Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

So sánh các số trong phạm vi 100 000

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hạnh
Ngày gửi: 13h:50' 25-03-2012
Dung lượng: 997.5 KB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÂN SƠN
TUY AN -PHÚ YÊN
Gv: Nguyễn Thị Ngọc Hạnh
Môn : Toán

KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết số thích hợp vào chỗ trống.
12542
12544
43904
62 369
43906
62 371

Thứ hai ngày 24 tháng 3 năm 2012
Toán
So sánh các số
trong phạm vi 100 000
>
>
>
>
100 000
Ví dụ 1:
So sánh 100 000 và 99 999
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên
100 000
99 999
99 999 100 000

6 chữ số
5 chữ số
99 999
>
Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
937 … 20 351
97 366 … 100 000
Chọn dấu > < = điền vào chỗ chấm
Ví dụ 2:
So sánh 76 200 và 76 199

>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>

Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so
sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.


Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
- Ở hàng trăm có 2 > 1.
Vậy:


76 199 ……76 200
76 200 …… 76 199
* Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải (chữ số cùng hàng của số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại).
>
<
Ví dụ 1:
So sánh 100 000 và 99 999
100 000
99 999

>
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên
Ví dụ 2:
So sánh 76 200 và 76 199
Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
Ở hàng trăm có 2 > 1.
Vậy :
76 200 > 76 199
76 200 > 76 199
76 199 < 76 200
73 250 … 71 699
93 200 … 93 200
Chọn dấu > < = điền vào chỗ chấm:
73 250 … 71 699
=
>
* Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số bằng nhau.
Ghi nhớ
1. Trong hai số:
Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2. Nếu 2 số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng 1 hàng kể từ trái qua phải (chữ số cùng hàng của số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại).
3. Nếu 2 số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng 1 hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
>
>
>
>
>
=
Bài 1 : ?
> < =
4589 10 001

86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1





Bài 2 : ?
> < =
89 156 98 516

>
79 650 79 650
69 731 69 713


=
>
Bài 3 :
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932 .
số lớn nhất
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 241.
54 307
số bé nhất
Bài 3 :
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932 .
số lớn nhất :
số lớn nhất
92 368
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 241 .
54 307
số bé nhất :
số bé nhất
30 620
8258
31 855
16 999
Bài 4 : a) Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
Đoàn tàu tí hon
2
1
3
4

TRÒ CHƠI

Điền dấu > < = vào chỗ chấm

RUNG CHUÔNG VÀNG
67 628 … 67 728
a. >
b. <
c. =

TRÒ CHƠI

Điền dấu > < = vào chỗ chấm

RUNG CHUÔNG VÀNG
89 999 … 90 000
a. <
b. >
c. =

TRÒ CHƠI

Điền dấu > < = vào chỗ chấm

RUNG CHUÔNG VÀNG
78 659 … 76 860
a. =
b. <
c. >
Chúc quý thầy cô và các em
hạnh phúc !
468x90
 
Gửi ý kiến