Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Cẩm Nhung
Ngày gửi: 19h:12' 22-03-2022
Dung lượng: 38.7 MB
Số lượt tải: 229
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Cẩm Nhung
Ngày gửi: 19h:12' 22-03-2022
Dung lượng: 38.7 MB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2022
Toán
100 000
99 999
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
…
>
Ví dụ 1 : So sánh 100 000 và 99 999
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2022
Toán
…
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
76 200
76 199
…
>
2
1
Ví dụ 2 : So sánh 76 200 và 76 199
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Toán
…
76 200
76 200
6
6
7
7
2
2
0
0
=
Ví dụ 3 : So sánh 76 200 và 76 200
6
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Toán
* Để so sánh các số trong phạm vi 100 000 ta thực hiện tương tự như đối với các số trong phạm vi 10 000. Cụ thể như sau:
+ Nếu các số có số chữ số khác nhau:
Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
+ Nếu các số có số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn, số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.
+ Nếu các số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng hàng giống nhau thì bằng nhau.
LUYỆN TẬP
Bài 1 : Điền dấu ?
4589 10 001
…
>
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1
…
…
…
…
…
>
>
>
>
=
4 số
5 số
>
8000
8000
=
2
1
>
6
5
>
8
8
9
9
>
> < =
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Toán
Bài 2 : ?
> < =
89 156 ... 98 516
>
78 659 ... 76 860
79 650 ... 79 650
67 628 ... 67 728
89 999 ... 90 000
69 731 ... 69 713
>
>
<
>
=
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Toán
Bài 3 :
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932 .
Số lớn nhất :
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214 .
54 307
Số bé nhất :
số lớn nhất
số bé nhất
5
92 368
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Toán
Bài 4 :
Viết các số 30 620; 8258; 31 855; 16 999
theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Viết các số 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ;
56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Toán
30 620
8258
31 855
16 999
Bài 4:a)Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
Đoàn tàu tí hon
2
1
3
4
Đoàn tàu tí hon
65 372
56 372
76 253
56 327
Bài 4 : b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
2
1
3
4
56 372
65 372
76 253
56 327
* Nếu các số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
- Số nào có chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn
- Số nào có chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.
* Nếu các số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng giống nhau thì bằng nhau.
* Trong các số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Toán
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ THAM GIA DỰ GIỜ!
KÍNH CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ VÀ CẢ LỚP!
Toán
100 000
99 999
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
…
>
Ví dụ 1 : So sánh 100 000 và 99 999
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2022
Toán
…
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
76 200
76 199
…
>
2
1
Ví dụ 2 : So sánh 76 200 và 76 199
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Toán
…
76 200
76 200
6
6
7
7
2
2
0
0
=
Ví dụ 3 : So sánh 76 200 và 76 200
6
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Toán
* Để so sánh các số trong phạm vi 100 000 ta thực hiện tương tự như đối với các số trong phạm vi 10 000. Cụ thể như sau:
+ Nếu các số có số chữ số khác nhau:
Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
+ Nếu các số có số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn, số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.
+ Nếu các số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng hàng giống nhau thì bằng nhau.
LUYỆN TẬP
Bài 1 : Điền dấu ?
4589 10 001
…
>
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1
…
…
…
…
…
>
>
>
>
=
4 số
5 số
>
8000
8000
=
2
1
>
6
5
>
8
8
9
9
>
> < =
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Toán
Bài 2 : ?
> < =
89 156 ... 98 516
>
78 659 ... 76 860
79 650 ... 79 650
67 628 ... 67 728
89 999 ... 90 000
69 731 ... 69 713
>
>
<
>
=
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Toán
Bài 3 :
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932 .
Số lớn nhất :
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214 .
54 307
Số bé nhất :
số lớn nhất
số bé nhất
5
92 368
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Toán
Bài 4 :
Viết các số 30 620; 8258; 31 855; 16 999
theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Viết các số 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ;
56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Toán
30 620
8258
31 855
16 999
Bài 4:a)Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
Đoàn tàu tí hon
2
1
3
4
Đoàn tàu tí hon
65 372
56 372
76 253
56 327
Bài 4 : b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
2
1
3
4
56 372
65 372
76 253
56 327
* Nếu các số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
- Số nào có chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn
- Số nào có chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.
* Nếu các số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng giống nhau thì bằng nhau.
* Trong các số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Toán
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ THAM GIA DỰ GIỜ!
KÍNH CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ VÀ CẢ LỚP!
 








Các ý kiến mới nhất