Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §6. So sánh phân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 16h:10' 09-03-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 267
Số lượt thích: 0 người
SO SÁNH PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
Tiết 76:
Trả lời: Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu số dương ta làm theo 3 bước:
Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.
Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)
Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng.
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương?
Vì 3 < 4
KIỂM TRA BÀI CŨ
So sánh các phân số
Ta làm thế nào?
2. Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu đã học ở tiểu học? So sánh các phân số sau ?
Trả lời:
* Quy tắc: Trong hai phân số có cùng một mẫu, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn và ngược lại.
Tiết 76:
SO SÁNH PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
1. So sánh hai phân số cùng mẫu
Trong 2 phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Bài tập 1: So sánh hai phân số sau:
Bài làm:
a) Ta có: -2 > -3; 5 > 0
=>
Vậy
b)
Ta có:
Mà -3 < 4; 7 > 0
=>
Hay

Vậy:


* Quy tắc:


1. So sánh hai phân số cùng mẫu
Quy tắc: Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
<
<
>
>
SO SÁNH PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
Tiết 76:
Tiết 76:
SO SÁNH PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
1. So sánh hai phân số cùng mẫu:
Trong 2 phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
* Quy tắc:
2. So sánh hai phân số không cùng mẫu:
Viết phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương
Quy đồng mẫu các phân số có mẫu dương
So sánh tử của các phân số đã được quy đồng mẫu và rút ra kết luận
Vậy muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu ta làm thế nào?
Tiết 76:
SO SÁNH PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
1. So sánh hai phân số cùng mẫu:
Trong 2 phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
* Quy tắc:
2. So sánh hai phân số không cùng mẫu:
=>Viết phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương
=> Quy đồng mẫu các phân số có mẫu dương
=> So sánh tử của các phân số đã được quy đồng mẫu và rút ra kết luận
Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương
rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
Quy tắc:
Tiết 76:
SO SÁNH PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
1. So sánh hai phân số cùng mẫu:
Trong 2 phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
* Quy tắc:
2. So sánh hai phân số không cùng mẫu:
So sánh các phân số sau:
?2
a) và
b) và
Giải :
a) và
(3)
(2)
Ta có:
Vì nên
Vậy
MC:36
Chú ý: Nếu phân số có mẫu âm ta phải viết phân số dưới dạng mẫu dương rồi mới quy đồng và so sánh
Tiết 76:
SO SÁNH PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
1. So sánh hai phân số cùng mẫu:
Trong 2 phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
* Quy tắc:
2. So sánh hai phân số không cùng mẫu:
So sánh các phân số sau:
a) và
b) và
Giải :
b)
Ta có:
Vì 6 > 0; -4 < 5 nên
Vậy
?2
Hay


MC: 6
Chú ý: Nếu phân số chưa tối giản phải rút gọn rồi mới quy đồng và so sánh
So sánh các phân số sau với 0:
?3
=>
> 0
Ta có:
>
=>
>
> 0
=>
<
< 0
=>
<
< 0
Qua việc so sánh các phân số trên với số 0, hãy cho biết khi nào thì phân số lớn hơn 0, nhỏ hơn 0?
Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0.
Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0.
Giải:
Tiết 76:
SO SÁNH PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
1. So sánh hai phân số cùng mẫu:
Trong 2 phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
* Quy tắc:
2. So sánh hai phân số không cùng mẫu:
Quy tắc: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương
rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
+ : nếu a, b cùng dấu, b ≠ 0
+ : nếu a, b khác dấu, b ≠ 0
Tiết 76:
SO SÁNH PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
+ : nếu a, b cùng dấu, b ≠ 0
+ : nếu a, b khác dấu, b ≠ 0
Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương.
Phân số bé hơn 0 gọi là phân số âm
Nhận xét:
1. So sánh hai phân số cùng mẫu:
Trong 2 phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
* Quy tắc:
2. So sánh hai phân số không cùng mẫu:
So sánh các phân số sau với 0:
?3
=>
> 0
Ta có:
>
=>
>
> 0
=>
<
< 0
=>
<
< 0
Giải:
Tiết 76:
SO SÁNH PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
+ : nếu a, b cùng dấu, b ≠ 0
+ : nếu a, b khác dấu, b ≠ 0
Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương.
Phân số bé hơn 0 gọi là phân số âm
Nhận xét:
1. So sánh hai phân số cùng mẫu:
Trong 2 phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
* Quy tắc:
2. So sánh hai phân số không cùng mẫu:
Trong các phân số sau, phân số nào dương, phân số nào âm?
Trả lời:
Các phân số dương là:

Các phân số âm là:

Bài tập 3:
Với điều kiện nào của số
nguyên x thì phân số :
a) dương b) âm c) bằng 0
Trả lời:
a) d­ương khi x > 0
b) âm khi x < 0
c) = 0 khi x = 0
Tiết 76:
SO SÁNH PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
+ : nếu a, b cùng dấu, b ≠ 0
+ : nếu a, b khác dấu, b ≠ 0
Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương.
Phân số bé hơn 0 gọi là phân số âm
Nhận xét:
1. So sánh hai phân số cùng mẫu:
Trong 2 phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
* Quy tắc:
2. So sánh hai phân số không cùng mẫu:
Bài tập 4:
(Bài tập 41 SGK/trang 24): Đối với phân số ta có tính chất chất sau:
Nếu và thì . Dựa vào tính chất này hãy so sánh:
a) và
b) và
c) và
Giải:
a) Ta có: và
Tiết 76:
SO SÁNH PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
b) Ta có: và
c) Ta có: và
Bài tập 5:
Giải
Bài tập 6: (Bài 38 a,b/ SGK) :
SO SÁNH PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
Giải:
Vậy môn bóng đá được yêu thích nhất
Bài tập 7 (Bài 39 SGK) :
SO SÁNH PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
Bài tập 7:
Giải:
So sánh các phân số sau:
a) và
b) và
Vận dụng linh hoạt khi so sánh hai phân số
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu, khác mẫu.
Làm bài tập:37, 38 (c, d) SGK/24 + 51; 52; 57 SBT
Bài 40, 41 SGK/24 khuyến khích học sinh tự làm
Xem trước bài “Phép cộng phân số” và bài “Tính chất cơ bản của phép cộng phân số”
Tự học phần 1.Cộng hai phân số cùng mẫu (SGK/25)

 
Gửi ý kiến