Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 1: Số tự nhiên - Bài 2: Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huyền Trần
Ngày gửi: 18h:47' 17-06-2025
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Phúc Bảo Ngọc)
Chữ số Ấn Độ cuối thế kỉ 1

Bảng chữ số Ả Rập

Trong lịch sử loài người, số tự nhiên bắt nguồn từ
nhu cầu đếm và từ rất sớm. Các em quan sát hình
chiếu và nhận xét về cách viết số tự nhiên đó.

Chữ số Babylon

Chữ số Maya

1

BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ
NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Bạn đã biết các số trên mặt đồng hồ
này chưa?

Thứ tự trong tập hợp
các số tự nhiên.

Tập hợp ­và ­*.
01

02

TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN

03

Ghi số tự nhiên.

1
TẬP HỢP ­VÀ ­*.
4

1. Tập hợp ­và ­*.

- Tập hợp số tự nhiên:
= {0; 1; 2; 3; 4;...}
- Tập hợp số tự nhiên khác 0:
*

= {1; 2; 3; 4; 5; ...}
5

1. Tập hợp ­và ­*.
Thực hành 1
a) Tập hợp ­và ­* có gì khác nhau?
b) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: C = {a ­*| a < 6}
Giải:
a) Tập hợp N và N* khác nhau là:
+  là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 0.
+ ­* là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 0.
b) C = {1; 2; 3; 4; 5}

6

2

Thứ tự trong tập
hợp số tự nhiên

7

2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu bởi
= {0; 1; 2; 3; ...}.
Mỗi phần tử 0; 1; 2; 3;... của được biểu diễn bởi một điểm trên tia số
gốc O như hình dưới đây:
0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Điểm biểu diễn số tự nhiên n gọi là điểm n.
VD: Điểm 3,

Điểm 8

8

2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
0

1

2

3

4

5

6

8

7

9

10

Tia số nằm ngang có chiều mũi tên đi từ trái sang phải, nếu a < b thì điểm a nằm
bên trái điểm b.
Trong hai số tự nhiên a và b khác nhau, có một số nhỏ hơn hoặc lớn hơn số kia.


Nếu a nhỏ hơn b, ta viết a < b.



Ta viết: a b để chỉ a < b hoặc a = b;
b a để chỉ b > a hoặc b = a.



Nếu a lớn hơn b, ta viết a > b.

• Mỗi số tự nhiên có đúng một
số liền sau cách nó 1 đơn vị.

9

2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Thực hành 2
Thay mỗi chữ cái dưới đây bằng một số tự nhiên phù hợp trong những
trường hợp sau:
a) 17; a ; b là ba số lẻ liên tiếp tăng dần;
b) m; 101; n; p là bốn số tự nhiên liên tiếp giảm dần.
Giải:
a) 17; 19; 21 là ba số lẻ liên tiếp tăng dần.
b) 102; 101; 100; 99 là bốn số tự nhiên liên tiếp giảm dần.

10

2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
So sánh a và 2 020 trong những trường hợp sau:
a) a > 2 021

b) a < 2 000
Giải:

a) a > 2 021
mà 2 021 > 2 020
=> a > 2 020

b) a < 2 000
mà 2 000 < 2 020
=> a < 2 020

11

2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Tính chất bắc cầu

Nếu

Ví dụ:

=> a < c

Có
=> 3 < 7

12

2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Thực hành 3
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 và nhỏ hơn 36. Liệt kê các phần tử của A theo thứ tự
giảm dần.

Giải:
A = {35; 30; 25; 20; 15; 10; 5; 0}.
13

3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
Đọc và số sau bằng chữ: 107 463 847.

107 463 847
Đọc là: Một trăm linh bảy triệu bốn trăm sáu
mươi ba nghìn tám trăm bốn mươi bảy.
14

3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân

Lớp tỉ

Trăm
tỉ

Chục
tỉ

Cấu tạo thập phân của một số

Lớp triệu

Tỉ

Trăm
triệu

Chục
triệu

Lớp nghìn

Triệu

Trăm
nghìn

Chục
nghìn

Lớp đơn vị

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn
vị
15

3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
Số 2 107 463 847 sẽ đọc và viết bằng chữ như thế nào?

2 107 463 847
Khi
nhiên
có linh
4 chữ
số trở
lên,bốn
ta nên
viếtsáu
tách
Đọcviết
là: các
Haisố
tỉ tự
một
trăm
bảy
triệu
trăm
riêng
chữtrăm
số kểbốn
từ phải
sangbảy.
trái cho dễ đọc.
mươitừng
ba nhóm
nghìnbatám
mươi
16

Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint đồng bộ nội dung cả
năm môn: Toán 6 Chân trời sáng tạo
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/toan-6/

3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
Thực hành 4
Mỗi số sau có bao nhiêu chữ số? Chỉ ra chữ số hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm, … của mỗi số đó: 2 023; 5 427 198 653.
Giải:
* Số 2 023 có 4 chữ số:
+ Chữ số hàng đơn vị là 3;
+ Chữ số hàng chục là 2;
+ Chữ số hàng trăm là 0;
+ Chữ số hàng nghìn là 2.

* Số 5 427 198 653 có 10 chữ số:
+ Chữ số hàng đơn vị là 3;
+ Chữ số hàng chục là 5;
+ Chữ số hàng trăm là 6;
+ Chữ số hàng nghìn là 8,…

19

3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
* Cấu tạo thập phân của số:
- Mỗi chữ số tự nhiên viết trong hệ thập phân đều biểu diễn được thành tổng
giá trị các chữ số của nó.
Tổng Quát:

= (a × 10) + b, với a ≠ 0
= (a × 100) + (b × 10) + c

VD: Số 1754 có 1 nghìn, 7 trăm, 5 chục, 4 đơn vị.
 1754 = 1 × 1000 + 7 × 100 + 5 × 10 + 4.

20

3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
Thực hành 5
a) Dựa theo cách biểu diễn trên, hãy biểu diễn các số 345 và 2 021.
b) Đọc số 96 208 984. Số này có mấy chữ số? Số triệu, số trăm là bao nhiêu?
Giải:
a) Biểu diễn số:
345 = 3 × 100 + 4 × 10 + 5
= 300 + 40 + 5
2 021 = 2 × 1000 + 0 x 100 + 2 × 10 + 1
= 2 000 + 20 + 1

b) 96 208 984: Chín mươi sáu triệu hai trăm
linh tám nghìn chín trăm tám mươi bốn.

Số này có 8 chữ số, số triệu là 6, số trăm là 9.
21

3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã
Chữ số

I

V

X

Giá trị tương ứng

1

5

10

Ghép các chữ số I, V, X với nhau ta được các số La Mã từ 1 đến 10
Số La Mã

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

Giá trị tương ứng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

trong hệ thập phân

22

3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã
Số La Mã

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

Giá trị tương ứng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

trong hệ thập phân

 Nếu thêm vào bên trái mỗi số 1 chữ số X ta được các số La Mã từ 11 đến 20.
VD: XI là 11; XII là 12;...; XX là 20.
 Nếu thêm vào bên trái mỗi số 2 chữ số X ta được các số La Mã từ 21 đến 30.
VD: XXI là 21; XXV là 25; ....

23

3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã

Em hãy tìm những đồ vật
có xuất hiện số La Mã.

24

3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã
Thực hành 6

Hoàn thành bảng dưới đây vào vở:

Số La Mã

XII

XX

XXII

XVII

XXX

Giá trị tương ứng

12

20

22

17

30

XXVI XXVIII
26

28

XXIV
24

trong hệ thập phân
25

LUYỆN TẬP
1. Chọn kí hiệu thuộc () hoặc không thuộc () thay cho
mỗi
15

?
? ℕ
∈

? *
10,5 ∉

7
9

∉
? ℕ

100

? ℕ
∈
26

LUYỆN TẬP
2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng, khẳng
định nào là sai?
a) 1 999 > 2 003;

=> Sai

b) 100 000 là số tự nhiên lớn nhất; => Sai

c) 5 ≤ 5;

=> Đúng

d) Số 1 là số tự nhiên nhỏ nhất. => Sai

27

LUYỆN TẬP
3. Biễu diễn các số 1 983; 2 756; 2 053 theo mẫu:
1 983 = 1 x 1 000 + 9 x 100 + 8 x 10 + 3.
Giải
2 756 = 2 × 1000 + 7 × 100 + 5 × 10 + 6
2 053 = 2 × 1000 + 5 × 10 + 3
28

VẬN DỤNG
3. (SBT-tr9) Theo nguồn ước tính của CIA World Factbook, tính đến tháng 12/2020,
dân số Trung Quốc là 1 441 457 889 người và dân số Ấn Độ là 1 386 638 130 người.
a)

Hãy viết cách đọc các số chỉ dân số này.

b)

Dân số nước nào lớn hơn?

Giải:

a) 1 441 457 889 đọc là : Một tỉ bốn trăm bốn mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi bảy
nghìn tám trăm tám mươi chín.
1 386 638 130 đọc là: Một tỉ ba trăm tám mươi sáu triệu sáu trăm ba mươi tám nghìn
một trăm ba mươi.
b) Có: 1 441 457 889 > 1 386 638 130
=> Dân số nước Trung Quốc lớn hơn nước Ấn Độ.

29

VẬN DỤNG
6. (SBT-tr9) Hãy thay đổi vị trí của một que tăm trong phép tính dưới đây để
được phép tính đúng.

30

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 Học thuộc nội dung bài.
 Làm các bài tập 2 + 4 + 5 (SBT-tr9).
 Chuẩn bị bài mới “ Các phép tính trong tập hợp số
tự nhiên”.
31

32

Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint đồng bộ nội dung cả
năm môn: Toán 6 Chân trời sáng tạo
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/toan-6/
 
Gửi ý kiến