Chương 1: Số tự nhiên - Bài 10: Số nguyên tố. Hợp số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:41' 15-10-2025
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:41' 15-10-2025
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
Trường:
GV:
Lớp: 6
S6- C1- B10-T2- Số nguyên tố- hợp số
A. Chuẩn bị
SGK, kế
hoạch bài
dạy, bảng
phụ, máy
chiếu, phiếu
bài tập (các
bài tập bổ
sung).
SGK, Đồ
dùng học
tập
Luyện
tập: Số
nguyên
tố. Hợp
Phát biểu được
khái niệm số
nguyên tố, hợp số.
Xác định được
ước nguyên tố
của số tự nhiên a
Xác định được một số
là số nguyên tố hay
hợp số
Vận dụng được các
kiến thức trên để giải
quyết một số bài tập có
nội dung gắn với thực
tiễn ở mức độ đơn giản.
c
ượ
nđ m
Bạ t điể
mộ 10
Ch
ú
ma c bạ
n
y
lần mắn
s
au
c
ượ
nđ
Bạ chọn
lựa phần
t
mộ uà
q
ợc 9
ư
đ m
n
iể
ạ
đ
B t
ộ
m
Bạ
n
tặn đượ
ph g mộ c
ần
t
qu
à
Bạn n
h
được ận
một
tràng
pháo
tay!!
ợc
ư
đ ọn
n
Bạ a ch hần
lự t p
ộ
m quà
B
đư ạn n
ợ
h
bắ c mộ ận
tt
t
bạ ay c cái
ủa
n
cạ bên
nh
.
VÒNG QUAY
MAY MẮN
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
CÁCH CHƠI
- Người chơi chọn 1 câu hỏi để trả lời, trả lời
đúng sẽ được tham gia vòng quay may mắn
nhận quà
- Thời gian suy nghĩ mỗi câu là 10 giây
- Chúc các bạn thành công.
B
đư ạn n
ợ
h
bắ c mộ ận
tt
t
bạ ay c cái
ủa
n
cạ bên
nh
.
1
Sơ đồ tư duy
ợc 9
ư
đ m
n
iể
ạ
đ
B t
ộ
m
Bạ
n
tặn đượ
ph g mộ c
ần
t
qu
à
c
ượ
nđ m
Bạ t điể
mộ 10
c
ượ
nđ
Bạ chọn
lựa phần
t
mộ uà
q
3
Ch
ú
ma c bạ
n
y
lần mắn
s
au
2
Bạn n
h
được ận
một
tràng
pháo
tay!!
ợc
ư
đ ọn
n
Bạ a ch hần
lự t p
ộ
m quà
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
CÂU HỎI 1: Số nguyên tố là số tự nhiên
lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước ?
A. Sai.
B. Đúng.
QUAY VỀ
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
10
CÂU HỎI 2: Trong các số sau: 15;
22; 23; 29; 81, các số nào là số
nguyên tố?
A. 15; 22.
B. 22; 23.
C. 23; 29.
D. 29; 81.
QUAY VỀ
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
10
CÂU HỎI 3: Các ước nguyên tố của 20 là?
A. 1; 5
B. 2; 4; 5; 10
C. 4; 5; 10
D. 2; 5
QUAY VỀ
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Nhận biết số nguyên tố, hợp số:
Bài tập 1 SGK trang 42
Cho các số 36, 37, 69, 75. Trong các số đó
a) Số nào là nguyên tố? Vì sao?
b) Số nào là hợp số? Vì sao?
Giải
a) Số 37 là số nguyên tố vì có 2 ước số là 1 và chính nó.
b) Số 36, 69, 75 là hợp số vì có nhiều hơn 2 ước số
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 2: Xác định số nguyên tố, hợp số thỏa
mãn điều kiện cho trước
Bài tập 2 SGK trang 42
Hãy chỉ ra một số nguyên tố lớn hơn 40 và nhỏ hơn 50
Giải
Một số nguyên tố lớn hơn 40 và nhỏ hơn 50 là:
41 (hay 43; 47)
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Hoạt động nhóm: 4 người -
Vì số 1 và 0 không
phải là số nguyên tố
Bài tập 3 SGK
trang
Vì có
2 là42số nguyên tố cũng không phải là
Mỗi phát biểu
sau duy
đúngnhất
hay sai? Vì sao?hợp số
chẵn
a) Mỗi số tự nhiên không là số nguyên tố thì sẽ là hợp số
b) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
Sai
Sai
c) 3 là ước nguyên tố của 6 nên 3 cũng là ước nguyên tố Đúng
của 18
Sai
d) Mọi số tự nhiên đều có ước số nguyên tố
Vì có 1 không có ước nguyên tố
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 3: Tìm các ước nguyên tố của một số cho trước
Bài tập 4 SGK trang 42
Tìm các ước số nguyên tố của: 36, 49, 70
Giải
Các ước của 36 là 1, 2, 3, 4, 6, 9, 12, 18, 36 Muốn tìm
các ước
Các ước của 49 là 1, 7, 49
nguyên tố
Có thể tìm ước nguyên tố của số tự nhiên:
Các ước của 70 là 1, 2, 5, 7, 10, 14, 35, 70 của số tự
B1: Tìm ước của số tự nhiên đó.
nhiên ta làm
B2:
Lấysốcác
ước là
nguyên
Các
ước
nguyên
tốsố
của
36 là: tố
1, trong
2, 3 những
thế nào?
ước
vừa
đượctốvà
kết49
luận
Các
ước
số tìm
nguyên
của
là: 1, 7
Các ước số nguyên tố của 70 là: 1, 2, 5, 7
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 4: Tìm một số biết các ước nguyên tố của nó
Bài tập 5 SGK trang 42
Hãy viết 3 số:
a) Chỉ có ước nguyên tố là 2
b) Chỉ có ước nguyên tố là 5
Giải
a) 3 số chỉ có ước nguyên tố là 2: 2,
22 4, 23 8
3
b) 3 số chỉ có ước nguyên tố là 5: 5; 5 25; 5 125
2
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Dạng 5: Bài toán thực tế
Lớp của Khoa có 37 học sinh. Trong một
lần thi đồng diễn thể dục, các bạn lớp Khoa
muốn xếp thành các hàng có cùng số bạn
để được một khối hình chữ nhật có ít nhất
là hai hàng. Hỏi các bạn có thực hiện được
không? Hãy giải thích.
Giải:
Không thể xếp được 37 bạn thành các hàng có số các
bạn như nhau ở mỗi hàng vì: 37 là số nguyên tố nên 37
không có ước khác 1 và chính nó.
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Bạn Hà đang ở ô tìm đường đến phòng chiếu phim . Biết rằng
chỉ có thể đi từ một ô sang ô chung cạnh có chứa số nguyên
tố. Em hãy giúp Hà đến được phòng chiếu phim nhé.
Giải
RẠP CHIẾU PHIM
2 021
43
135
105
111
89
104
251
29
31
41
57
73
423
23
1 945
17
62
102
13
11
81
7
19
35
51
51
63
5
2 020
37
37
1 975
2
71
a
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.
- Học thuộc: khái niệm số nguyên tố, hợp số,
ước nguyên tố của số tự nhiên cùng các chú ý
- Làm các bài tập còn lại trong SGK: bài tập 6
sgk trang 43
- Chuẩn bị giờ sau: các em hãy đọc trước nội
dung bài 11- Phân tích một số ra thừa số
nguyên tố sách giáo khoa trang 44.
GV:
Lớp: 6
S6- C1- B10-T2- Số nguyên tố- hợp số
A. Chuẩn bị
SGK, kế
hoạch bài
dạy, bảng
phụ, máy
chiếu, phiếu
bài tập (các
bài tập bổ
sung).
SGK, Đồ
dùng học
tập
Luyện
tập: Số
nguyên
tố. Hợp
Phát biểu được
khái niệm số
nguyên tố, hợp số.
Xác định được
ước nguyên tố
của số tự nhiên a
Xác định được một số
là số nguyên tố hay
hợp số
Vận dụng được các
kiến thức trên để giải
quyết một số bài tập có
nội dung gắn với thực
tiễn ở mức độ đơn giản.
c
ượ
nđ m
Bạ t điể
mộ 10
Ch
ú
ma c bạ
n
y
lần mắn
s
au
c
ượ
nđ
Bạ chọn
lựa phần
t
mộ uà
q
ợc 9
ư
đ m
n
iể
ạ
đ
B t
ộ
m
Bạ
n
tặn đượ
ph g mộ c
ần
t
qu
à
Bạn n
h
được ận
một
tràng
pháo
tay!!
ợc
ư
đ ọn
n
Bạ a ch hần
lự t p
ộ
m quà
B
đư ạn n
ợ
h
bắ c mộ ận
tt
t
bạ ay c cái
ủa
n
cạ bên
nh
.
VÒNG QUAY
MAY MẮN
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
CÁCH CHƠI
- Người chơi chọn 1 câu hỏi để trả lời, trả lời
đúng sẽ được tham gia vòng quay may mắn
nhận quà
- Thời gian suy nghĩ mỗi câu là 10 giây
- Chúc các bạn thành công.
B
đư ạn n
ợ
h
bắ c mộ ận
tt
t
bạ ay c cái
ủa
n
cạ bên
nh
.
1
Sơ đồ tư duy
ợc 9
ư
đ m
n
iể
ạ
đ
B t
ộ
m
Bạ
n
tặn đượ
ph g mộ c
ần
t
qu
à
c
ượ
nđ m
Bạ t điể
mộ 10
c
ượ
nđ
Bạ chọn
lựa phần
t
mộ uà
q
3
Ch
ú
ma c bạ
n
y
lần mắn
s
au
2
Bạn n
h
được ận
một
tràng
pháo
tay!!
ợc
ư
đ ọn
n
Bạ a ch hần
lự t p
ộ
m quà
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
CÂU HỎI 1: Số nguyên tố là số tự nhiên
lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước ?
A. Sai.
B. Đúng.
QUAY VỀ
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
10
CÂU HỎI 2: Trong các số sau: 15;
22; 23; 29; 81, các số nào là số
nguyên tố?
A. 15; 22.
B. 22; 23.
C. 23; 29.
D. 29; 81.
QUAY VỀ
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
10
CÂU HỎI 3: Các ước nguyên tố của 20 là?
A. 1; 5
B. 2; 4; 5; 10
C. 4; 5; 10
D. 2; 5
QUAY VỀ
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Nhận biết số nguyên tố, hợp số:
Bài tập 1 SGK trang 42
Cho các số 36, 37, 69, 75. Trong các số đó
a) Số nào là nguyên tố? Vì sao?
b) Số nào là hợp số? Vì sao?
Giải
a) Số 37 là số nguyên tố vì có 2 ước số là 1 và chính nó.
b) Số 36, 69, 75 là hợp số vì có nhiều hơn 2 ước số
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 2: Xác định số nguyên tố, hợp số thỏa
mãn điều kiện cho trước
Bài tập 2 SGK trang 42
Hãy chỉ ra một số nguyên tố lớn hơn 40 và nhỏ hơn 50
Giải
Một số nguyên tố lớn hơn 40 và nhỏ hơn 50 là:
41 (hay 43; 47)
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Hoạt động nhóm: 4 người -
Vì số 1 và 0 không
phải là số nguyên tố
Bài tập 3 SGK
trang
Vì có
2 là42số nguyên tố cũng không phải là
Mỗi phát biểu
sau duy
đúngnhất
hay sai? Vì sao?hợp số
chẵn
a) Mỗi số tự nhiên không là số nguyên tố thì sẽ là hợp số
b) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
Sai
Sai
c) 3 là ước nguyên tố của 6 nên 3 cũng là ước nguyên tố Đúng
của 18
Sai
d) Mọi số tự nhiên đều có ước số nguyên tố
Vì có 1 không có ước nguyên tố
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 3: Tìm các ước nguyên tố của một số cho trước
Bài tập 4 SGK trang 42
Tìm các ước số nguyên tố của: 36, 49, 70
Giải
Các ước của 36 là 1, 2, 3, 4, 6, 9, 12, 18, 36 Muốn tìm
các ước
Các ước của 49 là 1, 7, 49
nguyên tố
Có thể tìm ước nguyên tố của số tự nhiên:
Các ước của 70 là 1, 2, 5, 7, 10, 14, 35, 70 của số tự
B1: Tìm ước của số tự nhiên đó.
nhiên ta làm
B2:
Lấysốcác
ước là
nguyên
Các
ước
nguyên
tốsố
của
36 là: tố
1, trong
2, 3 những
thế nào?
ước
vừa
đượctốvà
kết49
luận
Các
ước
số tìm
nguyên
của
là: 1, 7
Các ước số nguyên tố của 70 là: 1, 2, 5, 7
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 4: Tìm một số biết các ước nguyên tố của nó
Bài tập 5 SGK trang 42
Hãy viết 3 số:
a) Chỉ có ước nguyên tố là 2
b) Chỉ có ước nguyên tố là 5
Giải
a) 3 số chỉ có ước nguyên tố là 2: 2,
22 4, 23 8
3
b) 3 số chỉ có ước nguyên tố là 5: 5; 5 25; 5 125
2
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Dạng 5: Bài toán thực tế
Lớp của Khoa có 37 học sinh. Trong một
lần thi đồng diễn thể dục, các bạn lớp Khoa
muốn xếp thành các hàng có cùng số bạn
để được một khối hình chữ nhật có ít nhất
là hai hàng. Hỏi các bạn có thực hiện được
không? Hãy giải thích.
Giải:
Không thể xếp được 37 bạn thành các hàng có số các
bạn như nhau ở mỗi hàng vì: 37 là số nguyên tố nên 37
không có ước khác 1 và chính nó.
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Bạn Hà đang ở ô tìm đường đến phòng chiếu phim . Biết rằng
chỉ có thể đi từ một ô sang ô chung cạnh có chứa số nguyên
tố. Em hãy giúp Hà đến được phòng chiếu phim nhé.
Giải
RẠP CHIẾU PHIM
2 021
43
135
105
111
89
104
251
29
31
41
57
73
423
23
1 945
17
62
102
13
11
81
7
19
35
51
51
63
5
2 020
37
37
1 975
2
71
a
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.
- Học thuộc: khái niệm số nguyên tố, hợp số,
ước nguyên tố của số tự nhiên cùng các chú ý
- Làm các bài tập còn lại trong SGK: bài tập 6
sgk trang 43
- Chuẩn bị giờ sau: các em hãy đọc trước nội
dung bài 11- Phân tích một số ra thừa số
nguyên tố sách giáo khoa trang 44.
 







Các ý kiến mới nhất