Bài 23. Sông và hồ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Xiêm
Ngày gửi: 19h:33' 27-10-2022
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 398
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Xiêm
Ngày gửi: 19h:33' 27-10-2022
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 398
Số lượt thích:
0 người
Người thực hiện: Hoàng Văn Minh
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
1. Sông và lượng nước của sông:
Sông Nile
a) Sông:
Sông Mêkông
Sông Hồng
? Em hãy
miêu tả lại
một trong
những dòng
sông mà em
đã trông
thấy?
Sông Vonga
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
1. Sông và lượng nước của sông:
a) Sông:
- Sông là dòng chảy thường xuyên tương
đối ổn định trên bề mặt lục địa.
Sông
là gì?
BÀI 23
ĐỊA LÍ
1. Sông và lượng
nước của sông:
a) Sông:
HS quan sát hình:
? Những
nguồn nào
cung cấp
nước cho
sông?
Sông và hồ
nước
mưa
băng
tuyết
tan
nước ngầm
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
1. Sông và lượng nước của sông:
a) Sông:
- Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt
lục địa.
- Nguồn cung cấp: nước mưa, nước ngầm, băng tuyết tan.
- Lưu vực sông: là diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên
cho sông.
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
1. Sông và lượng
nước của sông:
a) Sông:
Hãy
Các
thống
sông
định
Hệ
Cácxác
sông
đổ
?vị
Thế
nàomột
là
thoát
sông
trínước
gồm:
của
nước
vào
hệ
conthống
sông
cho
sông
phụ
sông
lưu,
chính,
chi
sông?
chính
gọivà
là
chính
phụ
lưu.
lưu
Chúng
gọi
là
phụlưu.
lưu.
chi
chi
khác
lưu
nhau
hợp
? Thế nào gọi
là chi lưu?
Hãy xác định
các chi lưu.
lại với
như
thếnhau.
nào?
Hình 59. Hệ thống sông và lưu vực sông
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
1. Sông và lượng
nước của sông:
a) Sông:
Hãy
Các
thống
sông
định
Hệ
Cácxác
sông
đổ
?vị
Thế
nàomột
là
thoát
sông
trínước
gồm:
của
nước
vào
hệ
conthống
sông
cho
sông
phụ
sông
lưu,
chính,
chi
sông?
chính
gọivà
là
chính
phụ
lưu.
lưu
Chúng
gọi
là
phụlưu.
lưu.
chi
chi
khác
lưu
nhau
hợp
? Thế nào gọi
là chi lưu?
Hãy xác định
các chi lưu.
lại với
như
thếnhau.
nào?
Hình 59. Hệ thống sông và lưu vực sông
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
1. Sông và lượng nước của
sông:
a) Sông:
b)Lượng nước của sông:
Lưu lượng là
? Lưu
lượng
lượng
nước
chảy qua
nước
sông lòng
mặt
cắt ngang
là gì?
sông
ở một địa điểm
nào đó, trong một
giây đồng hồ (m/s).
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
Lưu vực và lưu lượng nước sông Hồng và sông Mê Công
Lưu vực (km2 )
Tổng lượng nước (tỉ
m3/năm)
Tổng lượng nước mùa cạn
(%)
Tổng lượng nước mùa lũ
(%)
Sông Hồng
Sông Mê Công
170.000
795.000
120
25
75
4,68 lần
4,23 lần
507
20
80
? Qua bảng trên, hãy so sánh lưu vực và tổng lượng nước
của sông Mê Công và sông Hồng.
Các em hãy quan sát hình ảnh lưu lượng
Mùa nào lưu lượng nước sông lớn? Vì sao?
nước sông vào mùa lũ và mùa khô
Sông vào mùa lũ
Nước sông vào mùa cạn
BÀI 23
ĐỊA LÍ
1. Sông và
lượng nước
của sông:
a) Sông:
b)Lượng nước
của sông:
Sông và hồ
Thủy chế sông là nhịp điệu thay
đổi lưu
lượngnhững
của một hiểu
con sông
trong
??Bằng
biết
Theo
em,
ảnh
hưởng
mộtthực
năm. tế, em hãy cho ví
tiêu
cực
của
sông
đối
với
Đặc
điểm
của
một con
sông
thể
hiện
dụ
về
những
lợi
ích
và
con
người
là độ
donước
những
qua lưu
lượng
và chế
chảy.
tiêu
cực
mà
sông
đem
nguyên nhân nào?
đến cho con người?
Đặc
c)?Vai
tròđiểm
của - TÝch cùc: Cung cÊp níc cho c¸c ngµnh
?con
Thủy
sông kinh tÕ vµ ®êi sèng con ngêi, båi ®¾p phï
sông
chế
thểsông
hiện sa, cung cÊp thñy s¶n, ®êng giao th«ng
thñy...
là
gì?
qua hai yếu
- Tiªu cùc: HiÖn tîng lò lôt g©y thiÖt h¹i vÒ
tố nào? ngêi vµ cña.
Hà Nội ngập lụt
Lũ lụt ở Lục Ngạn
Sạt lở
Mất nhà cửa
Chết người
VIDEOLULUT
Đắp đê ngăn lũ
Bảo vệ rừng đầu nguồn
Trồng rừng
S«ng ngßi ®ang bÞ « nhiÔm
BÀI 23
ĐỊA LÍ
1. Sông và
lượng nước
của sông:
2. Hồ:
a) Khái niệm:
? Hồ là
gì?
Sông và hồ
Giống: cùng chứa nước, phục vụ
Hồ
là khoảng
nước
đọng
cho
đời sống
sản xuất
và sinh
hoạt
?
Em
hãy
nêu
sự
giống
và
của
con
người.
tương đối rộng và sâu trong
khác
nhau
giữa
sông
và
hồ?
đất liền.
Khác:
Sông là dòng chảy thường xuyên,
thường đổ nước ra biển.
Hồ là khoảng nước đọng rộng và
sâu, lưu thông qua các mạch nước
ngầm hoặc nhánh
HỒ CẤMsông.
SƠN
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
Hồ thường không có diện tích nhất định...
Có những hồ rất lớn, diện tích rộng hàng vạn
km2 như ...
nhưng có những hồ nhỏ, diện tích chỉ từ
vài trăm km2 đến vài km2 như hồ Hoàn
Hồ Vic-to-ri-a (Châu Phi) rộng 69 000 km2
Kiếm ...
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
1. Sông và
lượng nước ? Em hãy nêu
tên
mộtmặn
số hồ
-Hồ
nước
của sông: Tính chất nước
2. Hồ:
a) Khái niệm:
b)Phân loại:
nhân tạo mà-Hồ
emnước
biết.ngọt
Các
hồ này có tác dụng gì?
-Hồ kiến tạo
ngựa
Tác
dụng:
thủymóng
điện như
Nguồn
gốclàm-Hồ
-Hồ
hồ Thác Bà, hồ
Trịnúi
An;lửa
giải trí,
rèn luyện sức -Hồ
khỏenhân
như hồ
tạobơi.
Biển
Chết
Hồ
Thượng
thuộc
Ngũ Đại
Hồ -Nga
hồ
Hồ kiến tạo
Bai
can-Liên
Bang
Hồ
Tây-hồ
móng
ngựa
Hồ Tơ Nưngnước ngọt lớn nhất thế giới
hồ núi lửa
Hồ Thác Bà-hồ nhân tạo
Kiểm tra, đánh giá kết
quả học tập
- Nhãm 1: Vai trß cña nguån níc trong s¶n xuÊt vµ ®êi sèng?
- Nhãm 2: Thùc tr¹ng sö dông nguån níc ë ViÖt Nam vµ thÕ giíi
hiÖn nay? ( cã nªu c¸c dÉn chøng cô thÓ )
- Nhãm 3: Nguyªn nh©n lµm « nhiÔm nguån níc? Em ®· vµ sÏ lµm
gì ®Ó b¶o vÖ tµi nguyªn níc?
- Nhãm 4: HËu qu¶ cña viÖc ngu«n níc bÞ « nhiÔm? BiÖn ph¸p ®Ó
b¶o vÖ tµi nguyªn níc?
Hướng dẫn về nhà:
Học bài và làm các
bài tập SGK/72.
Đọc trước bài “Biển
và đại dương”.
Viết bài văn ngắn
tổng hợp nội dung của
4 nhóm.
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
1. Sông và lượng nước của sông:
Sông Nile
a) Sông:
Sông Mêkông
Sông Hồng
? Em hãy
miêu tả lại
một trong
những dòng
sông mà em
đã trông
thấy?
Sông Vonga
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
1. Sông và lượng nước của sông:
a) Sông:
- Sông là dòng chảy thường xuyên tương
đối ổn định trên bề mặt lục địa.
Sông
là gì?
BÀI 23
ĐỊA LÍ
1. Sông và lượng
nước của sông:
a) Sông:
HS quan sát hình:
? Những
nguồn nào
cung cấp
nước cho
sông?
Sông và hồ
nước
mưa
băng
tuyết
tan
nước ngầm
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
1. Sông và lượng nước của sông:
a) Sông:
- Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt
lục địa.
- Nguồn cung cấp: nước mưa, nước ngầm, băng tuyết tan.
- Lưu vực sông: là diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên
cho sông.
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
1. Sông và lượng
nước của sông:
a) Sông:
Hãy
Các
thống
sông
định
Hệ
Cácxác
sông
đổ
?vị
Thế
nàomột
là
thoát
sông
trínước
gồm:
của
nước
vào
hệ
conthống
sông
cho
sông
phụ
sông
lưu,
chính,
chi
sông?
chính
gọivà
là
chính
phụ
lưu.
lưu
Chúng
gọi
là
phụlưu.
lưu.
chi
chi
khác
lưu
nhau
hợp
? Thế nào gọi
là chi lưu?
Hãy xác định
các chi lưu.
lại với
như
thếnhau.
nào?
Hình 59. Hệ thống sông và lưu vực sông
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
1. Sông và lượng
nước của sông:
a) Sông:
Hãy
Các
thống
sông
định
Hệ
Cácxác
sông
đổ
?vị
Thế
nàomột
là
thoát
sông
trínước
gồm:
của
nước
vào
hệ
conthống
sông
cho
sông
phụ
sông
lưu,
chính,
chi
sông?
chính
gọivà
là
chính
phụ
lưu.
lưu
Chúng
gọi
là
phụlưu.
lưu.
chi
chi
khác
lưu
nhau
hợp
? Thế nào gọi
là chi lưu?
Hãy xác định
các chi lưu.
lại với
như
thếnhau.
nào?
Hình 59. Hệ thống sông và lưu vực sông
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
1. Sông và lượng nước của
sông:
a) Sông:
b)Lượng nước của sông:
Lưu lượng là
? Lưu
lượng
lượng
nước
chảy qua
nước
sông lòng
mặt
cắt ngang
là gì?
sông
ở một địa điểm
nào đó, trong một
giây đồng hồ (m/s).
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
Lưu vực và lưu lượng nước sông Hồng và sông Mê Công
Lưu vực (km2 )
Tổng lượng nước (tỉ
m3/năm)
Tổng lượng nước mùa cạn
(%)
Tổng lượng nước mùa lũ
(%)
Sông Hồng
Sông Mê Công
170.000
795.000
120
25
75
4,68 lần
4,23 lần
507
20
80
? Qua bảng trên, hãy so sánh lưu vực và tổng lượng nước
của sông Mê Công và sông Hồng.
Các em hãy quan sát hình ảnh lưu lượng
Mùa nào lưu lượng nước sông lớn? Vì sao?
nước sông vào mùa lũ và mùa khô
Sông vào mùa lũ
Nước sông vào mùa cạn
BÀI 23
ĐỊA LÍ
1. Sông và
lượng nước
của sông:
a) Sông:
b)Lượng nước
của sông:
Sông và hồ
Thủy chế sông là nhịp điệu thay
đổi lưu
lượngnhững
của một hiểu
con sông
trong
??Bằng
biết
Theo
em,
ảnh
hưởng
mộtthực
năm. tế, em hãy cho ví
tiêu
cực
của
sông
đối
với
Đặc
điểm
của
một con
sông
thể
hiện
dụ
về
những
lợi
ích
và
con
người
là độ
donước
những
qua lưu
lượng
và chế
chảy.
tiêu
cực
mà
sông
đem
nguyên nhân nào?
đến cho con người?
Đặc
c)?Vai
tròđiểm
của - TÝch cùc: Cung cÊp níc cho c¸c ngµnh
?con
Thủy
sông kinh tÕ vµ ®êi sèng con ngêi, båi ®¾p phï
sông
chế
thểsông
hiện sa, cung cÊp thñy s¶n, ®êng giao th«ng
thñy...
là
gì?
qua hai yếu
- Tiªu cùc: HiÖn tîng lò lôt g©y thiÖt h¹i vÒ
tố nào? ngêi vµ cña.
Hà Nội ngập lụt
Lũ lụt ở Lục Ngạn
Sạt lở
Mất nhà cửa
Chết người
VIDEOLULUT
Đắp đê ngăn lũ
Bảo vệ rừng đầu nguồn
Trồng rừng
S«ng ngßi ®ang bÞ « nhiÔm
BÀI 23
ĐỊA LÍ
1. Sông và
lượng nước
của sông:
2. Hồ:
a) Khái niệm:
? Hồ là
gì?
Sông và hồ
Giống: cùng chứa nước, phục vụ
Hồ
là khoảng
nước
đọng
cho
đời sống
sản xuất
và sinh
hoạt
?
Em
hãy
nêu
sự
giống
và
của
con
người.
tương đối rộng và sâu trong
khác
nhau
giữa
sông
và
hồ?
đất liền.
Khác:
Sông là dòng chảy thường xuyên,
thường đổ nước ra biển.
Hồ là khoảng nước đọng rộng và
sâu, lưu thông qua các mạch nước
ngầm hoặc nhánh
HỒ CẤMsông.
SƠN
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
Hồ thường không có diện tích nhất định...
Có những hồ rất lớn, diện tích rộng hàng vạn
km2 như ...
nhưng có những hồ nhỏ, diện tích chỉ từ
vài trăm km2 đến vài km2 như hồ Hoàn
Hồ Vic-to-ri-a (Châu Phi) rộng 69 000 km2
Kiếm ...
BÀI 23
ĐỊA LÍ
Sông và hồ
1. Sông và
lượng nước ? Em hãy nêu
tên
mộtmặn
số hồ
-Hồ
nước
của sông: Tính chất nước
2. Hồ:
a) Khái niệm:
b)Phân loại:
nhân tạo mà-Hồ
emnước
biết.ngọt
Các
hồ này có tác dụng gì?
-Hồ kiến tạo
ngựa
Tác
dụng:
thủymóng
điện như
Nguồn
gốclàm-Hồ
-Hồ
hồ Thác Bà, hồ
Trịnúi
An;lửa
giải trí,
rèn luyện sức -Hồ
khỏenhân
như hồ
tạobơi.
Biển
Chết
Hồ
Thượng
thuộc
Ngũ Đại
Hồ -Nga
hồ
Hồ kiến tạo
Bai
can-Liên
Bang
Hồ
Tây-hồ
móng
ngựa
Hồ Tơ Nưngnước ngọt lớn nhất thế giới
hồ núi lửa
Hồ Thác Bà-hồ nhân tạo
Kiểm tra, đánh giá kết
quả học tập
- Nhãm 1: Vai trß cña nguån níc trong s¶n xuÊt vµ ®êi sèng?
- Nhãm 2: Thùc tr¹ng sö dông nguån níc ë ViÖt Nam vµ thÕ giíi
hiÖn nay? ( cã nªu c¸c dÉn chøng cô thÓ )
- Nhãm 3: Nguyªn nh©n lµm « nhiÔm nguån níc? Em ®· vµ sÏ lµm
gì ®Ó b¶o vÖ tµi nguyªn níc?
- Nhãm 4: HËu qu¶ cña viÖc ngu«n níc bÞ « nhiÔm? BiÖn ph¸p ®Ó
b¶o vÖ tµi nguyªn níc?
Hướng dẫn về nhà:
Học bài và làm các
bài tập SGK/72.
Đọc trước bài “Biển
và đại dương”.
Viết bài văn ngắn
tổng hợp nội dung của
4 nhóm.
 







Các ý kiến mới nhất