2)
A - Trắc nghiệm
9.38 (SGK – tr25)
2x 2 +1 8x 3 + 4x
=
Trong đẳng thức
. Q là đa thức
4x - 1
Q
A. 4x
2
B. 4x
C. 16x - 4
2
16x
- 4x
D.
Đáp án D
2
2
2x
+1).4x 8x 3 + 4x
(
2x +1
2
Q
=
16x
- 4x
=
=
Vì
nên
2
4x - 1
(4x - 1).4x 16x - 4x
A - Trắc nghiệm
9.39 (SGK – tr25)
- 5x + 5 - 9x - 7 bx + c
=
Nếu
thì b + c bằng
2xy
2xy
xy
A. - 4
B. 8
C. 4
D. - 10
Đáp án B
- 5x + 5 - 9x - 7 4x +12 2x + 6
Vì 2xy - 2xy = 2xy = xy nên a + b = 2 + 6 = 8
A - Trắc nghiệm
9.40 (SGK – tr25)
Một ngân hàng huy động vốn với mức lãi suất một năm (tính theo %) là x. Để sau
một năm, người gửi lãi a đồng thì người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là
100a
A.
(đồng)
x
a
C.
(đồng)
x +1
a
B. x +100 (đồng)
100a
D.
(đồng)
x +100
Đáp án A. Vì:
Số tiền lãi = Số tiền gửi x (lãi suất : 100)
Hay: Số tiền gửi = (Số tiền lãi x 100) : lãi xuất
B - TỰ LUẬN
9.41 (SGK – tr26)
1
x
a) P
2
x 2 x 2x 4
x 2 x 4x 4
c) P.
2
x 3
x 9
2
Dạng BT: Tìm phân thức thỏa
mãn đẳng thức cho trước
**Phương pháp giải:
- Đưa phân thức cần tìm về riêng
một vế.
- Sử dụng các quy tắc phép cộng,
phép trừ hoặc phép nhân, phép
chia PTĐS để thực hiện phép tính
rồi rút gọn biểu thức, từ đó suy
ra phân thức cần tìm.
Giải
9.41 (SGK – tr26)
1
x
a) P
2
x 2 x 2x 4
x
1
x2 2x 4 x 2
x
1
P 2
x 2x 4 x 2
x x 2
x2 2x 4
P
2
x 2 x 2 x 4 x 2 x 2 2 x 4
P
x2 2x x2 2x 4
P
x 2 x 2 2 x 4
P
4x 4
x3 8
x 2 x2 4x 4
c) P.
x 3
x2 9
x2 4x 4 x 2
P
:
2
x 9
x 3
x2 4x 4 x 3
P
.
2
x 9
x 2
x 2
x 3
P
.
x 3 x 3 x 2
2
x 2
P
x 3
LUYỆN TẬP
9.42 (SGK – tr26)
2
x
6x2 4
a)
3 x x 1 2 x 1 x
2 x 4
2
c)
. 2
x 2 1 x 4x 1
2
Dạng BT: Rút gọn biểu thức
**Phương pháp giải:
- Áp dụng các quy tắc phép cộng,
phép trừ hoặc phép nhân, phép
chia PTĐS; đồng thời áp dụng
quy tắc thứ tự thực hiện phép
toán để thực hiện phép tính, sau
tối giản kết quả tìm được.
Giải
9.42 (SGK – tr26)
2
x
6x2 4
a)
3x x 1 2 x 1 x
2
x
3x 2 2
3 x x 1 x x 1
2 x 1 x.3 x 3 3x 2 2
3 x x 1
6x2 2x 4
3 x x 1
2 x 13 x 2
3x x 1
2 3 x 2
3x
2 x2 4
2
c)
. 2
x 2 1 x 4x 1
2 1 x 2 x 2 x 2 x 2
.
x 2 1 x 2 x 12 x 1
2 2 x 1 x 2 x 2
.
x 2 1 x 2 x 12 x 1
2 x 2
2 x 11 x
Vận dụng
9.43 (SGK – tr26)
Cho phân thức P
2 x 1
.
x 1
a) Viết điều kiện xác định của P.
b
b) Hãy viết P dưới dạng P a
, trong đó a, b là hai số nguyên
x 1
dương.
c) Với giá trị nguyên nào của x thì P có giá trị nguyên?
Giải
9.43 (SGK – tr26)
2 x 1
Ta có: P
x 1
a) Điều kiện xác định: x 1 0
hay x 1
2 x 1 2 x 1 1
1
P
2
b) Ta có:
x 1
x 1
x 1
1
1
P
. Do đó:
c) Để
hay 2
x 1
x 1
Nên x 1 U 1 1;1 . Ta có:
. TH1: x 1 1 thì x 2 (TM)
. TH2: x 1 1 thì x 0 (TM)
Vận dụng: Bài toán thực tế
Bạn Hưng đi từ nhà đến trường với vận tốc 15 (km/h) trong 20 phút.
Lúc về, Hưng đi với vận tốc x (km/h).
a) Tính quãng đường từ nhà Hưng đến trường
b) Viết biểu thức biểu thị thời gian bạn Hưng đi từ trường về nhà.
b) Viết biểu thức biểu thị tổng thời gian Hưng đi từ nhà tới trường
và từ trường về nhà.
Dạng BT: Liên hệ thực tế
**Phương
Gợi ý: Áp pháp
dụng giải:
công thức
- Thiết lập các biểu thức theo dữ liệu đề bài
Quãng
đường
= Vậntoán
tốc để
x Thời
gianquả theo yêu cầu.
- Áp dụng quy
tắc của
các phép
tìm kết
Vận dụng: Bài toán thực tế
Bạn Hưng đi từ nhà đến trường với vận tốc 15 (km/h) trong 20 phút.
Lúc về, Hưng đi với vận tốc x (km/h).
1
Đổi: 20 phút = 3 giờ.
1
a) Quãng đường từ nhà Hưng đến trường là: 15. 3 5
5
b) Biểu thức biểu thị thời gian bạn Hưng đi từ trường về nhà là: (giờ)
x
c) Biểu thức biểu thị tổng thời gian bạn Hưng đi từ nhà đến trường
1 5
và từ trường về nhà là: (giờ)
3 x
9.44 (SGK – tr26)
Một xe ô tô đi từ Hà Nội đến Vinh với vận tốc 60km/h và dự kiến sẽ đến Vinh sau 5 giờ chạy.
2
2
Tuy nhiên, sau giờ chạy với vận tốc 60km/h, xe dừng nghỉ 20 phút. Sau khi dừng nghỉ, để
3
đến Vinh đúng thời gian dự kiến, xe phải tăng vận tốc so với chặng đầu.
a) Tính độ dài quãng đường Hà Nội – Vinh.
b) Tính độ dài quãng đường còn lại sau khi dừng nghỉ.
c) Cho biết ở chặng thứ hai xe tăng vận tốc thêm x (km/h). Hãy viết biểu thức P biểu thị thời
gian (tính bằng giờ) thực tế xe chạy hết chặng đường Hà Nội – Vinh.
d) Tính thời gian của P lần lượt tại x = 5, x = 10; x = 15, từ đó cho biết ở chặng thứ hai (sau khi
xe dừng nghỉ):
- Nếu tăng vận tốc thêm 5km/h thì xe đến Vinh muộn hơn dự kiến bao nhiêu giờ?
- Nếu tăng vận tốc thêm 10km/h thì xe đến Vinh có đúng thời gian dự kiến không?
- Nếu tăng vận tốc thêm 15km/h thì xe đến Vinh sớm hơn dự kiến bao nhiêu giờ?
TRÒ CHƠI
HÁI CAM
?
A.
B.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số?
2x +1
0
x +3
x- 1
C.
D.
x +3
x
1- x
Câu 2: Nếu
A.
A C thì ......
=
B D
A.B = C.D
B. A + B = C + D
C.
A +D =C +B
D. A.D = C.B
Câu 3: Trong các phân thức dưới đây, phân thức
A
nào bằng phân thức
B
A.
-A
B
B.
_A
-B
:
C.
A
-B
D.
B
A
A B
Câu 4: Tổng hai phân thức ;
M N
A.
A +B
N
A +B
B.
M+N
là:
A +B
C.
M
A.N + B.M
D.
M.N
A B
Câu 5: Tích của hai đa thức
;
M N
A.
A.B
M.N
A +B
B.
M+N
là:
C.
A.N
M.B
A.N + B.M
D.
M.N
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Đọc lại các ví dụ,
Hoàn thành
Chuẩn bị nội
bài tập đã chữa
BT6.41;6.42;
dung ôn tập giữa
trong tiết học.
6.44; bài tập SBT
học kì II
Toán tập 2
Trân trọng cảm ơn
sự có mặt của các
thầy cô!
Chúc các em học tập
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 8D!
Giáo viên: NGUYỄN THỊ HƯỜNG
Trường THCS Vạn Thái
Kiểm tra bài cũ.
Hệ thống hóa các kiến thức trong
chương VI:
Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản của phân thức
đại số.
Phép cộng, phép trừ PTĐS.
Phép nhân, phép chia PTĐS.
ĐẠI SỐ
Tiết 49:
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VI
A - Trắc nghiệm
9.36 (SGK – tr25)
Khẳng định nào sau đây là DÚNG?
2
A.
(x - 1)
x- 2
3x
C. (x + 2)2
2
=
=
(1 - x )
3x
2
B. (x + 2)
2- x
- 3x
2
D.
2
2
( x - 2)
3x
2
( x + 2)
Đáp án D
Vì 3x = 3x;(x + 2) = (- x - 2)
=
=
3x
2
( x - 2)
3x
2
(- x - 2)
A - Trắc nghiệm
9.37 (SGK – tr25)
Khẳng định nào sau đây là SAI?
A.
- 6x
2
- 4x 2 ( x + 2)
=
3
2
2x (x + 2)
x +1 x 2 + x +1
= 2
C.
x - 1 x - x +1
- 5 10x
=
B.
- 2 4x
D.
- 6x
2
2
- 4(- x ) (x - 2)
Đáp án C
2
2
x
+
1
x
x
+
1
¹
x
1
x
+ x +1)
(
)
(
)
(
)
(
Vì
=
3
2
2x (- x + 2)
A - Trắc nghiệm
9.38 (SGK – tr25)
2x 2 +1 8x 3 + 4x
=
Trong đẳng thức
. Q là đa thức
4x - 1
Q
A. 4x
2
B. 4x
C. 16x - 4
2
16x
- 4x
D.
Đáp án D
2
2
2x
+1).4x 8x 3 + 4x
(
2x +1
2
Q
=
16x
- 4x
=
=
Vì
nên
2
4x - 1
(4x - 1).4x 16x - 4x
A - Trắc nghiệm
9.39 (SGK – tr25)
- 5x + 5 - 9x - 7 bx + c
=
Nếu
thì b + c bằng
2xy
2xy
xy
A. - 4
B. 8
C. 4
D. - 10
Đáp án B
- 5x + 5 - 9x - 7 4x +12 2x + 6
Vì 2xy - 2xy = 2xy = xy nên a + b = 2 + 6 = 8
A - Trắc nghiệm
9.40 (SGK – tr25)
Một ngân hàng huy động vốn với mức lãi suất một năm (tính theo %) là x. Để sau
một năm, người gửi lãi a đồng thì người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là
100a
A.
(đồng)
x
a
C.
(đồng)
x +1
a
B. x +100 (đồng)
100a
D.
(đồng)
x +100
Đáp án A. Vì:
Số tiền lãi = Số tiền gửi x (lãi suất : 100)
Hay: Số tiền gửi = (Số tiền lãi x 100) : lãi xuất
B - TỰ LUẬN
9.41 (SGK – tr26)
1
x
a) P
2
x 2 x 2x 4
x 2 x 4x 4
c) P.
2
x 3
x 9
2
Dạng BT: Tìm phân thức thỏa
mãn đẳng thức cho trước
**Phương pháp giải:
- Đưa phân thức cần tìm về riêng
một vế.
- Sử dụng các quy tắc phép cộng,
phép trừ hoặc phép nhân, phép
chia PTĐS để thực hiện phép tính
rồi rút gọn biểu thức, từ đó suy
ra phân thức cần tìm.
Giải
9.41 (SGK – tr26)
1
x
a) P
2
x 2 x 2x 4
x
1
x2 2x 4 x 2
x
1
P 2
x 2x 4 x 2
x x 2
x2 2x 4
P
2
x 2 x 2 x 4 x 2 x 2 2 x 4
P
x2 2x x2 2x 4
P
x 2 x 2 2 x 4
P
4x 4
x3 8
x 2 x2 4x 4
c) P.
x 3
x2 9
x2 4x 4 x 2
P
:
2
x 9
x 3
x2 4x 4 x 3
P
.
2
x 9
x 2
x 2
x 3
P
.
x 3 x 3 x 2
2
x 2
P
x 3
LUYỆN TẬP
9.42 (SGK – tr26)
2
x
6x2 4
a)
3 x x 1 2 x 1 x
2 x 4
2
c)
. 2
x 2 1 x 4x 1
2
Dạng BT: Rút gọn biểu thức
**Phương pháp giải:
- Áp dụng các quy tắc phép cộng,
phép trừ hoặc phép nhân, phép
chia PTĐS; đồng thời áp dụng
quy tắc thứ tự thực hiện phép
toán để thực hiện phép tính, sau
tối giản kết quả tìm được.
Giải
9.42 (SGK – tr26)
2
x
6x2 4
a)
3x x 1 2 x 1 x
2
x
3x 2 2
3 x x 1 x x 1
2 x 1 x.3 x 3 3x 2 2
3 x x 1
6x2 2x 4
3 x x 1
2 x 13 x 2
3x x 1
2 3 x 2
3x
2 x2 4
2
c)
. 2
x 2 1 x 4x 1
2 1 x 2 x 2 x 2 x 2
.
x 2 1 x 2 x 12 x 1
2 2 x 1 x 2 x 2
.
x 2 1 x 2 x 12 x 1
2 x 2
2 x 11 x
Vận dụng
9.43 (SGK – tr26)
Cho phân thức P
2 x 1
.
x 1
a) Viết điều kiện xác định của P.
b
b) Hãy viết P dưới dạng P a
, trong đó a, b là hai số nguyên
x 1
dương.
c) Với giá trị nguyên nào của x thì P có giá trị nguyên?
Giải
9.43 (SGK – tr26)
2 x 1
Ta có: P
x 1
a) Điều kiện xác định: x 1 0
hay x 1
2 x 1 2 x 1 1
1
P
2
b) Ta có:
x 1
x 1
x 1
1
1
P
. Do đó:
c) Để
hay 2
x 1
x 1
Nên x 1 U 1 1;1 . Ta có:
. TH1: x 1 1 thì x 2 (TM)
. TH2: x 1 1 thì x 0 (TM)
Vận dụng: Bài toán thực tế
Bạn Hưng đi từ nhà đến trường với vận tốc 15 (km/h) trong 20 phút.
Lúc về, Hưng đi với vận tốc x (km/h).
a) Tính quãng đường từ nhà Hưng đến trường
b) Viết biểu thức biểu thị thời gian bạn Hưng đi từ trường về nhà.
b) Viết biểu thức biểu thị tổng thời gian Hưng đi từ nhà tới trường
và từ trường về nhà.
Dạng BT: Liên hệ thực tế
**Phương
Gợi ý: Áp pháp
dụng giải:
công thức
- Thiết lập các biểu thức theo dữ liệu đề bài
Quãng
đường
= Vậntoán
tốc để
x Thời
gianquả theo yêu cầu.
- Áp dụng quy
tắc của
các phép
tìm kết
Vận dụng: Bài toán thực tế
Bạn Hưng đi từ nhà đến trường với vận tốc 15 (km/h) trong 20 phút.
Lúc về, Hưng đi với vận tốc x (km/h).
1
Đổi: 20 phút = 3 giờ.
1
a) Quãng đường từ nhà Hưng đến trường là: 15. 3 5
5
b) Biểu thức biểu thị thời gian bạn Hưng đi từ trường về nhà là: (giờ)
x
c) Biểu thức biểu thị tổng thời gian bạn Hưng đi từ nhà đến trường
1 5
và từ trường về nhà là: (giờ)
3 x
9.44 (SGK – tr26)
Một xe ô tô đi từ Hà Nội đến Vinh với vận tốc 60km/h và dự kiến sẽ đến Vinh sau 5 giờ chạy.
2
2
Tuy nhiên, sau giờ chạy với vận tốc 60km/h, xe dừng nghỉ 20 phút. Sau khi dừng nghỉ, để
3
đến Vinh đúng thời gian dự kiến, xe phải tăng vận tốc so với chặng đầu.
a) Tính độ dài quãng đường Hà Nội – Vinh.
b) Tính độ dài quãng đường còn lại sau khi dừng nghỉ.
c) Cho biết ở chặng thứ hai xe tăng vận tốc thêm x (km/h). Hãy viết biểu thức P biểu thị thời
gian (tính bằng giờ) thực tế xe chạy hết chặng đường Hà Nội – Vinh.
d) Tính thời gian của P lần lượt tại x = 5, x = 10; x = 15, từ đó cho biết ở chặng thứ hai (sau khi
xe dừng nghỉ):
- Nếu tăng vận tốc thêm 5km/h thì xe đến Vinh muộn hơn dự kiến bao nhiêu giờ?
- Nếu tăng vận tốc thêm 10km/h thì xe đến Vinh có đúng thời gian dự kiến không?
- Nếu tăng vận tốc thêm 15km/h thì xe đến Vinh sớm hơn dự kiến bao nhiêu giờ?
TRÒ CHƠI
HÁI CAM
?
A.
B.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số?
2x +1
0
x +3
x- 1
C.
D.
x +3
x
1- x
Câu 2: Nếu
A.
A C thì ......
=
B D
A.B = C.D
B. A + B = C + D
C.
A +D =C +B
D. A.D = C.B
Câu 3: Trong các phân thức dưới đây, phân thức
A
nào bằng phân thức
B
A.
-A
B
B.
_A
-B
:
C.
A
-B
D.
B
A
A B
Câu 4: Tổng hai phân thức ;
M N
A.
A +B
N
A +B
B.
M+N
là:
A +B
C.
M
A.N + B.M
D.
M.N
A B
Câu 5: Tích của hai đa thức
;
M N
A.
A.B
M.N
A +B
B.
M+N
là:
C.
A.N
M.B
A.N + B.M
D.
M.N
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Đọc lại các ví dụ,
Hoàn thành
Chuẩn bị nội
bài tập đã chữa
BT6.41;6.42;
dung ôn tập giữa
trong tiết học.
6.44; bài tập SBT
học kì II
Toán tập 2
Trân trọng cảm ơn
sự có mặt của các
thầy cô!
Chúc các em học tập
 







Các ý kiến mới nhất