Tập 1 - Chương 2: Tính chất chia hết trong tập hợp các số tự nhiên - Bài 10: Số nguyên tố.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Bảy (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:27' 09-10-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 969
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Bảy (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:27' 09-10-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 969
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
* Phương pháp phân tích theo sơ đồ cây:
Vậy 24 = 23.3
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Việt phân tích chưa đúng vì 4 không phải là thừa số nguyên tố.
Viết lại: 60 = 3 × 22 × 5
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Số 7 không phân tích
được thành tích các
thừa số nguyên tố.
“
Bạn nào đúng nhỉ?
Phân tích ra thừa
số nguyên tố của 7
là 7
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
1
8
18
1
8
“
?
33
22
Hình 2.3
?
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
* Phương pháp phân tích theo sơ đồ cột:
* Nhận xét: Trong hai cách
phân tích số 24 ra thừa số
nguyên tố, nếu viết các thừa số
nguyên tố theo thứ tự từ bé đến
lớn và tích các thừa số nguyên
tố giống nhau dưới dạng lũy
thừa thì dù phân tích bằng cách
nào, ta cũng nhận được cùng
một kết quả.
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
* Phương pháp phân tích theo sơ đồ cột:
30
2
?
?
3
3
5
1
?
?
3
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
* Phương pháp phân tích theo sơ đồ cột:
36
2
18
2
9
3
3
3
1
105 5
25
5
5
5
1
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
3. Luyện tập
a). Sai vì 6 là hợp số
b) Sai vì 2.3 = 6 là số chẵn
c) Đúng
d) Sai vì bội của 3 là 3 là số nguyên tố.
e) Sai vì 2 là số chẵn và 2 không phải là
hợp số.
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
3. Luyện tập
Bài 2.17. Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 70; 115
70 = 2.5.7
115 = 5.5.5 = ?
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Tìm các số nguyên tố nhỏ hơn 300;
- Làm bài tập 20.22, 20.24;
- Xem trước các bài tập phần “Luyện tập
chung”
Thank You !
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
* Phương pháp phân tích theo sơ đồ cây:
Vậy 24 = 23.3
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Việt phân tích chưa đúng vì 4 không phải là thừa số nguyên tố.
Viết lại: 60 = 3 × 22 × 5
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Số 7 không phân tích
được thành tích các
thừa số nguyên tố.
“
Bạn nào đúng nhỉ?
Phân tích ra thừa
số nguyên tố của 7
là 7
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
1
8
18
1
8
“
?
33
22
Hình 2.3
?
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
* Phương pháp phân tích theo sơ đồ cột:
* Nhận xét: Trong hai cách
phân tích số 24 ra thừa số
nguyên tố, nếu viết các thừa số
nguyên tố theo thứ tự từ bé đến
lớn và tích các thừa số nguyên
tố giống nhau dưới dạng lũy
thừa thì dù phân tích bằng cách
nào, ta cũng nhận được cùng
một kết quả.
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
* Phương pháp phân tích theo sơ đồ cột:
30
2
?
?
3
3
5
1
?
?
3
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
* Phương pháp phân tích theo sơ đồ cột:
36
2
18
2
9
3
3
3
1
105 5
25
5
5
5
1
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
3. Luyện tập
a). Sai vì 6 là hợp số
b) Sai vì 2.3 = 6 là số chẵn
c) Đúng
d) Sai vì bội của 3 là 3 là số nguyên tố.
e) Sai vì 2 là số chẵn và 2 không phải là
hợp số.
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
3. Luyện tập
Bài 2.17. Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 70; 115
70 = 2.5.7
115 = 5.5.5 = ?
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Tìm các số nguyên tố nhỏ hơn 300;
- Làm bài tập 20.22, 20.24;
- Xem trước các bài tập phần “Luyện tập
chung”
Thank You !
 







Các ý kiến mới nhất