Chương 1: Số tự nhiên - Bài 10: Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Mai
Ngày gửi: 20h:34' 10-10-2026
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Mai
Ngày gửi: 20h:34' 10-10-2026
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Mẹ mua 1 bó hoa có 11 bông hoa hồng. Mai giúp mẹ
cắm những bông hoa này vào các lọ nhỏ sao cho số
hoa trong các lọ bằng nhau.
Số lọ là 2, 3, 4, 5...
11 bông có…cách cắm: 11 bông cắm 1 lọ vì 11 1
11 bông cắm 11 lọ vì 11 11
Có 2
ước
10 bông có... cách cắm: 10 bông cắm 1 lọ vì 10 1
10 bông cắm 2 lọ vì 10 2
10 bông cắm 5 lọ vì 10 5
10 bông cắm 10 lọ vì 10 10
Có
nhiều
hơn 2
ước
2
TIẾT 20 – BÀI 10
SỐ NGUYÊN TỐ
(TIẾT 1)
TIẾT 20. BÀI 10. SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
HĐ1: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi:
a. Số 0 có chia hết cho 2; 5; 7; 2017; 2018 không? Em có
nhận xét gì về số ước của 0?
Số 0 chia hết cho 2, 5, 7, 2017, 2018. Số 0 có vô số ước.
b. Số 1 có bao nhiêu ước?
Số 1 có một ước.
HĐ2+HĐ3: Hãy điền thông tin vào cột 1 và 2 của bảng sau
Cột 1chỉ có 2 ước.
Cột 2 có nhiều hơn 2 ước.
Số
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1 Có 2 ước
1; 11
2 Có nhiều hơn 2 ước
1; 2; 5; 10
3 Tên gọi
HĐ2+HĐ3: Hãy điền thông tin vào cột 1 và 2 của bảng sau
Cột 1 gồm các số chỉ có 2 ước.
Cột 2 gồm các số có nhiều hơn 2 ước.
Số
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1 Có 2 ước
1; 2
1; 3
1; 5
1; 7
1; 11
2 Có nhiều hơn 2 ước
1; 2; 4
1; 2; 3; 6
1; 2; 4; 8
1; 3; 9
1; 2; 5; 10
3 Tên gọi
HĐ2+HĐ3: Hãy điền tên gọi vào cột 3 của bảng sau
Số
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1 Có 2 ước
2 Có nhiều hơn 2 ước
1; 2
1; 3
Số nguyên tố
Số nguyên tố
1; 2; 4
1; 5
Hợp số
Số nguyên tố
1; 2; 3; 6
1; 7
Hợp số
Số nguyên tố
1; 2; 4; 8
1; 3; 9
1; 2; 5; 10
1; 11
3 Tên gọi
Hợp số
Hợp số
Hợp số
Số nguyên tố
TIẾT 20. BÀI 10. SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Khái niệm:
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1
và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Một số tự nhiên nếu không là số
nguyên tố thì phải là hợp số ?
Tớ tìm được số
không như cậu
nói?
Không biết tròn tìm được
những số nào nhỉ?
Số 0 và số 1
TIẾT 20. BÀI 10. SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Khái niệm:
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1
và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Chú ý:
Số 0 và số 1 không là số nguyên tố cũng không là hợp số.
Số nguyên tố nhỏ nhất là số nào?
TIẾT 20. BÀI 10. SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Khái niệm:
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1
và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Chú ý:
- Số 0 và số 1 không là số nguyên tố cũng không là hợp số.
- Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất và là số nguyên tố chẵn duy
nhất.
TIẾT 20. BÀI 10. SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Luyện tập 1:
Em hãy tìm nhà thích hợp cho các số
trong bảng 2.1
Số
nguyên tố
tố
11,
11; …7; 5;
3; 2
Hợp
Hợpsố
số
10;
8;
10, 9;
…..
6; 4
Số
2
3
4
5
Các ước
1; 2
1; 3
1; 2; 4
1; 5
6
1; 2; 3; 6
7
1; 7
8
1; 2; 4; 8
9
1; 3; 9
10
1; 2; 5; 10
11
1;11
Ví dụ 1: Số nào dưới đây là số nguyên tố, số nào là hợp số? Vì
sao?
a. 1975
b. 17
Giải
a. Số 1975 5
Ngoài hai ước là 1 và 1975 nó còn có thêm ước là 5.
Vậy 1975 là hợp số.
b. Số 17 chỉ có hai ước là 1 và 17, nên 17 là số nguyên tố.
Lưu ý:
Để khẳng định một số là hợp số, ta thường sử dụng các dấu
hiệu chia hết để tìm ra một ước khác 1 và chính nó.
TIẾT 20. BÀI 10. SỐ NGUYÊN TỐ
Luyện tập 2:
Trong các số cho dưới đây, số nào là số nguyên tố, số
nào là hợp số? Vì sao ?
a. 1930
b. 23
a) Vì 1930 5 nên 1930 ngoài hai ước là 1 và 1930 còn thêm
ước là 5. Vậy 1930 là hợp số.
b) Số 23 chỉ có hai ước là 1 và 23. Vậy 23 là số nguyên tố.
Mở rộng Thuật toán Eratosthenes sàng số nguyên tố
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Thuật toán Eratosthenes sàng số nguyên tố
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Thử thách nhỏ:
Bạn Hà đang ở ô tìm đường đến phòng chiếu phim.
Biết rằng chỉ có thể đi từ một ô sang ô chung cạnh có chứa số
nguyên tố. Em hãy giúp Hà đến được phòng chiếu phim nhé.
Có nhiều cách
đi, Hà có thể
đi như sau:
7-19-13-11-2329-31-41-17-2.
VẬN DỤNG
Bài 2.23: Một lớp có 30 học sinh. Cô giáo muốn chia lớp thành
các nhóm để thực hiện các dự án học tập nhỏ. Biết rằng, các
nhóm đều có số người bằng nhau và có nhiều hơn 1 người trong
mỗi nhóm. Hỏi mỗi nhóm có thể có bao nhiêu người?
Ta có: Số 30 có các ước là 1; 2; 3; 5; 6; 10,15; 30.
Vậy có thể chia lớp thành 1 nhóm có 30 người.
Chia lớp thành 2 nhóm mỗi nhóm có 15 người.
Chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm có 10 người.
Chia lớp thành 5 nhóm mỗi nhóm có 6 người.
Chia lớp thành 6 nhóm mỗi nhóm có 5 người.
Chia lớp thành 10 nhóm mỗi nhóm có 3 người.
Chia lớp thành 15 nhóm mỗi nhóm có 2 người.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại nội dung kiến thức đã học.
- Hoàn thành các bài tập 2.17; 2.18; 2.20 và làm thêm
bài tập SBT.
- Đọc thêm “ em có biết”
- Chuẩn bị và xem trước mục “Phân tích một số ra
thừa số nguyên
Ô CHỮ BÍ MẬT
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.
1
9
10
2
5
0
3
7
5
M: Số nguyên tố nào là số chẵn?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.
M
1
9
10
2
5
0
3
7
5
H: Hợp số lớn nhất có một chữ số?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.
H
1
9
M
10
2
5
0
2
7
5
N: Số nguyên tố lẻ là ước của 10?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.
H
1
9
10
M
N
2
5
N
0
3
7
C: Số có đúng 1 ước?
5
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.
C
H
1
9
10
M
N
2
5
N
0
3
7
O: Số nguyên tố lẻ bé nhất?
5
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
C
H
1
9
10
M
N
2
5
O
0
3
N
7
5
G: Số là bội của mọi số khác 0?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
C
H
1
9
10
M
N
G
O
2
5
0
3
N
7
5
Ă: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
C
H
Ă
M
N
G
O
1
9
10
2
5
0
3
N
7
5
A: Số nguyên tố lớn nhất có 1 chữ số?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
C
H
Ă
M
N
G
O
A
N
1
9
10
2
5
0
3
7
5
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
Chúc các bạn chăm
ngoan – học giỏi
Thử thách nhỏ:
Bạn Hà đang ở ô tìm đường đến phòng chiếu phim.
Biết rằng chỉ có thể đi từ một ô sang ô chung cạnh có chứa số
nguyên tố. Em hãy giúp Hà đến được phòng chiếu phim nhé.
cắm những bông hoa này vào các lọ nhỏ sao cho số
hoa trong các lọ bằng nhau.
Số lọ là 2, 3, 4, 5...
11 bông có…cách cắm: 11 bông cắm 1 lọ vì 11 1
11 bông cắm 11 lọ vì 11 11
Có 2
ước
10 bông có... cách cắm: 10 bông cắm 1 lọ vì 10 1
10 bông cắm 2 lọ vì 10 2
10 bông cắm 5 lọ vì 10 5
10 bông cắm 10 lọ vì 10 10
Có
nhiều
hơn 2
ước
2
TIẾT 20 – BÀI 10
SỐ NGUYÊN TỐ
(TIẾT 1)
TIẾT 20. BÀI 10. SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
HĐ1: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi:
a. Số 0 có chia hết cho 2; 5; 7; 2017; 2018 không? Em có
nhận xét gì về số ước của 0?
Số 0 chia hết cho 2, 5, 7, 2017, 2018. Số 0 có vô số ước.
b. Số 1 có bao nhiêu ước?
Số 1 có một ước.
HĐ2+HĐ3: Hãy điền thông tin vào cột 1 và 2 của bảng sau
Cột 1chỉ có 2 ước.
Cột 2 có nhiều hơn 2 ước.
Số
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1 Có 2 ước
1; 11
2 Có nhiều hơn 2 ước
1; 2; 5; 10
3 Tên gọi
HĐ2+HĐ3: Hãy điền thông tin vào cột 1 và 2 của bảng sau
Cột 1 gồm các số chỉ có 2 ước.
Cột 2 gồm các số có nhiều hơn 2 ước.
Số
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1 Có 2 ước
1; 2
1; 3
1; 5
1; 7
1; 11
2 Có nhiều hơn 2 ước
1; 2; 4
1; 2; 3; 6
1; 2; 4; 8
1; 3; 9
1; 2; 5; 10
3 Tên gọi
HĐ2+HĐ3: Hãy điền tên gọi vào cột 3 của bảng sau
Số
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1 Có 2 ước
2 Có nhiều hơn 2 ước
1; 2
1; 3
Số nguyên tố
Số nguyên tố
1; 2; 4
1; 5
Hợp số
Số nguyên tố
1; 2; 3; 6
1; 7
Hợp số
Số nguyên tố
1; 2; 4; 8
1; 3; 9
1; 2; 5; 10
1; 11
3 Tên gọi
Hợp số
Hợp số
Hợp số
Số nguyên tố
TIẾT 20. BÀI 10. SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Khái niệm:
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1
và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Một số tự nhiên nếu không là số
nguyên tố thì phải là hợp số ?
Tớ tìm được số
không như cậu
nói?
Không biết tròn tìm được
những số nào nhỉ?
Số 0 và số 1
TIẾT 20. BÀI 10. SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Khái niệm:
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1
và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Chú ý:
Số 0 và số 1 không là số nguyên tố cũng không là hợp số.
Số nguyên tố nhỏ nhất là số nào?
TIẾT 20. BÀI 10. SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Khái niệm:
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1
và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Chú ý:
- Số 0 và số 1 không là số nguyên tố cũng không là hợp số.
- Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất và là số nguyên tố chẵn duy
nhất.
TIẾT 20. BÀI 10. SỐ NGUYÊN TỐ
1. Số nguyên tố và hợp số
Luyện tập 1:
Em hãy tìm nhà thích hợp cho các số
trong bảng 2.1
Số
nguyên tố
tố
11,
11; …7; 5;
3; 2
Hợp
Hợpsố
số
10;
8;
10, 9;
…..
6; 4
Số
2
3
4
5
Các ước
1; 2
1; 3
1; 2; 4
1; 5
6
1; 2; 3; 6
7
1; 7
8
1; 2; 4; 8
9
1; 3; 9
10
1; 2; 5; 10
11
1;11
Ví dụ 1: Số nào dưới đây là số nguyên tố, số nào là hợp số? Vì
sao?
a. 1975
b. 17
Giải
a. Số 1975 5
Ngoài hai ước là 1 và 1975 nó còn có thêm ước là 5.
Vậy 1975 là hợp số.
b. Số 17 chỉ có hai ước là 1 và 17, nên 17 là số nguyên tố.
Lưu ý:
Để khẳng định một số là hợp số, ta thường sử dụng các dấu
hiệu chia hết để tìm ra một ước khác 1 và chính nó.
TIẾT 20. BÀI 10. SỐ NGUYÊN TỐ
Luyện tập 2:
Trong các số cho dưới đây, số nào là số nguyên tố, số
nào là hợp số? Vì sao ?
a. 1930
b. 23
a) Vì 1930 5 nên 1930 ngoài hai ước là 1 và 1930 còn thêm
ước là 5. Vậy 1930 là hợp số.
b) Số 23 chỉ có hai ước là 1 và 23. Vậy 23 là số nguyên tố.
Mở rộng Thuật toán Eratosthenes sàng số nguyên tố
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Thuật toán Eratosthenes sàng số nguyên tố
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Thử thách nhỏ:
Bạn Hà đang ở ô tìm đường đến phòng chiếu phim.
Biết rằng chỉ có thể đi từ một ô sang ô chung cạnh có chứa số
nguyên tố. Em hãy giúp Hà đến được phòng chiếu phim nhé.
Có nhiều cách
đi, Hà có thể
đi như sau:
7-19-13-11-2329-31-41-17-2.
VẬN DỤNG
Bài 2.23: Một lớp có 30 học sinh. Cô giáo muốn chia lớp thành
các nhóm để thực hiện các dự án học tập nhỏ. Biết rằng, các
nhóm đều có số người bằng nhau và có nhiều hơn 1 người trong
mỗi nhóm. Hỏi mỗi nhóm có thể có bao nhiêu người?
Ta có: Số 30 có các ước là 1; 2; 3; 5; 6; 10,15; 30.
Vậy có thể chia lớp thành 1 nhóm có 30 người.
Chia lớp thành 2 nhóm mỗi nhóm có 15 người.
Chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm có 10 người.
Chia lớp thành 5 nhóm mỗi nhóm có 6 người.
Chia lớp thành 6 nhóm mỗi nhóm có 5 người.
Chia lớp thành 10 nhóm mỗi nhóm có 3 người.
Chia lớp thành 15 nhóm mỗi nhóm có 2 người.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại nội dung kiến thức đã học.
- Hoàn thành các bài tập 2.17; 2.18; 2.20 và làm thêm
bài tập SBT.
- Đọc thêm “ em có biết”
- Chuẩn bị và xem trước mục “Phân tích một số ra
thừa số nguyên
Ô CHỮ BÍ MẬT
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.
1
9
10
2
5
0
3
7
5
M: Số nguyên tố nào là số chẵn?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.
M
1
9
10
2
5
0
3
7
5
H: Hợp số lớn nhất có một chữ số?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.
H
1
9
M
10
2
5
0
2
7
5
N: Số nguyên tố lẻ là ước của 10?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.
H
1
9
10
M
N
2
5
N
0
3
7
C: Số có đúng 1 ước?
5
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.
C
H
1
9
10
M
N
2
5
N
0
3
7
O: Số nguyên tố lẻ bé nhất?
5
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
C
H
1
9
10
M
N
2
5
O
0
3
N
7
5
G: Số là bội của mọi số khác 0?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
C
H
1
9
10
M
N
G
O
2
5
0
3
N
7
5
Ă: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
C
H
Ă
M
N
G
O
1
9
10
2
5
0
3
N
7
5
A: Số nguyên tố lớn nhất có 1 chữ số?
Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.
C
H
Ă
M
N
G
O
A
N
1
9
10
2
5
0
3
7
5
TIẾT 17-18. BÀI 10: SỐ NGUYÊN TỐ
Chúc các bạn chăm
ngoan – học giỏi
Thử thách nhỏ:
Bạn Hà đang ở ô tìm đường đến phòng chiếu phim.
Biết rằng chỉ có thể đi từ một ô sang ô chung cạnh có chứa số
nguyên tố. Em hãy giúp Hà đến được phòng chiếu phim nhé.
 








Các ý kiến mới nhất