Tìm kiếm Bài giảng
So sánh hai phân số khác mẫu số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Giang
Ngày gửi: 22h:01' 23-02-2023
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Giang
Ngày gửi: 22h:01' 23-02-2023
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Hạnh)
KTUTS
MÔN TOÁN
KTUTS
KHỞI
ĐỘNG
KTUTS
Lâu đài
bí ẩn
KTUTS
KTUTS
3
1
2
KTUTS
KHÁM
PHÁ
KTUTS
KTUTS
MÔN
TOÁN
So sánh
Hai phân số
khác mẫu
KTUTS
KTUTS
Ví dụ: So sánh hai phân số
2
3
v à
3
4
Hai phân số khác mẫu
KTUTS
Cách 1
2
3
3
4
So sánh:
KTUTS
Cách 2: Ta có thể làm như sau:
1. Quy đồng mẫu số hai phân số:
2 2 x 4 88
=
=
3 3 x 4 12
3 3 x 3 99
=
=
4 4 x 3 12
12
12
2. So sánh hai phân số cùng mẫu số:
(Vì 8 < 9)
3. Kết luận
2
3
3
4
KTUTS
Ghi nhớ
Muốn so sánh hai
phân số khác mẫu số, ta có thể
quy đồng hai phân số đó, rồi so
sánh các tử số của hai phân số
mới.
KTUTS
Thực
hành
KTUTS
KTUTS
Bài 1: So sánh hai phân số
3
4
𝒂 . v à
4
5
5
7
𝒃. v à
6
8
𝟐
3
𝒄. v à
5
10
KTUTS
Bài 1: So sánh hai phân số
KTUTS
3
4
𝒂 . v à
4
5
3 3 x 5 15
=
=
4 4 x 5 20
15
16
𝑽 ì
20
𝟐𝟎
4 4 x 4 16
=
=
5 5 x 4 20
3 4
𝒏ê 𝒏
4 5
KTUTS
Bài 1: So sánh hai phân số
KTUTS
5
7
𝒃. v à
6
𝟖
5 5 x 8 40
=
=
𝟔 6 x 8 48
40
42
𝑽 ì
48
𝟒𝟖
7 7 x 6 42
=
=
8 8 x 𝟔 48
5 7
𝒏ê 𝒏
6 8
KTUTS
Bài 1: So sánh hai phân số
KTUTS
2
3
𝒄. v à
5
𝟏𝟎
2 2 x 𝟏𝟎 20
=
=
𝟓 5 x 10 50
20
15
𝑽 ì
50
𝟓𝟎
3
3 x 5
15
=
=
𝟏𝟎 10 x 𝟓 50
2
3
𝒏ê 𝒏
5
𝟏𝟎
KTUTS
KTUTS
Bài 2: Rút gọn rồi so sánh hai phân số
6
4
𝒂 . v à
10
5
𝟔 6 : 2 3
=
=
Rút gọn
10 10 : 2 5
3
4
𝑽 ì
5
𝟓
6 4
𝒏ê 𝒏
10 5
KTUTS
Củng cố
KTUTS
KTUTS
So sánh hai phân số khác mẫu
Bước 1: Quy đồng hai phân số
Bước 2: So sánh các tử số của
hai phân số mới
KTUTS
KTUTS
Dặn dò
KTUTS
Tạm
biệt
KTUTS
KTUTS
2 3
4 4
KTUTS
KTUTS
1 2 11
9
9
KTUTS
KTUTS
27 27
11 𝟏𝟏
KTUTS
MÔN TOÁN
KTUTS
KHỞI
ĐỘNG
KTUTS
Lâu đài
bí ẩn
KTUTS
KTUTS
3
1
2
KTUTS
KHÁM
PHÁ
KTUTS
KTUTS
MÔN
TOÁN
So sánh
Hai phân số
khác mẫu
KTUTS
KTUTS
Ví dụ: So sánh hai phân số
2
3
v à
3
4
Hai phân số khác mẫu
KTUTS
Cách 1
2
3
3
4
So sánh:
KTUTS
Cách 2: Ta có thể làm như sau:
1. Quy đồng mẫu số hai phân số:
2 2 x 4 88
=
=
3 3 x 4 12
3 3 x 3 99
=
=
4 4 x 3 12
12
12
2. So sánh hai phân số cùng mẫu số:
(Vì 8 < 9)
3. Kết luận
2
3
3
4
KTUTS
Ghi nhớ
Muốn so sánh hai
phân số khác mẫu số, ta có thể
quy đồng hai phân số đó, rồi so
sánh các tử số của hai phân số
mới.
KTUTS
Thực
hành
KTUTS
KTUTS
Bài 1: So sánh hai phân số
3
4
𝒂 . v à
4
5
5
7
𝒃. v à
6
8
𝟐
3
𝒄. v à
5
10
KTUTS
Bài 1: So sánh hai phân số
KTUTS
3
4
𝒂 . v à
4
5
3 3 x 5 15
=
=
4 4 x 5 20
15
16
𝑽 ì
20
𝟐𝟎
4 4 x 4 16
=
=
5 5 x 4 20
3 4
𝒏ê 𝒏
4 5
KTUTS
Bài 1: So sánh hai phân số
KTUTS
5
7
𝒃. v à
6
𝟖
5 5 x 8 40
=
=
𝟔 6 x 8 48
40
42
𝑽 ì
48
𝟒𝟖
7 7 x 6 42
=
=
8 8 x 𝟔 48
5 7
𝒏ê 𝒏
6 8
KTUTS
Bài 1: So sánh hai phân số
KTUTS
2
3
𝒄. v à
5
𝟏𝟎
2 2 x 𝟏𝟎 20
=
=
𝟓 5 x 10 50
20
15
𝑽 ì
50
𝟓𝟎
3
3 x 5
15
=
=
𝟏𝟎 10 x 𝟓 50
2
3
𝒏ê 𝒏
5
𝟏𝟎
KTUTS
KTUTS
Bài 2: Rút gọn rồi so sánh hai phân số
6
4
𝒂 . v à
10
5
𝟔 6 : 2 3
=
=
Rút gọn
10 10 : 2 5
3
4
𝑽 ì
5
𝟓
6 4
𝒏ê 𝒏
10 5
KTUTS
Củng cố
KTUTS
KTUTS
So sánh hai phân số khác mẫu
Bước 1: Quy đồng hai phân số
Bước 2: So sánh các tử số của
hai phân số mới
KTUTS
KTUTS
Dặn dò
KTUTS
Tạm
biệt
KTUTS
KTUTS
2 3
4 4
KTUTS
KTUTS
1 2 11
9
9
KTUTS
KTUTS
27 27
11 𝟏𝟏
KTUTS
 








Các ý kiến mới nhất