Tìm kiếm Bài giảng
Chương 2: Số thực - Bài 3: Giá trị tuyệt đối của một số thực.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:39' 28-04-2023
Dung lượng: 26.7 MB
Số lượt tải: 517
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:39' 28-04-2023
Dung lượng: 26.7 MB
Số lượt tải: 517
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Xuân Thụ)
a
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO…..
TRƯỜNG THCS……
GVSB:
Lớp:
THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ
HỌC LIỆU
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy,
bảng phụ hình 5, hình 7/SGK/T44 ,
phấn màu, thước thẳng, phiếu hoạt
động nhóm.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng có chia
đơn vị, bút dạ, bảng nhóm .
HOẠT
ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Hỏi vật chuyển động
được quãng đường là bao
nhiêu ki-lô-mét sau 1 giờ ?
Câu 2: Làm thế nào để biểu
diễn được quãng đường đó
thông qua số thực 40 ?
-40
0
10
Hình 5
Đặt vấn đề
Hình 5
-40
0
10
Trên hình chúng ta thấy vật chuyển động ngược
chiều dương với quãng đường là 40 ki-lô-mét.
Vậy làm thế nào để biểu diễn quãng đường đó
thông qua số thực 40, thì chúng ta sẽ cùng tìm
hiểu qua bài học ngày hôm nay .
NOTES
Tiết….
MAT
§3. GIÁ
TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ
H
THỰC
Hình thành
kiến thức
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
Bài 1:
I. Khái niệm
a) Hãy biễu diễn hai số 5 và 5
a. Hoạt động 1.
trên cùng một trục số .
a) Biễu diễn hai số 5 và 5 trên cùng một trục số . b) Tính khoảng cách từ điểm 5
đến0 điểm .
-6
-5 -4 -3 -2 -1
0
1
2
3
4
5 6
b) Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm gốc 0 trên
trục số là 5.
c) Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm gốc 0 trên
trục số là 5 .
c) Tính khoảng cách từ điểm 5
đến điểm0 .
Khoảng cách từ điểm đến
điểm gốc trên trục số
được gọi là giá trị tuyệt
đối của số .
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
a. Hoạt động 1.
b. Ghi nhớ.
* ) Khái niệm : Khoảng cách từ điểm đến
điểm gốc trên trục số được gọi là giá trị
tuyệt đối của số .
*) Kí hiệu là :
VD: ;
+ Giá trị tuyệt đối của một số luôn
là một số không âm : với mọi số
thực .
+ Hai số thực đối nhau có giá trị
tuyệt đối bằng nhau.
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
a. Hoạt động 1.
b. Ghi nhớ.
*) VD1 (SGK/T44)
*) VD1 (SGK/T44)
Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số thực
sau : ; ; ;
Giải
Ta có thể biểu diễn trên trục số:
Căn cứ vào khoảng cách từ mỗi điểm ; ; ;
đến điểm gốc trên trục số .
Ta có :
;
.
;
;
Khoảng
cách
từ
điểm
đếntrục
trụcsố
sốlà
Khoảng
cách
từ
điểm
đến
Khoảng cách từ điểm đến trục số là
là
bao
nhiêu
?
bao
nhiêu
?
bao nhiêu ?
Khoảng cách từ điểm đến trục số là
Vậy
giá
Vậy
giá trị
trị?tuyệt
tuyệt đối
đối của
của là
là bao
bao
bao nhiêu
Vậy giá
nhiêu
?? trị tuyệt đối của là bao
nhiêu
Vậy
nhiêugiá
? trị tuyệt đối của là bao nhiêu
?
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
a. Hoạt động 1.
b. Ghi nhớ.
*) VD1 (SGK/T44)
*) VD2 (SGK/T44)
Giải
a) Ta có : a OA; b OB
Do OA OB nên a b
a OA ; b OB
b)Tao có :
Do OA OB nên a b
*) VD2 (SGK/T44)
So sánh giá trị tuyệt đối của hai số thực
a, b trong mỗi trường hợp sau :
a)
O
A
B
0
a
b
b)
A
B
O
a
b
0
+ Dựa và hình vẽ hãy tìm giá trị tuyệt đối của
của số thực
a b, ?
+ So sánhOA và OB từ đó so sánh giá trị tuyệt
đối của a và b .
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
Bài 1: So sánh giá trị tuyệt đối của hai số
a. Hoạt động 1.
thực a, b trong mỗi trường hợp sau:
b. Ghi nhớ.
O B
c. Áp dụng.
A
a)
Bài 1:
b
0
a
Giải
a) Ta có : a OA; b OB
Do OA OB nên a b
b) Ta có :
OA OB nên a b
b)
A
O
B
a
0
b
+ Dựa và hình vẽ hãy tìm giá trị tuyệt đối của
của số thựca, b ?
+ So sánhOA và OB từ đó so sánh giá trị tuyệt
đối của a và b .
I. Khái niệm
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
Tìm x trong mỗi trường hợp sau :
3
a) x 0, 5 ; b) x ; c) x 0
2
II. Tính chất
a) Hoạt động 2 :
Giải
a) x 0, 5 x 0, 5 0, 5
b) x
3
3 3
x
2
2 2
c) x 0 x 0 0
(2đ)
d) x 4 ;
(2đ)
+ Cả lớp làm việc nhóm theo
cặp đôi tìm giá trị tuyệt đối .
(2đ)
d) x 4 x 4 4
(2đ)
e) x 4 x 4 4
(2đ)
.
.
e) x 4
+ Đại diện báo cáo , các nhóm
nhận xét chấm chéo 2 bạn .
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
II. Tính chất
a) Hoạt động 2 :
+ Nếu x là số dương thì giá trị tuyệt đối của x là
chính nó: x x x 0 .
b) Tính chất : ( SGK/Tr45)
+ Nếu x là số âm thì giá trị tuyệt đối của x là số
đối của nó: x x x 0 .
*) Nhận xét :
x nếu x 0
x
x nếu x 0
+ Giá trị tuyệt đối của 0 là 0 : 0 0 .
*) VD3 . Tìm :
x x
c. Áp dụng.
*) VD3
Giải
3, 14 3, 14 3, 14
2 2 2
5 5
.
3, 14 ;
5
; 2;
12
5
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
II. Tính chất
a) Hoạt động 2 :
b) Tính chất : ( SGK/Tr45)
*) Nhận xét :
x nếu x 0
x
x nếu x 0
x x
c. Áp dụng.
*)VD4 .
Giải
a) x 9 nên x 9 hoặc x 9
b) x 2 0 nên x 2 0 hay x 2
c) Do x 2 0 với mọi số thực nên không có số
thực x nào thỏa mãn x 2 5 .
*)VD4 . Tìm số thực x ,biết:
a) x 9
b) x 2 0
c) x 2 5
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
II. Tính chất
a) Hoạt động 2 :
b) Tính chất : ( SGK/Tr45)
*) Nhận xét :
x nếu x 0
x
x nếu x 0
*) VD5 : Trên trục số, tính độ dài của
đoạn thẳng AB trong mỗi trường hợp
sau :
a)
x x
b)
c. Áp dụng.
*)VD5 .
Giải
Ta có :
a) AB OA OB 2 1 2 1 3
b) AB OA OB 3 1 3 1 2
A
O
-2
0
B
1
A
B
O
-3
1
0
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
II. Tính chất
a) Hoạt động 2 :
b) Tính chất : ( SGK/Tr45)
*) Nhận xét :
x nếu x 0
x
x nếu x 0
x x
c. Áp dụng.
Chú ý : Giả sử điểm A, B lần lượt biểu diễn
hai số thực a , b khác nhau trên trục số .
Độ dài đoạn thẳng AB là :
AB a b
Bài tập nhóm
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
5
Luyện tập 2 : Tìm 79 ; 10,7 ; 11 ;
9
Luyện tập 3 : Cho x 12 . Tính giá trị của mỗi biểu thức sau :
a) 18 x ;
b) 25 x ;
c) 3 x 7
a) Nhóm 1: L/t 2
c) Nhóm 3: L/t 3 câu b
b) Nhóm 2: L/t 3 câu a
d) Nhóm 4: L/t 3 câu c
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Luyện tập 2 : Tìm 79 ; 10,7 ;
79 79 79
10,7 10,7
11 11
5
5 5
9
9 9
5
11 ;
9
Giải
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Luyện tập 3 : Cho x 12 . Tính giá trị của mỗi biểu thức sau :
b) 25 x ;
a) 18 x ;
c) 3 x 7
Giải
Vì x 12 nên x 12
a) 18 x
b) 25 x
25 12
13
c) 3 x 7
3 12 7
9 7
9 7
2
STT
1
2
3
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Số lượng thành viên đầy đủ.
Tổ chức làm việc nhóm: phân công nhóm trưởng, thư kí,
phân công công việc, kế hoạch làm việc…
Các thành viên tham gia tích cực vào hoạt động nhóm.
ĐIỂM
TỐI ĐA
1
1
ĐIỂM ĐẠT GHI
ĐƯỢC
CHÚ
1,5
1,5
5
Tạo không khí vui vẻ và hòa đồng giữa các thành viên trong
nhóm.
Nhóm báo cáo:
+ Trình bày rõ ràng, mạch lạc, dễ hiểu
+ Trả lời được các câu hỏi của GV, nhóm khác.
Nhóm không báo cáo:
+ Lắng nghe và chú ý các nhóm báo cáo .
+ Đưa ra được câu hỏi cho nhóm báo cáo, GV.
2,5
6
Thực hiện tốt các yêu cầu trong phiếu làm việc.
2,5
10
4
TỔNG
Vận dụng
Câu 1: Hỏi vật chuyển động được quãng
đường là bao nhiêu ki-lô-mét sau 1giờ ?
Trả lời:
Vật đã chuyển động được quãng đường
là: 0 – 40 40 (km)
Câu 2: Làm thế nào để biểu diễn được
quãng đường đó thông qua số thực 40 ?
Trả lời:
Để biểu diễn được quãng đường đó thông
qua số thực 40 , ta sử dụng giá trị tuyệt đối
của 40 .
-40
0
10
Hình 5
NOTES
Vận dụng
3
Bài 1/ SGK . Tìm 59 ; ; 1, 23 ; 7
7
Giải
MAT
59
H 59 59
3
3 3
7
7 7
1, 23 1, 23
7 7 7
Phiếu bài tập
TRÒ CHƠI
THỬ TÀI
TRẠNG TÍ
THỬ TÀI TRẠNG TÍ
GIỚI THIỆU
●Một hôm nhóm bạn Trạng Tí, Sửu Ẹo, Dần Béo và
Cả Mẹo, muốn xin phép đi chơi nhưng thầy Đồ Kiết
yêu cầu phải trả lời đúng các câu hỏi thì nhóm bạn
sẽ được đi chơi
●Các em hãy giúp nhóm bạn được đi chơi bằng cách
vượt qua hết các câu hỏi của thầy Đồ Kiết nhé!
●Mời 6 bạn chơi . Chia làm 2 đội chơi, mỗi đội chọn
1 câu hỏi, đội nào trả lời đúng được nhiều câu hỏi
hơn thì đội đó chiến thắng.
1
2
3
4
5
Câu 1: Chọn câu đúng . Nếu
A.
x x
B. x x
x 0 thì:
C.
D.
x 0
x 0
Câu 2: Chọn câu đúng . Nếu x 0 thì:
A. x x
B.
x 0
C. x x
D.
x 0
Câu 3: Giá trị tuyệt đối của ( -1,5) là:
A. -1,5
B.
C. 1,5
D.
6
Câu 4: Giá trị tuyệt đối của
là :
10
5
A.
3
B.
2
5
C.
3
5
D.
6
10
Câu 5: Chọn khẳng định sai:
A.
1, 5 1, 5
B. 0, 2 0
C.
1, 8 1, 8
D. 0 0
CHÚC MỪNG CÁC EM!
NOTES
Tìm tòi, mở rộng
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Khi ta đã biết phép cộng, phép nhân số thực dương thì ta có thể thực hiện phép cộng,
phép nhân số thực tuỳ ý. Cụ thể, ta có thể thực hiện phép cộng, phép nhân hai số thực
âm hoặc hai số thực khác dấu bằng cách sử dụng giá trị tuyệt đối của số thực.
Muốn cộng hai số thực âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rối đặt dấu "-”"
trước kết quả nhận được.
Muốn cộng hai số thực khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của
chúng (số lớn trừ đi số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt
đối lớn hơn.
Muốn nhân hai số thực âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
Muốn nhân hai số thực khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu
“_” trước kết quả nhận được.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- BTVN: Bài 2; 3/ Trang 47 (SGK).
-Tiết sau luyện tập.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO…..
TRƯỜNG THCS……
GVSB:
Lớp:
THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ
HỌC LIỆU
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy,
bảng phụ hình 5, hình 7/SGK/T44 ,
phấn màu, thước thẳng, phiếu hoạt
động nhóm.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng có chia
đơn vị, bút dạ, bảng nhóm .
HOẠT
ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Hỏi vật chuyển động
được quãng đường là bao
nhiêu ki-lô-mét sau 1 giờ ?
Câu 2: Làm thế nào để biểu
diễn được quãng đường đó
thông qua số thực 40 ?
-40
0
10
Hình 5
Đặt vấn đề
Hình 5
-40
0
10
Trên hình chúng ta thấy vật chuyển động ngược
chiều dương với quãng đường là 40 ki-lô-mét.
Vậy làm thế nào để biểu diễn quãng đường đó
thông qua số thực 40, thì chúng ta sẽ cùng tìm
hiểu qua bài học ngày hôm nay .
NOTES
Tiết….
MAT
§3. GIÁ
TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ
H
THỰC
Hình thành
kiến thức
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
Bài 1:
I. Khái niệm
a) Hãy biễu diễn hai số 5 và 5
a. Hoạt động 1.
trên cùng một trục số .
a) Biễu diễn hai số 5 và 5 trên cùng một trục số . b) Tính khoảng cách từ điểm 5
đến0 điểm .
-6
-5 -4 -3 -2 -1
0
1
2
3
4
5 6
b) Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm gốc 0 trên
trục số là 5.
c) Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm gốc 0 trên
trục số là 5 .
c) Tính khoảng cách từ điểm 5
đến điểm0 .
Khoảng cách từ điểm đến
điểm gốc trên trục số
được gọi là giá trị tuyệt
đối của số .
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
a. Hoạt động 1.
b. Ghi nhớ.
* ) Khái niệm : Khoảng cách từ điểm đến
điểm gốc trên trục số được gọi là giá trị
tuyệt đối của số .
*) Kí hiệu là :
VD: ;
+ Giá trị tuyệt đối của một số luôn
là một số không âm : với mọi số
thực .
+ Hai số thực đối nhau có giá trị
tuyệt đối bằng nhau.
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
a. Hoạt động 1.
b. Ghi nhớ.
*) VD1 (SGK/T44)
*) VD1 (SGK/T44)
Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số thực
sau : ; ; ;
Giải
Ta có thể biểu diễn trên trục số:
Căn cứ vào khoảng cách từ mỗi điểm ; ; ;
đến điểm gốc trên trục số .
Ta có :
;
.
;
;
Khoảng
cách
từ
điểm
đếntrục
trụcsố
sốlà
Khoảng
cách
từ
điểm
đến
Khoảng cách từ điểm đến trục số là
là
bao
nhiêu
?
bao
nhiêu
?
bao nhiêu ?
Khoảng cách từ điểm đến trục số là
Vậy
giá
Vậy
giá trị
trị?tuyệt
tuyệt đối
đối của
của là
là bao
bao
bao nhiêu
Vậy giá
nhiêu
?? trị tuyệt đối của là bao
nhiêu
Vậy
nhiêugiá
? trị tuyệt đối của là bao nhiêu
?
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
a. Hoạt động 1.
b. Ghi nhớ.
*) VD1 (SGK/T44)
*) VD2 (SGK/T44)
Giải
a) Ta có : a OA; b OB
Do OA OB nên a b
a OA ; b OB
b)Tao có :
Do OA OB nên a b
*) VD2 (SGK/T44)
So sánh giá trị tuyệt đối của hai số thực
a, b trong mỗi trường hợp sau :
a)
O
A
B
0
a
b
b)
A
B
O
a
b
0
+ Dựa và hình vẽ hãy tìm giá trị tuyệt đối của
của số thực
a b, ?
+ So sánhOA và OB từ đó so sánh giá trị tuyệt
đối của a và b .
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
Bài 1: So sánh giá trị tuyệt đối của hai số
a. Hoạt động 1.
thực a, b trong mỗi trường hợp sau:
b. Ghi nhớ.
O B
c. Áp dụng.
A
a)
Bài 1:
b
0
a
Giải
a) Ta có : a OA; b OB
Do OA OB nên a b
b) Ta có :
OA OB nên a b
b)
A
O
B
a
0
b
+ Dựa và hình vẽ hãy tìm giá trị tuyệt đối của
của số thựca, b ?
+ So sánhOA và OB từ đó so sánh giá trị tuyệt
đối của a và b .
I. Khái niệm
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
Tìm x trong mỗi trường hợp sau :
3
a) x 0, 5 ; b) x ; c) x 0
2
II. Tính chất
a) Hoạt động 2 :
Giải
a) x 0, 5 x 0, 5 0, 5
b) x
3
3 3
x
2
2 2
c) x 0 x 0 0
(2đ)
d) x 4 ;
(2đ)
+ Cả lớp làm việc nhóm theo
cặp đôi tìm giá trị tuyệt đối .
(2đ)
d) x 4 x 4 4
(2đ)
e) x 4 x 4 4
(2đ)
.
.
e) x 4
+ Đại diện báo cáo , các nhóm
nhận xét chấm chéo 2 bạn .
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
II. Tính chất
a) Hoạt động 2 :
+ Nếu x là số dương thì giá trị tuyệt đối của x là
chính nó: x x x 0 .
b) Tính chất : ( SGK/Tr45)
+ Nếu x là số âm thì giá trị tuyệt đối của x là số
đối của nó: x x x 0 .
*) Nhận xét :
x nếu x 0
x
x nếu x 0
+ Giá trị tuyệt đối của 0 là 0 : 0 0 .
*) VD3 . Tìm :
x x
c. Áp dụng.
*) VD3
Giải
3, 14 3, 14 3, 14
2 2 2
5 5
.
3, 14 ;
5
; 2;
12
5
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
II. Tính chất
a) Hoạt động 2 :
b) Tính chất : ( SGK/Tr45)
*) Nhận xét :
x nếu x 0
x
x nếu x 0
x x
c. Áp dụng.
*)VD4 .
Giải
a) x 9 nên x 9 hoặc x 9
b) x 2 0 nên x 2 0 hay x 2
c) Do x 2 0 với mọi số thực nên không có số
thực x nào thỏa mãn x 2 5 .
*)VD4 . Tìm số thực x ,biết:
a) x 9
b) x 2 0
c) x 2 5
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
II. Tính chất
a) Hoạt động 2 :
b) Tính chất : ( SGK/Tr45)
*) Nhận xét :
x nếu x 0
x
x nếu x 0
*) VD5 : Trên trục số, tính độ dài của
đoạn thẳng AB trong mỗi trường hợp
sau :
a)
x x
b)
c. Áp dụng.
*)VD5 .
Giải
Ta có :
a) AB OA OB 2 1 2 1 3
b) AB OA OB 3 1 3 1 2
A
O
-2
0
B
1
A
B
O
-3
1
0
§3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
II. Tính chất
a) Hoạt động 2 :
b) Tính chất : ( SGK/Tr45)
*) Nhận xét :
x nếu x 0
x
x nếu x 0
x x
c. Áp dụng.
Chú ý : Giả sử điểm A, B lần lượt biểu diễn
hai số thực a , b khác nhau trên trục số .
Độ dài đoạn thẳng AB là :
AB a b
Bài tập nhóm
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
5
Luyện tập 2 : Tìm 79 ; 10,7 ; 11 ;
9
Luyện tập 3 : Cho x 12 . Tính giá trị của mỗi biểu thức sau :
a) 18 x ;
b) 25 x ;
c) 3 x 7
a) Nhóm 1: L/t 2
c) Nhóm 3: L/t 3 câu b
b) Nhóm 2: L/t 3 câu a
d) Nhóm 4: L/t 3 câu c
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Luyện tập 2 : Tìm 79 ; 10,7 ;
79 79 79
10,7 10,7
11 11
5
5 5
9
9 9
5
11 ;
9
Giải
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Luyện tập 3 : Cho x 12 . Tính giá trị của mỗi biểu thức sau :
b) 25 x ;
a) 18 x ;
c) 3 x 7
Giải
Vì x 12 nên x 12
a) 18 x
b) 25 x
25 12
13
c) 3 x 7
3 12 7
9 7
9 7
2
STT
1
2
3
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Số lượng thành viên đầy đủ.
Tổ chức làm việc nhóm: phân công nhóm trưởng, thư kí,
phân công công việc, kế hoạch làm việc…
Các thành viên tham gia tích cực vào hoạt động nhóm.
ĐIỂM
TỐI ĐA
1
1
ĐIỂM ĐẠT GHI
ĐƯỢC
CHÚ
1,5
1,5
5
Tạo không khí vui vẻ và hòa đồng giữa các thành viên trong
nhóm.
Nhóm báo cáo:
+ Trình bày rõ ràng, mạch lạc, dễ hiểu
+ Trả lời được các câu hỏi của GV, nhóm khác.
Nhóm không báo cáo:
+ Lắng nghe và chú ý các nhóm báo cáo .
+ Đưa ra được câu hỏi cho nhóm báo cáo, GV.
2,5
6
Thực hiện tốt các yêu cầu trong phiếu làm việc.
2,5
10
4
TỔNG
Vận dụng
Câu 1: Hỏi vật chuyển động được quãng
đường là bao nhiêu ki-lô-mét sau 1giờ ?
Trả lời:
Vật đã chuyển động được quãng đường
là: 0 – 40 40 (km)
Câu 2: Làm thế nào để biểu diễn được
quãng đường đó thông qua số thực 40 ?
Trả lời:
Để biểu diễn được quãng đường đó thông
qua số thực 40 , ta sử dụng giá trị tuyệt đối
của 40 .
-40
0
10
Hình 5
NOTES
Vận dụng
3
Bài 1/ SGK . Tìm 59 ; ; 1, 23 ; 7
7
Giải
MAT
59
H 59 59
3
3 3
7
7 7
1, 23 1, 23
7 7 7
Phiếu bài tập
TRÒ CHƠI
THỬ TÀI
TRẠNG TÍ
THỬ TÀI TRẠNG TÍ
GIỚI THIỆU
●Một hôm nhóm bạn Trạng Tí, Sửu Ẹo, Dần Béo và
Cả Mẹo, muốn xin phép đi chơi nhưng thầy Đồ Kiết
yêu cầu phải trả lời đúng các câu hỏi thì nhóm bạn
sẽ được đi chơi
●Các em hãy giúp nhóm bạn được đi chơi bằng cách
vượt qua hết các câu hỏi của thầy Đồ Kiết nhé!
●Mời 6 bạn chơi . Chia làm 2 đội chơi, mỗi đội chọn
1 câu hỏi, đội nào trả lời đúng được nhiều câu hỏi
hơn thì đội đó chiến thắng.
1
2
3
4
5
Câu 1: Chọn câu đúng . Nếu
A.
x x
B. x x
x 0 thì:
C.
D.
x 0
x 0
Câu 2: Chọn câu đúng . Nếu x 0 thì:
A. x x
B.
x 0
C. x x
D.
x 0
Câu 3: Giá trị tuyệt đối của ( -1,5) là:
A. -1,5
B.
C. 1,5
D.
6
Câu 4: Giá trị tuyệt đối của
là :
10
5
A.
3
B.
2
5
C.
3
5
D.
6
10
Câu 5: Chọn khẳng định sai:
A.
1, 5 1, 5
B. 0, 2 0
C.
1, 8 1, 8
D. 0 0
CHÚC MỪNG CÁC EM!
NOTES
Tìm tòi, mở rộng
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Khi ta đã biết phép cộng, phép nhân số thực dương thì ta có thể thực hiện phép cộng,
phép nhân số thực tuỳ ý. Cụ thể, ta có thể thực hiện phép cộng, phép nhân hai số thực
âm hoặc hai số thực khác dấu bằng cách sử dụng giá trị tuyệt đối của số thực.
Muốn cộng hai số thực âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rối đặt dấu "-”"
trước kết quả nhận được.
Muốn cộng hai số thực khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của
chúng (số lớn trừ đi số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt
đối lớn hơn.
Muốn nhân hai số thực âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
Muốn nhân hai số thực khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu
“_” trước kết quả nhận được.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- BTVN: Bài 2; 3/ Trang 47 (SGK).
-Tiết sau luyện tập.
 








Các ý kiến mới nhất