Chương 2: Số thực - Bài 3: Giá trị tuyệt đối của một số thực.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huệ
Ngày gửi: 21h:45' 29-11-2025
Dung lượng: 51.7 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huệ
Ngày gửi: 21h:45' 29-11-2025
Dung lượng: 51.7 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ
KHỞI ĐỘNG
km
10 km
40 km
- Khoảng cách từ điểm - 40 đến điểm 0
là 40km.
NOTES
MAT
BÀI
3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA
H MỘT SỐ THỰC
2
I. KHÁI NIỆM
BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
* Hoạt động 1.
a) Hãy biễu diễn hai số - 5
và 5 trên cùng một trục số.
b) Tính khoảng cách từ điểm
+
-
a)
-5
0
1
b) Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm 0 là 5 đơn vị.
5 đến điểm 0.
c) Tính khoảng cách từ điểm
- 5 đến điểm
5
c) Khoảng cách từ điểm -5 đến điểm 0
là 5 đơn vị.
BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
Ghi nhớ
Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm 0 là 5 đơn vị. | 5 | = 5
Khoảng cách từ điểm -5 đến điểm 0 là 5 đơn vị. (| - 5 | = 5)
BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
* Hoạt động 1.
*
Ta có các số biểu diễn trên trục số:
4
3
2
−7
3
0
-2
𝟕
𝟑
;
4
3
BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
* Hoạt động 1.
* Luyện tập 1: Tìm giá trị tuyệt đối của các số thực:
−5
3
-1
0
1
3
2
3
5
3
BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
*
So sánh giá trị tuyệt
đối của hai số thực a,b trong
mỗi trường hợp sau:
+ Dựa vào hình vẽ tìm giá trị tuyệt đối của số
thực a, b
+ So sánh OA và OB từ đó suy ra giá trị tuyệt
đối của a và b
BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
Giải
a) Ta có: |a| = OA; |b| = OB.
*
Mà trên trục số ta thấy độ dài đoạn OA
dài hơn độ dài đoạn thẳng OB
So sánh giá trị tuyệt đối của hai số
thực trong mỗi trường hợp sau:
hay OA > OB. Do đó |a| > |b|.
a)
Mà trên trục số ta thấy độ dài đoạn OA
nhỏ hơn độ dài đoạn thẳng OB
b)
hay OA < OB.
* Bài tập Vận dụng 1:
b) Ta có: |a| = OA; |b| = OB.
Do đó |a| < |b|.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
THỬ TÀI TRẠNG TÍ
1
2
3
4
5
6
7
8
Câu 1: Chọn phát biểu đúng.
A. Giá trị tuyệt đối của một số
luôn là một số dương
C. Giá trị tuyệt đối của một số
luôn là một số không dương
B. Giá trị tuyệt đối của một số
luôn là một số không xác định
D. Giá trị tuyệt đối của một số
luôn là một số âm
Câu 2: Trên trục số, khoảng cách từ điểm –
3 đến điểm gốc 0 là:
A.
6
C.
1,5
B.
-3
D.
3
Câu 3: So sánh giá trị tuyệt đối của hai số thực
trong trường hợp sau: :
A. a < b
B.
a=b
C.
a>b
D. Không so sánh được
6
Câu 4: Giá trị tuyệt đối của 10 là :
3
A.
5
5
C.
3
2
B.
5
6
D.
10
Câu 5: Giá trị tuyệt đối của ( - 1) trên trục số bằng:
A.
-1
B.
1,5
C. - 1,5
D.
1
Câu 6: Giá trị tuyệt đối của 2 trên trục số bằng:
A. 3
C. - 3
B. 2
D. - 2
Câu 7: Trên trục số biểu diễn như sau:
Độ dài đoạn thẳng AB là:
A. - 3
C.
5
-5
D.
3
B.
Câu 8:
A.
-
C.
B.
-
D.
CHÚC MỪNG ĐỘI CHIẾN THẮNG
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- BTVN: Bài 1; 2; 5/ Trang 47 (SGK).
- Nghiên cứu trước nội dung tính chất của giá trị tuyệt đối,
tiết sau học tiếp.
NOTES
Tìm tòi, mở rộng
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Khi ta đã biết phép cộng, phép nhân số thực dương thì ta có thể thực hiện phép cộng,
phép nhân số thực tuỳ ý. Cụ thể, ta có thể thực hiện phép cộng, phép nhân hai số thực
âm hoặc hai số thực khác dấu bằng cách sử dụng giá trị tuyệt đối của số thực.
Muốn cộng hai số thực âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rối đặt dấu "-”"
trước kết quả nhận được.
Muốn cộng hai số thực khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của
chúng (số lớn trừ đi số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt
đối lớn hơn.
Muốn nhân hai số thực âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
Muốn nhân hai số thực khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu
“_” trước kết quả nhận được.
VỀ DỰ GIỜ
KHỞI ĐỘNG
km
10 km
40 km
- Khoảng cách từ điểm - 40 đến điểm 0
là 40km.
NOTES
MAT
BÀI
3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA
H MỘT SỐ THỰC
2
I. KHÁI NIỆM
BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
* Hoạt động 1.
a) Hãy biễu diễn hai số - 5
và 5 trên cùng một trục số.
b) Tính khoảng cách từ điểm
+
-
a)
-5
0
1
b) Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm 0 là 5 đơn vị.
5 đến điểm 0.
c) Tính khoảng cách từ điểm
- 5 đến điểm
5
c) Khoảng cách từ điểm -5 đến điểm 0
là 5 đơn vị.
BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
Ghi nhớ
Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm 0 là 5 đơn vị. | 5 | = 5
Khoảng cách từ điểm -5 đến điểm 0 là 5 đơn vị. (| - 5 | = 5)
BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
* Hoạt động 1.
*
Ta có các số biểu diễn trên trục số:
4
3
2
−7
3
0
-2
𝟕
𝟑
;
4
3
BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
* Hoạt động 1.
* Luyện tập 1: Tìm giá trị tuyệt đối của các số thực:
−5
3
-1
0
1
3
2
3
5
3
BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
*
So sánh giá trị tuyệt
đối của hai số thực a,b trong
mỗi trường hợp sau:
+ Dựa vào hình vẽ tìm giá trị tuyệt đối của số
thực a, b
+ So sánh OA và OB từ đó suy ra giá trị tuyệt
đối của a và b
BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
Giải
a) Ta có: |a| = OA; |b| = OB.
*
Mà trên trục số ta thấy độ dài đoạn OA
dài hơn độ dài đoạn thẳng OB
So sánh giá trị tuyệt đối của hai số
thực trong mỗi trường hợp sau:
hay OA > OB. Do đó |a| > |b|.
a)
Mà trên trục số ta thấy độ dài đoạn OA
nhỏ hơn độ dài đoạn thẳng OB
b)
hay OA < OB.
* Bài tập Vận dụng 1:
b) Ta có: |a| = OA; |b| = OB.
Do đó |a| < |b|.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
THỬ TÀI TRẠNG TÍ
1
2
3
4
5
6
7
8
Câu 1: Chọn phát biểu đúng.
A. Giá trị tuyệt đối của một số
luôn là một số dương
C. Giá trị tuyệt đối của một số
luôn là một số không dương
B. Giá trị tuyệt đối của một số
luôn là một số không xác định
D. Giá trị tuyệt đối của một số
luôn là một số âm
Câu 2: Trên trục số, khoảng cách từ điểm –
3 đến điểm gốc 0 là:
A.
6
C.
1,5
B.
-3
D.
3
Câu 3: So sánh giá trị tuyệt đối của hai số thực
trong trường hợp sau: :
A. a < b
B.
a=b
C.
a>b
D. Không so sánh được
6
Câu 4: Giá trị tuyệt đối của 10 là :
3
A.
5
5
C.
3
2
B.
5
6
D.
10
Câu 5: Giá trị tuyệt đối của ( - 1) trên trục số bằng:
A.
-1
B.
1,5
C. - 1,5
D.
1
Câu 6: Giá trị tuyệt đối của 2 trên trục số bằng:
A. 3
C. - 3
B. 2
D. - 2
Câu 7: Trên trục số biểu diễn như sau:
Độ dài đoạn thẳng AB là:
A. - 3
C.
5
-5
D.
3
B.
Câu 8:
A.
-
C.
B.
-
D.
CHÚC MỪNG ĐỘI CHIẾN THẮNG
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- BTVN: Bài 1; 2; 5/ Trang 47 (SGK).
- Nghiên cứu trước nội dung tính chất của giá trị tuyệt đối,
tiết sau học tiếp.
NOTES
Tìm tòi, mở rộng
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
Khi ta đã biết phép cộng, phép nhân số thực dương thì ta có thể thực hiện phép cộng,
phép nhân số thực tuỳ ý. Cụ thể, ta có thể thực hiện phép cộng, phép nhân hai số thực
âm hoặc hai số thực khác dấu bằng cách sử dụng giá trị tuyệt đối của số thực.
Muốn cộng hai số thực âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rối đặt dấu "-”"
trước kết quả nhận được.
Muốn cộng hai số thực khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của
chúng (số lớn trừ đi số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt
đối lớn hơn.
Muốn nhân hai số thực âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
Muốn nhân hai số thực khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu
“_” trước kết quả nhận được.
 







Các ý kiến mới nhất