Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Mỹ Thanh
Ngày gửi: 20h:54' 04-12-2021
Dung lượng: 160.7 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Mỹ Thanh
Ngày gửi: 20h:54' 04-12-2021
Dung lượng: 160.7 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán
Bài:so sánh các số trong phạm vi 100 000
Giáo sinh: Trương Thị Mỹ Thanh.
Trường: Tiểu học Long An.
Lớp: 3/2.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Viết số liền trước và số liền sau của 2 số sau:
43 989.
99 999.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Viết số liền trước và liền sau của 2 số.
43 988 - 43 989 - 43 990.
99 998 - 99 999 - 100 000.
BÀI: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI
100 000.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Ví dụ 1: So sánh 100 000 và 99 999:
100 000 ... 99 999
6 CHỮ SỐ
5 CHỮ SỐ
>
<
=
?
>
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Để so sánh các số có nhiều chữ số, trước hết ta đếm chữ số ở các số đó:
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
+ Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Ví dụ 2: So sánh 76 200 và 76 199
>
<
=
?
5 CHỮ SỐ
5 CHỮ SỐ
76 200
76 199
Khi so sánh các số trong phạm vi 10 000, nếu hai số có cùng số chữ số thì chúng ta so sánh thế nào?
Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
...
Em điền dấu gì vào chỗ chấm? Vì sao?
>
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
76 200 > 76 199.
+ Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
+ Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
+ Ở hàng trăm có 2 > 1.
Vậy 76 200 > 76 199.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Khi so sánh các số có số chữ số bằng nhau, ta so sánh các chữ số trong cùng một hàng, kể từ trái sang phải:
+ Số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn.
+ Số nào bé hơn thì số đó bé hơn.
+ Nếu tất cả các chữ số ở các hàng của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Kết luận:
+ Để so sánh số có nhiều chữ số, trước hết ta đếm chữ số ở các số đó, số nào nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại số nào ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
+ So sánh các chữ số cùng hàng kể từ trái sang phải: Số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn, số nào bé hơn thì số đó bé hơn. Nếu tất cả các chữ số ở các hàng của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
1
>
<
=
?
4 589 ... 10 001
35 276 ... 35 275
<
>
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
1
>
<
=
?
8 000 ... 7 999 + 1
99 999 ... 100 000
=
<
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
1
>
<
=
?
3 527 ... 3 519
86 573 ... 96 573
>
<
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
2
>
<
=
?
89 156 ... 98 516; 67 628 ... 67 728.
69 731 ... 69 713; 89 999 ... 90 000.
79 650 ... 79 650; 78 659 ... 76 860.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
2
>
<
=
?
89 156 < 98 516; 67 628 < 67 728.
69 731 > 69 713; 89 999 < 90 000.
79 650 = 79 650; 78 659 > 76 860.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau:
83 269; 92 369; 29 863; 68 932.
b) Tìm số bé nhất trong các số sau:
74 203; 100 000; 54 307; 90 241.
3
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau:
83 269; 92 369; 29 863; 68 932.
Số lớn nhất là số 92 369.
b) Tìm số bé nhất trong các số sau:
74 203; 100 000; 54 307; 90 241.
Số bé nhất là số 54 307.
3
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Thảo luận nhóm 4: (3 phút)
a)Viết các số 30 620; 8 258; 31 855; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Thứ tự từ bé đến lớn là: 8 258; 16 999; 30 620; 31 855.
b) Viết các số 65 372; 56 372; 76 253; 56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Thứ tự từ lớn đến bé là: 76 253; 65 372; 56 372; 56327.
4
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Hết bài!
Bài:so sánh các số trong phạm vi 100 000
Giáo sinh: Trương Thị Mỹ Thanh.
Trường: Tiểu học Long An.
Lớp: 3/2.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Viết số liền trước và số liền sau của 2 số sau:
43 989.
99 999.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Viết số liền trước và liền sau của 2 số.
43 988 - 43 989 - 43 990.
99 998 - 99 999 - 100 000.
BÀI: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI
100 000.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Ví dụ 1: So sánh 100 000 và 99 999:
100 000 ... 99 999
6 CHỮ SỐ
5 CHỮ SỐ
>
<
=
?
>
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Để so sánh các số có nhiều chữ số, trước hết ta đếm chữ số ở các số đó:
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
+ Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Ví dụ 2: So sánh 76 200 và 76 199
>
<
=
?
5 CHỮ SỐ
5 CHỮ SỐ
76 200
76 199
Khi so sánh các số trong phạm vi 10 000, nếu hai số có cùng số chữ số thì chúng ta so sánh thế nào?
Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
...
Em điền dấu gì vào chỗ chấm? Vì sao?
>
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
76 200 > 76 199.
+ Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
+ Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
+ Ở hàng trăm có 2 > 1.
Vậy 76 200 > 76 199.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Khi so sánh các số có số chữ số bằng nhau, ta so sánh các chữ số trong cùng một hàng, kể từ trái sang phải:
+ Số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn.
+ Số nào bé hơn thì số đó bé hơn.
+ Nếu tất cả các chữ số ở các hàng của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Kết luận:
+ Để so sánh số có nhiều chữ số, trước hết ta đếm chữ số ở các số đó, số nào nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại số nào ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
+ So sánh các chữ số cùng hàng kể từ trái sang phải: Số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn, số nào bé hơn thì số đó bé hơn. Nếu tất cả các chữ số ở các hàng của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
1
>
<
=
?
4 589 ... 10 001
35 276 ... 35 275
<
>
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
1
>
<
=
?
8 000 ... 7 999 + 1
99 999 ... 100 000
=
<
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
1
>
<
=
?
3 527 ... 3 519
86 573 ... 96 573
>
<
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
2
>
<
=
?
89 156 ... 98 516; 67 628 ... 67 728.
69 731 ... 69 713; 89 999 ... 90 000.
79 650 ... 79 650; 78 659 ... 76 860.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
2
>
<
=
?
89 156 < 98 516; 67 628 < 67 728.
69 731 > 69 713; 89 999 < 90 000.
79 650 = 79 650; 78 659 > 76 860.
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau:
83 269; 92 369; 29 863; 68 932.
b) Tìm số bé nhất trong các số sau:
74 203; 100 000; 54 307; 90 241.
3
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau:
83 269; 92 369; 29 863; 68 932.
Số lớn nhất là số 92 369.
b) Tìm số bé nhất trong các số sau:
74 203; 100 000; 54 307; 90 241.
Số bé nhất là số 54 307.
3
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Thảo luận nhóm 4: (3 phút)
a)Viết các số 30 620; 8 258; 31 855; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Thứ tự từ bé đến lớn là: 8 258; 16 999; 30 620; 31 855.
b) Viết các số 65 372; 56 372; 76 253; 56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Thứ tự từ lớn đến bé là: 76 253; 65 372; 56 372; 56327.
4
Bài: So sánh các số trong phạm vi
100 000.
Hết bài!
 









Các ý kiến mới nhất